Etilen dễ tham gia phản ứng cộng vì lí do : A.. Etilen dễ tham gia phản ứng phân huỷ B.. Etilen dễ tham gia phản ứng cộng C.. Etilen dễ tham gia phản ứng trùng hợp Câu 9.. Phản ứng chứng
Trang 1Sở GD & ĐT thanh hoá Đề thi học kì ii năm học 2006 - 2007
Trờng THPT hậu lộc III Môn thi : Hóa học Khối : 11 ( đợt 2 )
Thời gian : 45 phút Mã đề : 464
……
Câu 1 C8H10 ( chỉ viết đồng phân của benzen ) có số đồng phân là :
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 2 Trong số các hidrocacbon sau : C2H6 , C4H8 , C4H10 , C5H12 , hidrocacbon thuộc dãy đồng đẳng của metan và có
3 đồng phân là :
A C2H6 B C4H8 C C4H10 D C5H12
Câu 3 Một hỗn hợp X gồm 2 ankan là đồng đẳng liên tiếp có thể tích bằng 6,72 lít ( đktc) và khối lợng là 14,6gam CTPT của 2 ankan là :
B C2H6 và C3H8 B C4H10 và C5H12
C CH4 và C2H6 D C3H8 và C4H10
Câu 4 Một ankan A mạch thẳng khi bị crackinh cho ra 1 ankan B và 1 anken cacbon có cùng số nguyên tử cacbon Ankan B và anken C này mỗi chất chỉ có 1 đồng phân và đều ở thể khí ( đktc )
Vậy CTPT của A , B , D là :
(1) A = C4H10 ; B = C2H6 ; D = C2H4 (2) A = C6H14 ; B = C3H8 ; D = C3H6
(3) A = C8H18 ; B = C4H10 ; D = C4H8
A Chỉ có 1 B 1 , 2 C Chỉ có 2 D 3
Câu 5 Mêtan chỉ có phản ứng thế trong điều kiện :
A Trong bóng tối B Dới ánh sáng khuếch tán
C Khi đun nóng ở t0 cao không có không khí D Tất cả A , B , C
Câu 6 Pentan có số đồng phân là :
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 7 Etilen dễ tham gia phản ứng cộng vì lí do :
A Vì phân tử C2H4 có 1 liên kết đôi ( gồm 1 liên kết δ và 1 liên kết π)
B Etilen là chất khí không bền
C Etilen có phân tử khối bé
D Etilen là chất không no
Câu 8 Tính chất nào sau đây của anken là sai :
A Etilen dễ tham gia phản ứng phân huỷ B Etilen dễ tham gia phản ứng cộng
C Etilen dễ tham gia phản ứng thế D Etilen dễ tham gia phản ứng trùng hợp
Câu 9 Cho 3 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc ) , sục vào dung dịch Br2 thu đợc 4,7gam 1,2 - Đibrom etan Khối lợng của etan , etilen lần lợt là :
A 0,84g và 3g B 3g và 0,84g C 8,4g và 3g D 3g và 8,4g
Câu 10 Có thể phân biệt 2 chất lỏng hexen – 1 và xiclohexan bằng thuốc thử :
A Br2 hơi B Khí H2 C Khí Cl2 D Dung dịch Br2
Câu 11 Tỉ khối của olefin X so với không khí là 1,45 Olefin X là :
A C2H4 B C4H8 C C5H10 D C3H6
Câu12. Cho các chất sau : CO , Na2CO3 , C2H6O , C2H5Cl Những chất thuộc hợp chất hữu cơ là :
A C2H6O , C2H5Cl B C2H6O , CO , Na2CO3
C CO, C2H6O , C2H5Cl D Na2CO3 , C2H6O , C2H5Cl
Câu 13 Trong các dãy nguyên tố : H , He , Be , B , C , N , O , F Trong phân tử hợp chất hữu cơ thờng có nguyên tố :
A H , O , C B H C H , O , N D H , O
Câu 14 Khi đốt cháy 1 hidrocacbon ta đợc số mol H2O bằng số mol khí CO2 , thì hidrocacbon đó thuộc dãy đồng
đẳng
A Anken và xicloankan B Azen C Ankin D Anken
Câu 15 Số đồng phân của C3H8O là :
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 16 Phản ứng hóc học đặc trng của hidrocacbon no là :
A Phản ứng cộng B Phản ứng trùng hợp
Trang 2C Phản ứng oxi hoá – khử D Phản ứng thế
Câu 17 Một hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon mạch hở thuộc cùng 1 dãy đồng đẳng Đốt cháy X thu đợc 30,8gam CO2
và 12,6gam H2O Khối lợng và dãy đồng đẳng của X là :
A Ankan ; 10,6gam B Anken ; 10,6gam
C Ankadien ; 8,8gam D Anken ; 9,8gam
Câu 18 Hexen , hexin , benzen Chất không làm mất màu dung dịch nớc Br2 và dung dịch thuốc tím là :
A Hexen B Benzen C Hexin D Cả 3 chất
Câu 19 Phản ứng chứng tỏ benzen có tính chất của hidrocacbon không no là :
A Phản ứng với H2 B Phản ứng với Br2 khan
C Phản ứng với Cl2 chiếu sáng D A , C
Câu 20 Trong số các hidrocacbon mạch hở sau : C4H10 , C4H8 , C3H4 , C2H2 Chọn hidrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dd AgNO3/ NH4OH :
A C4H10 , C4H8 B Chỉ có C2H6
C Chỉ có C3H4 D C3H4 , C2H2
Câu 21 Trong các chất sau đây chất nào kém bền nhất : CH4 , C2H6 , C2H4 , C2H2 , C3H6
A C2H2 B CH4 C C2H4 D C2H6
Câu 22 Tính thơm là :
A Tính dễ thế khó cộng B Tính dễ cộng khó thế
C Tính dễ tham gia phản ứng oxi hoá D Tính dễ thế
Câu 23 Trong các hợp chất :
(1) H – C ≡ C – C ≡ C – H (2) H – C ≡ C – H (3) H2C = CH – CH = CH2
Hợp chất mà tất cả các nguyên tử đều thẳng hàng là :
B Chỉ có 2 và 3 C Chỉ có 2
C Cả 3 chất D Chỉ có 1 và 2
Câu 24 Công thức chung của xicloankan là :
A CnH2n ( n ≥ 2 ) B CnH2n ( n ≥ 3 )
C CnH2n - 2( n ≥ 2 ) D CnH2n - 2( n ≥ 3 )
Câu 25 Xicloankan A có tỉ khối so với nitơ là 2 CTPT của A là :
A C2H4 B C5H10 C C3H6 D C4H8
Câu 26 X là hiđrocacbon mạch vòng có tỉ khối hơi so với nitơ là 3 A tác dụng với clo chỉ cho một dẫn xuất mono clo duy nhất Vậy A có CTCT là
A B
C D
Câu 27 Có thể phân biệt butin – 1 và butin – 2 bằng :
A Ag2O/ NH3 B Dung dịch Br2
B Khí H2 D Dung dịch KMnO4 Câu 28 Ankin là :
A Gốc hidrocacbon
B Hợp chất hữu cơ có 1 liên kết 3 trong phân tử
C Hidrocacbon mạch hở có 1 liên kết ba trong phân tử
D Hidrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi trong phân tử vì có CTTQ là CnH2n – 2
Câu 29 Axetilen dễ cho phản ứng thế với kim loại còn etilen không cho phản ứng thế vì :
A Phân tử axetilen không bền bằng etilen
B Phân tử axetilen có 2 liên kết π, etilen chỉ có 1 liên kết π
C Nguyên tử H bên cạnh liên kết ba trong phân tử axetilen linh động hơn nguyên tử H bên cạnh liên
kết đôi trong phân tử etilen
D Vì nguyên tử H trong phân tử axetilen ít linh động hơn nguyên tử H trong phân tử etilen
Câu 30 ứng với CTPT là C5H8 có số đồng phân là : ( Chỉ viết đồng phân của ankin )
A 2 B 3 C 4 D 5
CH3
CH2 –
CH3
CH3
CH3
CH2 – CH3