1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ 9 LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN QUẢNG NAM

5 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 242 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được chọn phần dành riêng cho chương trình đó phần 1 hoặc phần 2.. Theo chương trình Chuẩn: Câu 4a 2,0 điểm.. 1 Viết phương trìn

Trang 1

ĐỀ 9 – TOÁN 12 – QUẢNG NAM

I.PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1(3,0 điểm) Cho hàm số: 1

2

x y x

+

=

− . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số đã cho

2) Chứng minh rằng với mọi m, đường thẳng y = 2x + m cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt

Câu 2 (3,0 điểm).

1) Giải phương trình: 4x + 10x = 2.25x

2) Tính tích phân: cos

0 ( x )sin x

π

3) Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2 –x và y = x2

Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABCA’B’C’ có đáy ABC là tam

giác vuông tại A với AC = a, ·ACB=600 Biết BC’ hợp với (AA’C’C) một góc 300 Tính AC’ và thể tích lăng trụ ABCA’B’C’

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được chọn phần dành riêng cho chương trình đó (phần 1 hoặc phần 2).

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu 4a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có

phương trình:

1 2 2

z t

= +

 =

 =

và mặt phẳng ( P) có phương trình: x + 2y – 2z +3 = 0

1) Viết phương trình của đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với mp (P)

2) Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng d, tiếp xúc với (P) và có bán kính bằng 4

Câu 5a (1,0 điểm) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z = (1 + i)2(3 – i)

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu 4b ( 2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có

phương trình: 1 2

x− = =y z+

− và điểm M( -1, 2,1).

1) Viết phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc với đường thẳng d

2) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với d Tìm tọa độ giao điểm của (P) và d

Câu 5b (1,0 điểm) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z = (1 + i)8 (3 – i)2

…………Hết……….

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:…………

Chữ kí giám thị 1:……… Chữ kí giám thị 2:…………

Trang 2

Câu ĐÁP ÁN ĐIỂM Câu 1

(3,0

điểm)

1.(2,0 điểm)

Sự biến thiên:

• Chiều biến thiên: 2

3 '

( 2)

y x

=

− < 0, ∀ ≠x 2 Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞; 2) và (2; +∞)

0,50

• Cực trị: Hàm số đã cho không có cực trị 0.25

• Tiệm cận:

xlim→2+y= +∞

xlim→2−y= −∞

Đường thẳng x=2 là tiệm cận đứng

lim lim 1 1

2

x y

x

+

− Đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang

0,25

• Bảng biến thiên:

y

0,25

Đồ thị:

0,50

2 ( 1,0 điểm)

Đường thẳng y = 2x + m cắt (C ) tại 2 điểm phân biệt

1 2 2

x

x m x

+

− (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 2.

0,25

Trang 3

1 ( 2)(2 ) 2

x

⇔  ≠

2

2 ( 5) (2 1) 0(*) 2

x

⇔  ≠

0,25

(m 3) 24 0 m

∆ = + + > ∀

Và x=2 không thỏa (*) nên phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 2 0,25 KL: Đường thẳng y = 2x + m luôn cắt ( C ) tại 2 điểm phân biệt 0,25

Câu 2

(3,0

điểm)

1 (1,0 điểm)

Chia 2 vế phương trình cho 25x ta được:

( ) ( ) 2

Đặt t = ( )2

5

x

, t>0

Ta có phương trình: t2 + t – 2 = 0

0,25

1 2

t t

=

⇔  = −

Vì t > 0 nên chỉ nhận giá trị t =1 Tức là ( )2

5

x

=1

0,25

2 (1,0 điểm)

( x )sin x xsin x sin

Đặt I1= cos

0 sin x

x

π

I2 =

0 sin

x xdx

π

0,25

Tính I1: Đặt t = cosx, suy ra dt = -sinxdx

Đổi cận: x = 0 ⇒t = 1

x = π ⇒t = -1

suy ra I1 =

1

1

t

e dt

−∫ = e t1−1 = e 1

e

Tính I2: Đặt

0

π π

= − −π (sinx)π0 = −π

0,25

Vậy I e 1

e π

3 (1,0 điểm)

Trang 4

Phương trình f1(x) – f2(x) = 0 có 2 nghiệm x = 1, x = -2

Diện tích hình phẳng đã cho là:

1

3 2

2

27

x

0,5

Câu 3

(1,0

điểm)

Trong ∆ABC: AB = AC.tan600 = a 3

0,25

Ta có: ABAC AB; ⊥AA '⇒AB⊥(AA ' ' )C C

Nên AC’ là hình chiếu của BC’ trên (AA’C’C)

Vậy góc giữa BC’ và (AA’C’C) là · 0

' 30

BC A=

0,25

Trong ∆AC B' : ' 0 3

tan 30

AB

' ' : AA ' ' ' ' 2 2

ABC

∆ là nửa tam giác đều nên 2 3

2

ABC

a

0,25

V=B.h = SABC.AA’ = 2 3 3

2

a

Câu

4.a

(2,0

điểm)

1 (1,0 điểm)

(P) có véc-tơ pháp tuyến nr=(1;2; 2)− 0,25

Vì d⊥(P) nên d có véc – tơ chỉ phương là ur=(1; 2; 2)− 0,25

Vậy phương trình của đường thẳng d là: 2

2

x t

y t

=

 =

 = −

hoặc

x= =y z

0,50

2.(1,0 điểm)

Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc d, tiếp xúc (P) và có bán kính bằng 4

Gọi M là tâm mặt cầu, suy ra M( t , 2t, -2t) 0,25 (S) tiếp xúc với (P) nên ( , ( ))d M P =R

Trang 5

2 2 2

2

1 2 2(2 ) 2 3

4

4

1 2 ( 2)

t

t

=

Với t = 1: M(1;2;-2)

Phương trình mặt cầu: (x -1)2 + (y – 2)2 + (z + 1)2 = 0

0,25

Với t = -4: M(-4; -8; 8)

Phương trình mặt cầu: (x + 4)2 + (y + 8)2 + (z – 8)2 = 0

0,25

Câu 5a

(1,0

điểm)

z = (1+i)2(3 – i)

= 2i(3 – i)

= 2 + 6i

0,50

Câu

4b (2,0

điểm)

1 (1,0 điểm)

Gọi ( S) là mặt cầu tâm M và tiếp xúc với đường thẳng d

Đường thẳng d qua M0 (-1; 0; 2) và có véc tơ chỉ phương ur=(2;1; 1)−

Mặt khác, M Muuuuuur0 =(0; 2; 1)− ⇒M M uuuuuuur r0 , = −( 1; 2; 4)−

Vì (S) tiếp xúc d nên d(M, d) = R

0,50 Vậy phương trình mặt cầu (S) là:

(x + 1)2 + (y – 2)2 + (z + 1)2 = 21

6

0,50

2 (1,0 điểm)

( P) ⊥d nên có vec tơ pháp tuyến là nr =(2;1; 1)−

Phương trình mặt phẳng (P) có dạng:

2(x+1) + 1(y – 2) – (z – 1) = 0

Hay 2x + y – z + 1 = 0

0,50

Tọa độ giao điểm của d và ( P ) là nghiệm của hệ:

1 2

2

y t

x y z

= +

 =

 = − −

 + − + =

Thay x, y, z vào (*) tìm được t = 5

6

− Vậy giao điểm của d và (P) là điểm A( 2; 5; 7

0,50

Câu

5b (1,0

điểm)

Ta có: (1 + i)8 = ((1 + i)2)4 = (-2i)4 = 16

(3 – i)2 = (8 – 6i)

0,50

Ngày đăng: 31/07/2015, 16:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w