Thời gian ngắn nhất vật đi từ điểm mà tốc độ của vật bằng 0 đến điểm mà tốc độ của vật bằng 0 , 5.. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và c
Trang 1Đề luyện thi mốc 5-7 điểm lần 1 –năm 2014
(thời gian 90 phút)
1 Vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng
A 18,84 cm/s B 20,08 cm/s C 25,13 cm/s D 12,56 cm/s.
2 Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo vật m Vật dao động theo phương thẳng đứng với tần số góc
ω 10π(rad/s) Trong quá trình dao động độ dài lò xo thay đổi từ 18cm đến 22cm Chọn gốc tọa độ tại VTCB chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc lò xo có độ dài nhỏ nhất Phương trình dao động của vật là :
A x 2cos(10πt π)cm B x 2cos(0,4πt)cm.C x 4cos(10πt π)cm D x 4cos(10πt + π)cm
3 Một vật DĐĐH với phương trình x 4cos(4πt + π/6)cm Thời điểm thứ 2009 vật qua vị trí x 2cm kể từ t 0, là
A) 12049
12061 s
12025 s
4 : Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T với tốc độ cực đại vmax Thời gian ngắn nhất vật đi từ điểm mà tốc
độ của vật bằng 0 đến điểm mà tốc độ của vật bằng 0 , 5 vmax 2 là :
A T/8 B T/16 C T/6 D T/12
5. Vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox( O là VTCB) với chu kì 2s và biên độ A Sau khi dao động được 2,5s vật ở
li độ cực đại Tại thời điểm ban đầu vật đi theo chiều
A.Dương qua vị trí cân bằng B Âm qua vị trí cân bằng
C.dương qua vị trí có li độ -A/2 D.âm qua vị trí có li độ -A/2
6 Hai chất điểm dao động điều hòa trên cùng một trục tọa độ Ox theo các phương trình lần lượt là x1=4cos(4 )πt cm
và 2 4 3 cos(4 )
2
x = πt+π cm
Thời điểm lần đầu tiên hai chất điểm gặp nhau là
A 1
16s B
1
1
12s D
5
24s
7 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 6cos (2πt – π/3)cm Tính độ dài quãng đường mà vật đi được
trong khoảng thời gian t1 = 1,5 s đến t2 =13/3 s
A (50 + 5 3)cm B.53cm C.46cm D 66cm
8 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời
gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là :
A A B 2A C 3 A D 1,5A
9 Một vật dao động điều hòa với phương trình 0, 05cos 20
2
x= t+π cm
, t đo bằng giây Vận tốc trung bình trong
¼ chu kì kể từ lúc t = 0 là
A − π m s / B 2
/
m s
π C.
2 /
m s
π
−
D π m s /
10 Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100Hz gây ra các sóng tròn lan rộng trên mặt nước
Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?
A 25cm/s B 50cm/s * C 100cm/s D 150cm/s
11. Một sợi dây đàn hồi nằm ngang có điểm đầu O dao động theo phương đứng với biên độ A=5cm, T=0,5s Vận tốc truyền sóng là 40cm/s Viết phương trình sóng tại M cách O d=50 cm
A uM = 5cos(4 π t − 5 )( π cm ) B uM = 5cos(4 π t − 2,5 )( π cm )
Trang 2C uM = 5cos(4 π π t − )( cm ) D uM = 5cos(4 π t − 25 )( π cm )
12 Một nguồn dao động điều hoà với chu kỳ 0,04s Vận tốc truyền sóng bằng 200cm/s Hai điểm nằm trên cùng một
phương truyền sóng và cách nhau 6 cm, thì có độ lệch pha:
13. Sóng lan truyền từ nguồn O dọc theo 1 đường thẳng với biên độ không đổi Ở thời điểm t = 0 , điểm O đi qua vị
trí cân bằng theo chiều (+) Ở thời điểm bằng 1/2 chu kì một điểm cách nguồn 1 khoảng bằng 1/4 bước sóng có li độ 5cm Biên độ của sóng là
A 10cm B 5 3cm C 5 2 cm D 5cm
14 Tại hai điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 10(cm) có hai nguồn phát sóng theo phương thẳng đứng với các
phương trình : u1 = 0, 2 cos (50 ) π t cm vàu1= 0, 2 cos (50 π π t + ) cm Vận tốc truyền sóng là 0,5(m/s) Coi biên độ sóng không đổi Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB ?
A.8 B.9 C.10 D.11
15 Tại 2 điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 16cm có 2 nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình: u1= acos(30πt) , u2 = bcos(30πt +π/2 ) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s Gọi C, D là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AC = DB = 2cm Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD là
16 Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 16 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình :
t 50 cos
a
u
uA = B = π (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s Gọi O là trung điểm của
AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động ngược pha với phần tử tại O Khoảng cách MO là
17 Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có tần số f=50(Hz) Khoảng cách giữa 3 nút sóng liên tiếp là 30(cm) Vận tốc
truyền sóng trên dây là:
A.15(m/s) B.10(m/s) C.5(m/s) D.20(m/s)
18 Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm.
Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80dB Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng
19 Một khung dây quay đều trong từ trường Bur
vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/ phút Tại thời điểm t = 0, véctơ pháp tuyến nr
của mặt phẳng khung dây hợp với Bur
một góc 300 Từ thông cực đại gởi qua khung dây là 0,01Wb Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung
là :
6
e= π πt−π Wb
3
.
6
e= π πt+π Wb
3
e= t+π Wb
.
20 Dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz, trong một giây dòng điện đổi chiều
21 Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ là
−
=
2
cos
0
π
ωt
I
i , I0 > 0 Tính từ lúc t =0 s( ), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là
ω 0
2I
C.
ω
π 2I0
D.
2
0 ω
πI
tỏa ra sau 7 phút là :
A 500J B 50J C 105KJ
Trang 323 Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C không phân nhánh Điện áp hiệu dụng hai
đầu mạch là 100V, hai đầu cuộn cảm thuần L là 120V, hai bản tụ C là 60V Điện áp hiệu dụng hai đầu R là:
A 260V B 140V C 80V D 20V
24: Đặt điện áp xoay chiều u=120 2 cos(100πt+π/3)(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm L,một điện trở R và một tụ điện có C=
π 2
103
µF mắc nối tiếp.Biết điện áp hiệu dụng trên cuộn dây L và trên tụ điện C bằng nhau và bằng một nửa trên R Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng:
A.720W B.360W C.240W D 360W
25: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn thuần cảm L=
π
1
H và tụ điện C=
π 4
10− 3
F mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u=120 2cos100πt(V) Điều chỉnh giá trị của biến trở để công suất của mạch đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại của công suất là bao nhiêu?
A Pmax=60W B Pmax=120W C Pmax=180W D Pmax=1200W.
26 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L,
C mắc nối tiếp Cuộn dây thuần cảm Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos 2 π f t (V) Giá trị f thay đổi được, khi f= f 1=25Hz và f= f 2=100Hz thì thấy 2 giá trị công suất bằng nhau.Muốn cho công suất cực đại thì gía trị f0 là:
A 75Hz B 125Hz C 62,5Hz D 50Hz
27: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở thuần r =20Ω và độ tự cảm L=0,8π H, tụ
điện C= 2π
10-4
F và điện trở thuần R thay đổi được mắc nối tiếp Điện áp hai đầu đoạn mạch ổn định Để mạch tiêu thụ công suất cực đại thì R phải có giá trị nào sau đây?
A 100 Ω B 120 Ω C 60 Ω D 80 Ω.
28 Cho mạch điện không phân nhánh gồm R = 40Ω, cuộn dây có r = 20Ω và L = 0,0636H, tụ điện có điện
dung thay đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có f = 50Hz và U = 120V Điều chỉnh C
để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại, giá trị đó bằng:
A 40V B 80V C 46,57V D 40 2V
29.Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100Ω, cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm H
π
1
và tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u=200 2 cos100 ( )πt V Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại đó bằng:
A 100 2V B 200 2V C 50 2V D 100V
30 Cho mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp,cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được Đặt vào
hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u=100 6 cos100 π t Điều chỉnh độ tự cảm để điện áp trên hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại là ULmax thì điện áp hiệu dụng trên hai đầu tụ điện là UC = 200V Giá trị ULmax là
31 Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy π2 = 10) Tần số dao động của mạch là
A f = 2,5Hz B f = 2,5MHz C f = 1Hz D f = 1MHz.
Trang 432 Mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện có điện dung C1 và C2 Khi
mắc cuộn dây với từng tụ C1, C2 thì chu kì dao động tương ứng của mạch là T1 = 0,3 ms và T2 = 0,4 ms Chu
kì dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C1 song song với C2 là:
A 0,5 ms B 0,7 ms C 1 ms D 0,24 ms
Tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế 12V Sau đó cho tụ phóng điện trong mạch Lấy π2=10 và gốc thời gian là lúc tụ bắt đầu phóng điện Biểu thức của dòng điện trong cuộn cảm là :
A 1, 2.10 cos 1010 6 ( )
3
i= − πt+π A
B
2
C 1, 2 10 cos 108 6 ( )
2
i= π − πt−π A
D
1, 2.10 cos10 ( )
34 Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1µF, ban đầu được điện tích đến hiệu điện thế 100V, sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu ?
A ∆W = 10 kJ B ∆W = 5 mJ C ∆W = 5 k J D ∆W = 10 mJ
Ω Điện áp cực đại ở hai đầu tụ U0= 8V Để duy trì dao động trong mạch, cần cung cấp cho mạch một công suất
A.16mW B 24mW C 8mW D 32mW
36 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Young, chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6µm , khoảng cách giữa 2 khe là 3mm , khoảng cách từ 2 khe đến màn ảnh là 2m.Hai điểm M , N nằm khác phía với vân sáng trung tâm , cách vân trung tâm các khoảng 1,2mm và 1,8mm Giữa M và N có bao nhiêu vân sáng :
A 6 vân B 7 vân C 8 vân D 9 vân
37 Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, màn ảnh cách hai khe 2m Nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,6μm và λ2 = 0,4μm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng có màu giống như màu của nguồn là :
A 3,6mm B 4,8mm C 7,2mm D 2,4mm.
38 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bứơc sóng λ từ 0,4 µ m đến 0,7 µm Khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp
là a = 2mm, từ hai nguồn đến màn là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng xM = 1,95 mm có những bức xạ nào cho vân sáng
A.có 1 bức xạ B.có 3 bức xạ C.có 8 bức xạ D.có 4 bức xạ
39 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu
đỏ (λđ = 0,75µ m) đến vân sáng bậc 1 màu tím (λt = 0,4µ m) nằm cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là
40 :Một sóng ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong không khí bằng 0,6μm.Bước sóng của ánh sáng đơn sắc này trong
nước(n=4/3) là:
A.0,8μm B.0,45μm C.0,75μm D.0,4μm
41: Một kim loại có công thoát là 2,5eV Tính giới hạn quang điện của kim loại đó :
A 0,4969µm B 0,649µm C 0,325µm D 0,229µm
42 Chọn đáp án đúng Catốt của một tế bào quang điện làm bằng vônfram Biết công thoát của electrôn đối với
vônfram là 7,2 10-19J Chiếu vào catốt vônfram ánh sáng có bước sóng λ= 0,180µm Động năng cực đại của các electrôn quang điện khi bứt ra khi vônfram bằng bao nhiêu?
A.Eđmax = 10,6.10-19J ; B.Eđmax = 4,0.10-19J C.Eđmax = 7,2.10-19J ; D.Eđmax = 3,8.10-19J
43 Chọn đáp án đúng.Catốt của một tế bào quang điện làm bằng vônfram Biết công thoát của electrôn đối với
vônfram là 7,2 10-19J và bước sóng ánh sáng kích thích là λ= 0,180µm Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện, phải đặt vào hai đầu anốt và catốt một hiệu điện thế hãm bằng bao nhiêu ?
A.Uh = 6,62 V ; B.Uh = 2,5 V C.Uh = 4,5 V D.Uh = 2,4 V
44 Chiếu chùm ánh sáng có công suất 3 W, bước sóng 0,35 µm vào catôt của tế bào quang điện có công thoát electron 2,48 eV thì đo được cường độ dòng quang điện bảo hoà là 0,02 A Tính hiệu suất lượng tử
Trang 5A 0,2366% B 2,366% C 3,258% D 2,538%.
45 Năng lượng của nguyên tử hiđrô cho bởi biểu thức En = 13 ,26
n
− eV (n = 1, 2, 3 ) Chiếu vào đám khí hiđrô ở trạng thái cơ bản bức xạ điện từ có tần số f, sau đó đám khí phát ra 6 bức xạ có bước sóng khác nhau Tần số f là:
46 Cho biết mα = 4,0015u; m O =15,999u; m p =1,007276u, mn = 1 , 008667 u Hãy sắp xếp các hạt nhân He24 ,
C
12
6 , O168 theo thứ tự tăng dần độ bền vững Câu trả lời đúng là:
A C126 ,4 ,
2He 168O B C126 , O168 , 4 ,
2He C 4 ,
2He 126C, 168O D 4 ,
2He 168O , C126 .
47 Biết số Avôgađrô là 6,02.10 23 mol-1, khối lượng mol của hạt nhân urani 23892U là 238 gam / mol
Số nơtron trong 119 gam urani 238U
92 là :
A 2,2.1025 hạt B.1 , 2 1025 hạt C 8,8.1025 hạt D 4 , 4 10 25 hạt
48 Một chất phóng xạ có chu kì bán ra T Sau thời gian t = 3T kể từ thời điển ban đầu, tỉ số giữa số hạt nhân bị phân
rã thành hạt nhân của nguyên tố khác với số hạt nhân của chất phóng xạ còn lại
49Thực hiện phản ứng hạt nhân sau : 23
11Na + 2
1D → 4
2He + 20
10Ne Biết mNa = 22,9327 u ; mHe = 4,0015 u ; mNe = 19,9870 u ; mD = 1,0073 u Phản úng trên toả hay thu một năng lượng bằng bao nhiêu J ?
A.thu 2,2375 MeV B toả 2,3275 MeV C.thu 2,3275 MeV D toả 2,2375 MeV
50 Hạt nhân 23492U đứng yên phóng xạ phát ra hạt α và hạt nhân con 230
90Th (không kèm theo tia γ) Tính động năng của hạt
α Cho mU = 233,9904 u; mTh = 229,9737 u; mα = 4,0015 u và 1 u = 931,5 MeV/c2