1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề luyện thi đại học môn Vật lý khối A số 26

6 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 311,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng trở của cuộn dõy là Cõu 6: Trong một thớ nghiệm Iõng Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng ủơn sắc cú bước súng λ1 = 540nm thỡ thu ủược hệ võn giao thoa trờn màn quan sỏt cú khoảng võn i1 = 0

Trang 1

ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC - SỐ 26 – NĂM 2012

MễN: VẬT Lí - KHỐI A, A1, V

Thời gian làm bài: 90 phỳt –khụng kể giao ủề

(50 cõu trắc nghiệm)

HỌ VÀ TấN:……… ………SBD:.……….ðiểm:………

PHầN CHUNG CHO TấT Cả THí SINH

PHầN CHUNG CHO TấT Cả THí SINH (40 câu từ câu 1 đến câu 40)

Cõu 1: Khi truyền trong chõn khụng, ỏnh sỏng ủỏ cú bước súng λ1 = 720 nm, ỏnh sỏng tớm cú bước súng λ2 = 400 nm Cho hai ỏnh sỏng này truyền trong một mụi trường trong suốt thỡ chiết suất tuyệt ủối của mụi trường ủú ủối với hai ỏnh sỏng này lần lượt là n1 = 1,33 và n2 = 1,34 Khi truyền trong mụi trường trong suốt trờn, tỉ số năng lượng của phụtụn cú bước súng λ1 so với năng lượng của phụtụn cú bước súng λ2 bằng

A 5

133

9

134

133

Cõu 2: Đối với một dòng điện xoay chiều có biên độ I0 thì cách phát biểu nào sau đây là sai?

A Bằng công suất toả nhiệt của dòng điện không đổi có cường độ I = I0/ 2 khi cùng đi qua điện trở R

B Công suất toả nhiệt tức thời bằng 2 lần công suất trung bình

C Không thể trực tiếp dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện

D Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng trong một chu kì bằng không

Cõu 3: Một chiếc đèn nêôn đặt dới một hiệu điện thế xoay chiều 220V- 50Hz Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 110 2V Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kì là bao nhiêu?

300

150

150

150

Cõu 4: ðặt vào hai ủầu mạch ủiện xoay chiều RLC nối tiếp cú R thay ủổi ủược một ủiện ỏp xoay chiều luụn ổn ủịnh và

cú biểu thức u = U0cosωt (V) Mạch tiờu thụ một cụng suất P và cú hệ số cụng suất cosϕ Thay ủổi R và giữ nguyờn C

và L ủể cụng suất trong mạch ủạt cực ủại khi ủú:

A P =

2

L C

U

2 Z ưZ , cosϕ = 1 B P =

2

L C

U

Z ưZ , cosϕ = 2

2

C P =

2

U

2R , cosϕ = 2

2

U

R , cosϕ = 1

Cõu 5: ðặt một ủiện ỏp 120 2 os(100 )( )

6

π

= ư vào hai ủầu mạch ủiện gồm tụ ủiện cú dung khỏng 70Ω và

cuộn dõy cú ủiện trở thuần R, ủộ tự cảm L Biết dũng ủiện chạy trong mạch 4 os(100 )( )

12

π

= + Tổng trở của cuộn dõy là

Cõu 6: Trong một thớ nghiệm Iõng (Y-õng) về giao thoa ỏnh sỏng ủơn sắc cú bước súng λ1 = 540nm thỡ thu ủược hệ võn giao thoa trờn màn quan sỏt cú khoảng võn i1 = 0,36mm Khi thay ỏnh sỏng trờn bằng ỏnh sỏng ủơn sắc cú bước súng λ2 = 600 nm thỡ thu ủược hệ võn giao thoa trờn màn quan sỏt cú khoảng võn

A i2 = 0,50 mm B i2 = 0,40 mm C i2 = 0,60 mm D i2 = 0,45 mm

Cõu 7: Biờn ủộ của dao ủộng cưỡng bức khụng phụ thuộc

A mụi trường vật dao ủộng C biờn ủộ của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật

B tần số ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật D pha ban ủầu của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật

Cõu 8: Trong một ủoạn mạch ủiện xoay chiều khụng phõn nhỏnh, cường ủộ dũng ủiện sớm pha φ (với 0 < φ < 0,5π) so

với ủiện ỏp ở hai ủầu ủoạn mạch ðoạn mạch ủú là ủoạn mạch nào trong các ủoạn mạch sau ủõy ?

A ðoạn mạch gồm cuộn thuần cảm và tụ ủiện B ðoạn mạch chỉ cú cuộn cảm

C ðoạn mạch gồm ủiện trở thuần và tụ ủiện D ðoạn mạch gồm ủiện trở thuần và cuộn thuần cảm

Cõu 9: Biết số Avụgaủrụ NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhõn bằng số khối của nú Số prụtụn (prụton)

cú trong 0,27 gam 2713Al là

A 7,826.1022 B 9,826.1022 C 8,826.1022 D 6,826.1022

Trang 2

C chiều õm qua vị trớ cú li ủộ 2 3cmư D chiều õm qua vị trớ cú li ủộ -2cm

Cõu 11: Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một điện trở, một tụ điện và một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L có thể thay đổi, với u là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và uRC là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch chứa RC,

thay đổi L để hiệu điện thế hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại khi đó kết luận nào sau đây là sai ?

A u và uRC vuông pha B (UL)2

Max= 2

RC

U

C

2 2

C

L

C

Z

Z

+

2 2

( L Max) C

C

U

Z

+

=

Cõu 12: Theo Anhxtanh, khi giảm cường ủộ chựm sỏng tới mà khụng thay ủổi màu sắc của nú thỡ

A tần số của photon giảm B tốc ủộ của photon giảm

C số lượng photon truyền ủi trong một ủơn vị thời gian giảm D năng lượng của mỗi photon giảm

Cõu 13: Hai nguồn sóng kết hợp S1,S2 cách nhau 13 cm dao động với cùng phương trình u = A cos( 100πt), tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1 m/s Giữa S1S2 có bao nhiêu đường hypebol tại đó chất lỏng dao động mạnh nhất

Cõu 14: Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vụ tuyến cực ngắn FM, ỏnh sáng ủỏ, được sắp xếp theo thứ tự thể

hiện tớnh chất sóng tăng dần là:

A súng FM, tử ngoại, hồng ngoại, tia ủỏ B tử ngoại, tia ủỏ, hồng ngoại, sóng FM

C tử ngoại, súng FM, hồng ngoại, tia ủỏ D hồng ngoại, tử ngoại, tia ủỏ, sóng FM

Cõu 15: Cho dũng ủiện xoay chiều chạy qua một cuộn dõy thuần cảm Khi dũng ủiện tức thời ủạt giỏ trị cực ủại thỡ

ủiện ỏp tức thời ở hai ủầu cuộn dõy cú giỏ trị

A bằng một nửa của giỏ trị cực ủại B cực ủại

C bằng một phần tư giỏ trị cực ủại D bằng 0

Cõu 16: Vật dao ủộng ủiều hoà với vận tốc cực ủại vmax , cú tốc ủộ gúc ω, khi qua vị trí li ủộ x1 vật có vận tốc v1 thoả món :

A v1

2

= v2max +

2

1

ω2x21 B v1

2 = v2max

-2

1

ω2x21

C v1

2

= v2max - ω2x21 D v1

2 = v2max +ω2x21

Cõu 17: Một ủoạn mạch xoay chiều R,L,C ðiện dung C thay ủổi ủược và ủang cú tớnh cảm khỏng Cỏch nào sau ủõy

khụng thể làm cụng suất mạch tăng ủến cực ủại?

A ðiểu chỉnh ủể giảm dần ủiện dung của tụ ủiện C

B Cố ủịnh C và thay cuụn cảm L bằng cuộn cảm cú L’< L thớch hợp

C Cố ủịnh C và mắc nối tiếp với C tụ C’ cú ủiện dung thớch hợp

D Cố ủịnh C và mắc song song với C tụ C’ cú ủiện dung thớch hợp

Cõu 18: Trong thớ nghiệm Iõng (Y-õng) về giao thoa ỏnh sỏng với ỏnh sỏng ủơn sắc Biết khoảng cỏch giữa hai khe hẹp

là 1,2mm và khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp ủến màn quan sỏt là 0,9m Quan sỏt ủược hệ võn giao thoa trờn màn với khoảng cỏch giữa 9 võn sỏng liờn tiếp là 3,6mm Bước súng của ỏnh sỏng dựng trong thớ nghiệm là

A 0,55.10-6m B 0,50.10-6m C 0,60.10-6m D 0,45.10-6m

Cõu 19: Người ta dùng một cần rung có tần số f = 50 Hz để tạo sóng dừng trên một sợi dây một đầu cố định một đầu tự

do có chiều dài 0,7 m, biết vận tốc truyền sóng là 20 m/s Số điểm bụng và điểm nút trên dây là:

A 3 bụng 3 nút B 4 bụng 4 nút C 4 bụng 3 nút D 3 bụng, 4 nút

Cõu 20: Mạch dao ủộng LC lớ tưởng, cuộn dõy cú ủộ tự cảm L = 10-4H Biểu thức hiệu ủiện thế giữa hai ủầu cuộn dõy

là u = 80cos(2.106t -

2

π

)V Biểu thức cường ủộ dũng ủiện trong mạch là

A i = 4sin(2.106t -

2

π

)A B i = 0,4 cos (2.106t)A

C i = 4cos(2.106t - π)A D i = 0,4cos(2.106t

-2

π

) A

Cõu 21: Dao ủộng tổng hợp của hai dao ủộng ủiều hoà cựng phương x1 = 4cos(10πt+

3

π

) cm và x2 = 2cos(10πt +π ) cm,

cú phương trỡnh:

A x = 2 cos(10πt +π 4) cm B x = 2 3cos(10πt +π 2) cm

C x = 2cos(10πt + π 2) cm D x = 2 3cos(10πt +π 4) cm

Trang 3

Cõu 22: Một con lắc gồm một lò xò có K= 100 N/m, khối lượng không đáng kể và một vật nhỏ khối lượng 250g, dao

động điều hoà với biên độ bằng 10 cm Lấy gốc thời gian t=0 là lúc vật qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong t =

24s

π

đầu tiên là:

Cõu 23: Một mỏy phỏt ủiện ba pha mắc hỡnh sao cú ủiện ỏp pha là 127V và tần số f = 50Hz Người ta ủưa dũng ba pha

vào ba tải như nhau mắc tam giỏc, mỗi tải cú ủiện trở thuần 100Ω và cuộn dõy cú ủộ tự cảm 1

π H Cường ủộ dũng

ủiện ủi qua cỏc tải và cụng suất do mỗi tải tiờu thụ là

A I = 1,56A; P = 726W B I = 1,10A; P =750W

C I = 1,56A; P = 242W D I = 1,10A; P = 250W

Cõu 24: Khối lượng của hạt nhân 56

26Fe là 55,92070 u khối lượng của prôtôn là mp=1,00727u, của nơtrôn là mn = 1,00866u năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là: (cho u = 931,5 Mev/c2 )

A 8,78 MeV/nuclôn B 8,75 MeV/nuclôn C 8,81 MeV/nuclôn D 7,88 MeV/nuclôn

Cõu 25: Gọi λα và λβ lần lượt là hai bước súng ứng với cỏc vạch ủỏ Hα (ứng với e nhảy từ lớp M về lớp L) và vạch lam Hβ (ứng với e nhảy từ lớp N về lớp L) của dóy Banme, λ1 là bước súng dài nhất của dóy Pasen (ứng với e nhảy từ lớp N về lớp M) trong quang phổ vạch của nguyờn tử hiủrụ Biểu thức liờn hệ giữa λα, λβ, λ1 là

A λ = λ + λ1 α β B

1

β α

α β

Cõu 26: Một vật dao ủộng ủiều hoà khi qua vị trớ cõn bằng vật cú vận tốc v = 20 cm/s Gia tốc cực ủại của vật là amax = 2m/s2 Chọn t = 0 là lỳc vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm của trục toạ ủộ Phương trỡnh dao ủộng của vật là :

A x =2cos(10t) cm B x =2cos(10t + π) cm C x =2cos(10t – π/2) cm D x =2cos(10t + π/2) cm

Cõu 27: Phỏt biểu nào sau ủõy khụng ủỳng khi núi về súng ủiện từ

A Súng ủiện từ cú thể phản xạ, nhiễu xạ, khỳc xạ

B Súng ủiện từ mang năng lượng

C Súng ủiện từ là súng ngang

D Súng ủiện từ cú thành phần ủiện và thành phần từ biến ủổi vuụng pha với nhau

Cõu 28: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u= U0cos(ωt ) V thì cường độ dòng

điện trong mạch có biểu thức i= I0 cos(

3

ω ư )A Quan hệ giữa các trở kháng trong đoạn mạch này thoả mãn:

A Z L Z C 3

R

ư

R

ư

3

C L

R

ư

3

L C

R

ư

=

Cõu 29: Phỏt biểu nào sau ủõy là ủỳng khi núi về quang phổ?

A ðể thu ủược quang phổ hấp thụ thỡ nhiệt ủộ của ủỏm khớ hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt ủộ

của nguồn sỏng phỏt ra quang phổ liờn tục

B Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ỏnh sỏng do một vật rắn phỏt ra khi vật ủú ủược nung núng

C Mỗi nguyờn tố hoỏ học ở trạng thỏi khớ hay hơi núng sỏng dưới ỏp suất thấp cho một quang phổ

vạch riờng, ủặc trưng cho nguyờn tố ủú

D Quang phổ liờn tục của nguồn sỏng nào thỡ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sỏng ấy

Cõu 30: Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm) khi dòng điện đang nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch nếu tăng dần tần số của dòng điện thì kết luận nào sau đây là đúng:

A Độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế hai đầu tụ tăng dần

B Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và dòng điện giảm dần đến không rồi tăng dần

C Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu tụ va hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch giảm dần

D Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và hai đầu cuộn dây tăng dần

Cõu 31: Một chất ủiểm dao ủộng ủiều hũa theo phương trỡnh x = 4cos ( 6πt + π 3) (x tớnh bằng cm và t tớnh bằng giõy) Trong một giõy ủầu tiờn từ thời ủiểm t = 0, chất ủiểm ủi qua vị trớ cú li ủộ x = + 3 cm

Cõu 32: Một con lắc lũ xo gồm vật cú m = 100 g, lũ xo cú ủộ cứng k = 50 N/m dao ủộng ủiều hoà theo phương thẳng

ủứng với biờn ủộ 4 cm Lấy g = 10 m/s2 Khoảng thời gian lũ xo bị gión trong một chu kỡ là:

Trang 4

A 3 os(2 )

4

O

π

= ư B 3 os(2 )

2

O

π

= + C 3 os(2 3 )

4

O

π

= + D 3 os(2 )

2

O

π

Cõu 34: Phỏt biểu nào sau ủõy là sai khi núi về ỏnh sỏng ủơn sắc?

A Ánh sỏng ủơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi ủi qua lăng kớnh

B Trong chõn khụng, cỏc ỏnh sỏng ủơn sắc khỏc nhau truyền ủi với cựng vận tốc

C Trong cựng một mụi trường truyền (trừ chân không) vận tốc ỏnh sỏng tớm nhỏ hơn vận tốc ỏnh sỏng ủỏ

D Chiết suất của một mụi trường trong suốt ủối với ỏnh sỏng ủỏ lớn hơn chiết suất của mụi trường

ủú ủối với ỏnh sỏng tớm

Cõu 35: Một mạch dao ủộng gồm tụ ủiện cú ủiện dung C và một cuộc dõy thuần cảm cú ủộ tự cảm L, hiệu ủiện thế cực

ủại hai ủầu tụ là U0 Cường ủộ dũng ủiện hiệu dụng trong mạch là

2L

2

L

2LC

Cõu 36: Ánh sỏng ủơn sắc cú tần số 5.1014 Hz truyền trong chõn khụng với bước súng 600 nm Chiết suất tuyệt ủối của một mụi trường trong suốt ứng với ỏnh sỏng này là 1,52 Tần số của ỏnh sỏng trờn khi truyền trong mụi trường trong suốt này

A vẫn bằng 5.1014 Hz cũn bước súng lớn hơn 600nm B vẫn bằng 5.1014 Hz cũn bước súng nhỏ hơn 600 nm

C lớn hơn 5.1014 Hz cũn bước súng nhỏ hơn 600 nm D nhỏ hơn 5.1014 Hz cũn bước súng bằng 600 nm

Cõu 37: Một nguồn súng cơ dao ủộng ủiều hoà theo phương trỡnh )

4 3

x (cm) Khoảng cỏch giữa hai ủiểm gần nhất trờn phương truyền súng cú ủộ lệch pha π / 3 là 0,8m Tốc ủộ truyền súng là bao nhiờu ?

A 7,2 m/s B 1,6m/s C 4,8 m/s D 3,2m/s

Cõu 38: Chọn phỏt biểu sai

A Sự phỏt sỏng của cỏc tinh thể khi bị kớch thớch bằng ỏnh sỏng thớch hợp là sự lõn quang

B Thời gian phỏt quang của cỏc chất khỏc nhau cú giỏ trị khỏc nhau

C Sự phỏt quang của cỏc chất chỉ xảy ra khi cú ỏnh sỏng thớch hợp chiếu vào

D Tần số của ỏnh sỏng phỏt quang bao giờ cũng lớn hơn tần số của ỏnh sỏng mà chất phỏt quang hấp thụ

Cõu 39: Một mỏy biến ỏp lớ tưởng cú tỉ số vũng dõy cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3 Cuộn thứ cấp nối với tải tiờu thụ là

mạch ủiện xoay chiều gồm ủiện trở thuần R = 60Ω, tụ ủiện cú ủiện dung C =

3

10

ư cuộn dõy thuần cảm cú cảm

khỏng L = 0, 6 3

H

π , cuộn sơ cấp nối với ủiện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng 120V và tần số 50Hz Cụng suất toả

nhiệt trờn tải tiờu thụ là

Cõu 40: Một ủoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh gồm ủiện trở thuần 100 Ω, cuộn dõy thuần cảm cú hệ số tự cảm 1

H

π

và tụ ủiện cú ủiện dung C thay ủổi ủược ðặt vào hai ủầu ủoạn mạch ủiện ỏp u =200 2cos100πt (V) Thay ủổi ủiện dung C của tụ ủiện cho ủến khi ủiện ỏp hiệu dụng ở hai ủầu cuộn dõy ủạt giỏ trị cực ủại Giỏ trị cực ủại ủú bằng

PHầN RIÊNG

PHầN RIÊNG _ Thớ sinh chỉ ủược làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II

Ph

Phần I: DàNH CHO HọC SINH CƠ BảNn I: DàNH CHO HọC SINH CƠ BảNn I: DàNH CHO HọC SINH CƠ BảN (10 câu từ câu 41 đến câu 50 )

Cõu 41: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng bằng khe Y-õng, nguồn phỏt ra ỏnh sỏng ủơn sắc cú bước súngλ

Khoảng võn i ủo ủược trờn màn sẽ tăng lờn khi

A tịnh tiến màn lại gần hai khe

B ủặt cả hệ thống vào mụi trường cú chiết suất lớn hơn

C thay ỏnh sỏng trờn bằng ỏnh sỏng khỏc cú b-ớc súng λ' > λ

D tăng khoảng cỏch hai khe

Cõu 42: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có C= 880 pF và cuộn cảm L =20 àH bước sóng

điện từ mà máy thu được là

A λ = 500m B λ = 150m C λ = 250m D λ = 100m

Cõu 43: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=30cos( 4.103t – 50x) cm: trong đó toạ độ x đo bằng mét (m), thời gian đo bằng giây (s), vận tốc truyền sóng bằng:

Cõu 44: Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng

Trang 5

A 30 dB B 20 dB C 40 dB D 100 dB

Cõu 45: Một kim loại cú cụng thoỏt của ờlectron là 4,55 eV Chiếu tới kim loại ủú bức xạ ủiện từ I cú tần số 1,05.1015

Hz; bức xạ ủiện từ II cú bước súng 0,25 àm Chọn ủỏp ỏn ủỳng

A Cả hai bức xạ ủều gõy hiệu ứng quang ủiện ngoài

B Bức xạ II khụng gõy ra hiệu ứng quang ủiện ngoài, bức xạ I cú gõy ra hiệu ứng quang ủiện ngoài

C Bức xạ I khụng gõy hiệu ứng quang ủiện ngoài, bức xạ II cú gõy ra hiệu ứng quang ủiện ngoài

D Cả hai bức xạ ủều khụng gõy hiệu ứng quang ủiện ngoài

Cõu 46: Mức năng lượng En trong nguyờn tử hiủrụ ủược xỏc ủịnh En =

-2 0

n

E

(trong ủú n là số nguyờn dương, E0 là năng lượng ứng với trạng thỏi cơ bản) Khi ờlectron nhảy từ quỹ ủạo thứ ba về quỹ ủạo thứ hai thỡ nguyờn tử hiủrụ phỏt ra bức

xạ cú bước súng λ0 Nếu ờlectron nhảy từ quỹ ủạo thứ hai về quỹ ủạo thứ nhất thỡ bước súng của bức xạ ủược phỏt ra sẽ

A 1 0

5

27λ .

Cõu 47: Trong dao ủộng ủiều hũa của một con lắc lũ xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng 20% thỡ số lần dao ủộng

của con lắc trong một ủơn vị thời gian

A tăng

2

5

lần B tăng 5 lần C giảm

2

5

lần D giảm 5 lần

Cõu 48: Trong một dao ủộng ủiều hũa của một vật, luụn luụn cú một tỉ số khụng ủổi giữa gia tốc và ủại lượng nào sau

ủõy ?

Cõu 49: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y Biết rằng X, Y chứa một trong ba phần tử (điện trở thuần, tụ điện, cuộn dây).Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=U 2cos 100 t π (V) thì hiệu điện

thế hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo đ−ợc lần l−ợt là UX = 3

2

U

2

Y

U

U = X và Y là:

A Cuộn dây và điện trở B Cuộn dây và tụ điện

C Tụ điện và điện trở D Một trong hai phần tử là cuộn dây hoặc tụ điện phần tử còn lại là điện trở

Cõu 50: Nếu ủặt vào hai ủầu một mạch ủiện chứa một ủiện trở thuần và một tụ ủiện mắc nối tiếp một ủiện ỏp xoay

chiều cú biểu thức u =U0cos(ωt -

2

π

) (V), khi ủú dũng ủiện trong mạch cú biểu thức i=I0cos(ωt -

4

π

) (A) Biểu thức ủiện ỏp giữa hai bản tụ sẽ là:

A uC = I0 .R cos(ωt - 3

4

π

)(V) B uC = U0

R cos(ωt +

4

π

)(V)

C uC = I0.ZC cos(ωt +

4

π

)(V) D uC = I0 .R cos(ωt -

2

π

)(V)

Phần II : DàNH CHO HọC SINH NÂNG CAO (10 câu từ câu 51 đến câu 60 )

Cõu 51: Một bánh đà có mômen quán tính 2,5 kg.m2 có động năng quay 9,9.107 J, momen động l−ợng của bánh đà đối với trục quay có giá trị khoảng

A 22249 kgm2/s B 24750 kgm2/s C 9,9.107 kgm2/s D 1112,5 kgm2/s

Cõu 52: Xột vật rắn quay quanh một trục cố ủịnh Chọn phỏt biểu sai ?

A Ở cựng một thời ủiểm, cỏc ủiểm của vật rắn cú cựng gia tốc phỏp tuyến

B Ở cựng một thời ủiểm, cỏc ủiểm của vật rắn cú cựng gia tốc gúc

C Ở cựng một thời ủiểm, cỏc ủiểm của vật rắn cú cựng tốc ủộ gúc

D Trong cựng một thời gian, cỏc ủiểm của vật rắn quay ủược những gúc bằng nhau

Cõu 53: Một bỏnh xe cú ủường kớnh 50cm quay nhanh dần ủều trong 4s vận tốc gúc tăng từ 120vũng/phỳt lờn

360vũng/phỳt Gia tốc hướng tõm của ủiểm M ở vành bỏnh xe sau khi tăng tốc ủược 2 giõy là

A 162,7 m/s2 B 196,5 m/s2 C 157,9 m/s2 D 315,8 m/s2

Cõu 54: Trờn một ủường ray thẳng nối giữa thiết bị phỏt õm P và thiết bị thu õm T, người ta cho thiết bị P phỏt õm cú tần số

khụng ủổi Khi P chuyển ủộng với tốc ủộ 20 m/s lại gần thiết bị T ủứng yờn thỡ thu ủược õm cú tần số 1207Hz, khi P chuyển ủộng với tốc ủộ 20 m/s ra xa thiết bị T ủứng yờn thỡ thu ủược õm cú tần số 1073Hz Tần số õm do thiết bị P phỏt là

A 1120 Hz B 1173 Hz C 1136 Hz D 1225 Hz

Cõu 55: Khi cú hiện tượng quang ủiện xảy ra trong tế bào quang ủiện, phỏt biểu nào sau ủõy là sai?

Trang 6

B Giữ nguyờn tần số của ỏnh sỏng kớch thớch và kim loại làm catốt, tăng cường ủộ chựm sỏng kớch thớch thỡ ủộng

năng ban ủầu cực ủại của ờlectrụn (ờlectron) quang ủiện tăng

C Giữ nguyờn cường ủộ chựm sỏng kớch thớch và kim loại dựng làm catốt, giảm bước súng của ỏnh sỏng kớch thớch

thỡ ủộng năng ban ủầu cực ủại của ờlectrụn (ờlectron) quang ủiện tăng

D Giữ nguyờn chựm sỏng kớch thớch, thay ủổi kim loại làm catốt thỡ ủộng năng ban ủầu cực ủại của ờlectrụn

(ờlectron) quang ủiện thay ủổi

Cõu 56: Trong mạch dao ủộng LC cú dao ủộng ủiện từ tự do (dao ủộng riờng) với tần số gúc 104 rad/s, cho

L = 1 mH Hiệu điện thế cực đai hai đầu tụ ủiện là 2V Khi cường ủộ dũng ủiện trong mạch bằng 0,1 A thì hiệu điện thế hai đầu tụ ủiện là

Cõu 57: Một cỏi thước ủồng chất, tiết diện ủều, khối lượng m, dài l dao ủộng với biờn ủộ nhỏ quanh trục nằm ngang

ủi qua một ủầu thước, biết momen quán tính của thanh đối với trục quay là I= ml2/3 Chu kỡ dao ủộng của thước là

A 2π

g

l

2

g

l

l

l

3

2

Cõu 58: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng Y- õng, khoảng cỏch hai khe S1S2 là a, khoảng cỏch từ S1S2 ủến màn là

D Nguồn phỏt ra hai ỏnh sỏng ủơn sắc cú bước súng λ1= 0,4àm và λ2= 0,6 àm Ở ủiểm M cú võn sỏng cựng màu với võn sỏng trung tõm nếu nú cú toạ ủộ:

A xM =

a

D

1

B xM =

a

D

2

C xM = 6 2D

a

λ

D xM =

a

D

1

Cõu 59: Trong thớ nghiệm giao thoa trờn mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao ủộng cựng pha với tần số

f = 20Hz; AB = 8cm Biết tốc ủộ truyền súng trờn mặt nước là 30cm/s Một ủường trũn cú tõm tại trung ủiểm O của

AB, nằm trong mặt phẳng chứa cỏc võn giao thoa, bỏn kớnh 3cm Số ủiểm dao ủộng cực ủại trờn ủường trũn là

Cõu 60: Cho phản ứng hạt nhân : 2

1D+ 3

1T → 24He+ +n 17, 5MeV Biết độ hut khối của 2

1D là ∆m D =0, 00194u, của 3

1T là ∆m T =0, 00856uvà 1u=931,5 MeV Năng l−ợng liên kết của hạt nhân 4

2Helà :

A 7,25 MeV B 27,1 MeV C 27,3 MeV D 6,82 MeV

- HẾT -

Ngày đăng: 31/07/2015, 16:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm