1. Trang chủ
  2. » Đề thi

25 đề sưu tầm thi thử THPT Quốc gia môn vật lý (cớ lời giải chi tiết năm 2014) (3)

6 480 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 214,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Câu 8: Lõi thép của MBA không có tác dụng dẫn điện từ cuộn sơ cấp sang cuộn thứ cấp ⇒ Đáp án D.. Câu 9: Laze sẽ khoan cắt lỗ như hình bên... Câu 28: Vận tốc truyền pha chính là vận tốc

Trang 1

LUYỆN THI ĐẠI HỌC THẦY HẢI

MÔN VẬT LÝ GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KC ĐHV LẦN 2 NĂM 2014

ĐC: SỐ 14 – NGUYỄN ĐÌNH CỔN – K13 TRUNG

ĐÔ – TP VINH, ĐT: 01682 338 222 MÔN: VẬT LÝ

(Thời gian làm bài 90 phút)

Mã đề thi: 469

Đề thi có 50 câu gồm 6 trang

Câu 1: Ta có: p=F.v=−kx.v (1)

giả thiết: x= Acos(ωt)→v=−ωAsin(ωt) (2)

2

1 ) cos sin 2 ( 2

1 ) cos(

A t

A x t

t

t t

2

2 ) cos(

2

2 cos

; 2

2 sin

2

2 cos

; 2

2 sin

±

=

=

=

=

=

=

ω ω

ω ω

⇒ Đáp án D

Câu 2:

→ = →

1

2 0

0 α

α Biên độ không đổi ⇒ Đáp án B

Câu 3:

=

=

=

→ Ω

= Ω

=

L

R L L

u

V

U U U R

2 100

; 100

0 0 0

Biểu diễn trên VTLG

VTLG→u L= 50 3( )

2

3

U

L = ⇒ Đáp án D

10 8 , 0 ) 10 3 ( 4

) 48 ( 4

12 3

2 8 2

2 2

2

2

F L

c

π

π π

λ

Nếu lúc đầu C2ntC3 được C23=2(pF); nhận thấy sau đó C23mắc //C1⇒C b =C1+C23 =8pF ⇒ Đáp án B Câu 5:

C

Z d

s

ω π

; 10 9 4



f

C

Z C theo 4 phương án ta chọn tăng khoảng cách 2 bản tụ

⇒ Đáp án C

Câu 6:x= Acos(ωt+ϕ0)⇒ϕtt+ϕ0→là 1 hàm bậc nhất theo thời gian ⇒ Đáp án C

Câu 7: Tại thời điểm t1có Wđ = ( )1 3( )1

4

1

t đ t

W

Tại thời điểm t2 có Wđ = 3( )2

4

3

t t W

Biểu diễn trên VTLG

) / ( 10 20

=

=

2

1

ω

ω

m

W A

A

m

10 2 , 0

1 , 0 2

Câu 8: Lõi thép của MBA không có tác dụng dẫn điện từ cuộn sơ cấp sang cuộn thứ cấp ⇒ Đáp án D

Câu 9: Laze sẽ khoan cắt lỗ như hình bên

Ta có phương trình cân bằng nhiệt: P.t = mc(t2- t1) + m.L (1)

Thể tích thép cần nung chảy hình trụ: V=

2

4

d e

π

Khối lượng của thép cần hoá lỏng: m = D.V =D

2

4

d e

π (2)

d

e

+ E theo phương thẳng đứng nên VTCB không đổi

+ Tại vị trí biên cũ v =0 nên đây là vị trí biên mới

nhanh pha hơn u một góc R

2 π

Trang 2

Thế (2) vào (1) : P.t =D.

2

4

d e

π c ( t2 - t1) + D

2

4

d e

π L Thế số: P.t =

6 3

10

7800 2.10 [448.(1535 30) 270000]

4

π − − − + =39π.10-7x 944240 =11,56902804 => t = 11,569/10 =1,1569s ≈1,16s ⇒ Đáp án A

Câu 10: ω thay đổi, U Cmax ⇒tgϕ.tgϕ1=−0,5 với 2,5

5

1

1= = → ϕ =−

U

U tg

R L

37139 , 0 cos ) ( 19028995

,

1 ( ) 1

1 1 ( )

(

n n

eU hc nU

U e hc eU

hc eU

hc

+

= +

=



+

=

=

λ λ

λ

Câu 12: (1) ϕ=ϕu −ϕi chỉ nằm

2 2

π ϕ

π

(2) Biểu diễn VTLG ⇒ u lệch pha i một góc

6

π hoặc

-2

3 cos

6 → ϕ = π

(3)

2

3 cos

) 200 cos(

0 ) 2 cos(

p

600

1 3

200 t= ⇒t= s

π ⇒ Đáp án C

Câu 13: Xét = − = ∠ π − ∠π →→=→5∠π

2 3 5 3

2

1 2

SH x

x x

cm t

x=5cos(4π +π)

⇒ ⇒ khoảng cách lớn nhất 2 vật chính là xmax = 5cm

⇒ Đáp án A

Câu 14: Biểu diễn trên VTLG ta có:

cm MN

MN

120 6

3

λ

Câu 15:

Ta có:

=





= +

=





=

− +

) 2 ( )

2 30 (

) 1 ( 30

) (

2

2 2

2

2

2 2

2

đ C

m C

L

I

U Z

R

I

U Z

Z

R

từ (2) suy ra ZC < 100Ω ; ⇒ ZC = 30Ω từ 4 đáp án trên; R= 30 Ω ; ZL = 30Ω

) ( 3

1 );

(

10

3

mF C

H

L

π

=

Câu 16: Hiện tượng quang phát quang là sự hấp thụ một photon để giải phóng

1 photon có năng lượng nhỏ hơn ⇒ Đáp án D

U

PR U

PR

cos cos

ϕ ϕ

k H k

H k H H H

U

k

PR

H U

PR

/ ) 1 (

1 1

1 1

cos

1 cos

1 2

1 2

2 2

2

1 2

2

+

=

=



=

=

ϕ

ϕ

⇒ Đáp án B

Câu 18: Ta có: 48( )

lan hc

hc

t

H t H

λ λ

λ

λ ε

Trang 3

Câu 19: Từ đ/k: Dtmin 1 0

0

2

3 ) 2

60 sin(

3 2 sin

t

) 2

60 sin(

) 5 60 sin(

) 2

60 sin(

sin 2

sin

0 0 0

2

Câu 20: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào hiện tượng cộng hưởng điện ⇒ Đáp án C

Câu 21: Công suất P(R) max khi = ⇔u

2

2 cosϕ lệch pha i một góc 450 ⇒ Đáp án B

Câu 22: Ta có:

a

D k

) 5 , 0 ( +

05 , 8 8

, 1

; 2 , 1

; 38 , 0

; 875 , 4

77 , 3 8

, 1

; 2 , 1

; 76 , 0

; 875 , 4

2

1

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

k m D mm a

m mm

x

k m D mm a

m mm

x M

M

µ λ

µ λ

Vậy k nguyên dương có thể là k =4;5;6; 7; 8

Dùng máy tính kiểm tra thấy k = 6 có λ=0,5µm=500nm ⇒ Đáp án B

Câu 23: Công thoát A phụ thuộc vào bản chất kim loại ⇒ Đáp án B

Câu 24: 2 cos(2 ( 2 1) 1 2)

2 1

2 2

2

λ

π

− +

− +

+

A

λ

π

k d

d

Từ HV; d2−d1=2x=1cm;gần nhất k =0 ( )

3

0 6

) 1 ( 2

1 2 2

ϕ

π + − = ⇒∆ = − =

⇒ Đáp án C

Câu 25: Dễ suy ra được vì đề cho λ1=λ32;λ2 =λ42 nên chỉ có thể tính được bước sóng dài nhất của dãy Pasel

43

λ

λ = ⇒ Đáp án C

Có thể tính cụ thể như sau:

2 1

2 1 43 1

2 1

2 3 4 2

4

2

2

3

λ λ

λ λ λ λ λ λ λ λ λ λ

λ

λ

=

=

=

=

=

=

=

hc hc E E hc E

E

hc

E

E

hc

Câu 26: Ta có:



=

==

=

+

=

=

=

=

=

) ( 2 , 0 002 , 0

3

2 3

5 )

/ ( 5

k

mg x

t s

rad m

k

µ

π π

π ω ϕ π

ω

Biểu diễn quá trình c/đ của vật trên trục:

Suy ra: S = 2A’ + A’’ + A’’/2 = 2 9,8 + 9,4 + 33,7cm

2

4 ,

9 = ⇒ Đáp án B

Trang 4

Câu 27: Ta có:

=

=

=

=

0

2 2

0 2

0

2 2

0 1

3

5 ) 3

4 ( 1

25 , 1 1

m

c v

m m

m c

v

m m

0 2

2 0 1

2 2

2 0 2

2 1

2 0 1

3

8 3

2

25 , 0

đ đ

đ đ

đ

đ

W W

c m W

c m W

c m c m W

c m c m W

=

=

=



= +

= +

⇒ Đáp án B

Câu 28: Vận tốc truyền pha chính là vận tốc truyền sóng và nó không đổi khi truyền đi trong cùng một môi trường ⇒ Đáp án C

Câu 29: Lúc đầu các thành phần đơn sắc đều bị phản xạ toàn phần

+ Tia đỏ bị lệch ít nhất nếu nó bị khúc xạ nên tia ló ra ngoài đầu tiên là tia đỏ

⇒ Đáp án A

Câu 30: đ/k để 3 vân sáng trùng nhau là: k1λ1=k2λ2=k3λ3 (1)

4

5

1

2

2

1 = =

λ

λ

k

k

; vì giữa 2 vân sáng có màu giống màu vân TT còn có 1 cặp

12

λ trùng nhau nên k1; k2 thỏa mãn hệ thức (1) cần tìm k1 = 10; k2 = 8 ( gần nhất so với vân TT)

Vậy 8.0,5=k3λ3 lập bảng: chú ý: λ3 >λ2⇒k3<8 ta thấy có

k3 = 7 thì λ3=0,57µm (loại không thuộc vùng màu đỏ)

m

k3 =6⇒λ3=0,67µ nhận ⇒ Đáp án D

k3 < 6 cho ta bước sóng thuộc vùng hồng ngoại loại

Câu 31:

a

a A l

A l A l k

A l k F

F A l k F

A l k F

+

=

+

=

+

=

=

+

=

1

1 )

(

) (

) (

) (

0

0 0

0 min

max 0

min

0

Câu 32: fhồi phục =0 khi vật ở VTCB ⇒∆t1=T/4

fđàn hồi = 0 khi vật ở VT lò xo không giãn không nén

3 3

4

1 2

T t

cm A

2

1

0 = =

1000

5 2

g

l

T = π ∆ = π = ⇒ Đáp án D

Câu 33: Biểu diễn trên VTLG

Bản A tích điện dương và chiều dòng điện qua cuộn cảm

Từ B sang A ⇒ Đáp án C

Câu 34: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có thể gây ra phản ứng

Hóa học ⇒ Đáp án A

Câu 35: Ta có: 2.10 ( ) 8.10 ( )

4

6 6

s T

s

=

= Mặt khác: 2 7,85.10 3( )

0 0

T Q

⇒ Đáp án D

Câu 36: Gọi f1 và f2 lần lượt là tần số của lực hồi phục và tần

Số động năng

2

1 1 2

f f f

Câu 37:

− +

=

=

=

=

=

=

=

=

2

2 ( 1 )

2

2

1

;

; 2 2

;

C L R

NBS Z

U

I

nC Z

L Z n f n

np

ω ω ω

π ω

π π

ω

Trang 5

n2 =3n1⇒ω =2 3ω1 và I1 = I2 nên

2 2

2

3

1 3

(

3 )

1 (

1

C L R

C L R

ω

ω ω

=

− +

Thay số giải pt bằng máy tính ta có: ω=157,325(rad/s)=2nπ ⇒n=25(vong/s) ⇒ Đáp án A

Câu 38: Hiện tượng cộng hưởng rõ nét nhất khi ma sát nhỏ ⇒ Đáp án B

Câu 39: Ta có: U2 =U R2+(U LU C)2⇒U2 =U R2+U L2+U C2−2U L U C

Thay U R U C U U L U U C U U R U

8

14

; 8

2 3 2

; 2

2 2

2 2

R R

C

U

7

5 14

8 8

2 5 8

2

=

Câu 40: Ta có: cm

f

v

= λ

2

3 4 2 2

4 + + + = =

= λ λ λ λ λ

⇒ Đáp án B

Câu 41: Tấm kẽm ban đầu tích điện âm; do hiện tượng quang điện xảy ra làm

(e) mất đi nên tấm kẽm mất dần điện tích âm; đến 1 lúc nào đó tấm kẽm trung hòa về điện

Càng chiếu thì tấm kẽm càng mất (e) ( hiện tượng quang điện vẫn xảy ra) nên tấm kẽm tích điện dương và đến

1 lúc nào đó; thời gian đủ dài tấm kẽm cô lập về điện ⇒ Đáp án A

Câu 42: Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng là dùng để đo tốc độ truyền sóng ⇒ Đáp án A

Câu 43: Ta phân tích: Smax =4A+S'max với S'max= At=T +T/6

Cũng thời gian đó suy ra: Smin =4A+S'min=4A+(2AA 3)=6AA 3=17,07cm ⇒ Đáp án A

Câu 44: cm

f

v

3

=

=

λ ; từ HV tính toán suy ra: AM = 14cm; MH = 8,4cm; MB = 9,6747cm

Vậy biên độ sóng tại M là: A M =2A|cos( BMAM)|=2,91cm

λ π

2 2

2

2

) (

) (

3

2

L R L

R C

L R

L R C

R

U U U

U U

U U U

U U U

U U

+

=

→



− +

=

+

=

=

Thử với các tỉ số đề cho thấy tỉ số = 3

r

Z L

thỏa mãn ⇒ Đáp án B

Câu 46: Ta có: 1

1

2

N N

U = ; do U1 = const nên U2 cũng không đổi

Trang 6

Mặt khác: ⇒ ↑

+

R R

U I

0

2

2 thì I2↓ suy ra U R0=I2R0 giảm ; suy ra: U2 =U R↑+U R↓0 suy ra UR tăng

Lại có: = ⇒ 2↓

2

1 2

N

N

I

I

suy ra I cũng giảm ⇒ Đáp án A 1

Câu 47: Nhận xét: từ dải phổ bậc 3 bắt đầu chồng lần dải phổ bậc 2 nên khoảng cách cần tìm là

) ( 34 , 2 1

2 39 , 0 3

3

a

D

⇒ Đáp án D

1

2 2

1 2

2 2 2 2

1

3

2 3

2 2

3 2

2

2

C C C

C Z

Z R R

R R Z

Z R Z

R Z Z

C C

L

L C

L C

=

=

=

= +

= +

=

=

=

⇒ Đáp án C

Câu 49: Ta có:

2

π

ϕa=− mà a ngược pha với x nên

2

π

ϕx = Mặt khác: A a 10cm

100

1000

2 max = =

=

ω ⇒ Đáp án B

a

D i

a

D i

µ λ

λ λ

λ

6 , 0 5 , 1 2

3

1 2 2

1

1 1

=

=



=

=

⇒ Đáp án D

LUYỆN THI ĐẠI HỌC THẦY HẢI MÔN VẬT LÝ

ĐC: SỐ 14 NGUYỄN ĐÌNH CỔN – K13 – TRUNG ĐÔ – TP VINH, ĐT: 01682 338 222

TUYỂN HỌC SINH CÁC LỚP

TT Ca 1 14h

30’ chiều Ca 2 (17H 15’) Ca 3 (19H 30’ )

Lớp A4: Hiện tượng quang điện

Lớp A4: Hạt nhân

CN 7h 30’ Lớp 11 lên 12, A1, gia tốc trong dao động điều hòa Lớp 11 lên 12, A2, vòng tròn

lượng giác trong dao động điều hòa

Lớp A4: Hiện tượng quang điện

Chú ý:

KHAI GIẢNG LỚP 11 LÊN 12 HỌC VÀO 17H THỨ 4 NGÀY 16/4

Ngày đăng: 31/07/2015, 15:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w