PHẦN RIÊNG 2đ: HS học chương trình nào thì làm chương trình đó Dành cho HS học chương trình chuẩn Câu 5a 1đ: Tính pH của dung dịch BaOH2 0,005M Câu 6a 1đ: Nung 18,8 gam CuNO32 đến khối l
Trang 1a NaCl + AgNO3 →
b CaCO3 rắn + HNO3 →
Câu 2 (2đ): Nhận biết các chất khí sau bằng phương pháp hóa học
CO2 ; NH3 ; N2 ; O2 ; H2S Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)
Câu 3 (2đ): Hoàn thành chuỗi phương trình, mỗi mũi tên là một phản ứng, ghi rõ điều kiện
NH3 →(1) NH4Cl →(2) NH3 →(3) NH4NO3 →(4) N2O
Câu 4 (2đ): Cho 20,9 gam hỗn hợp gồm Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội
dư Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,48 lít khí màu nâu (đktc)
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
b Cũng 20,9 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Tính giá trị của V
PHẦN RIÊNG (2đ): HS học chương trình nào thì làm chương trình đó
Dành cho HS học chương trình chuẩn
Câu 5a (1đ): Tính pH của dung dịch NaOH 0,001M
Câu 6a (1đ): Cho 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch Y
Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối Tính giá trị của m
Dành cho HS học chương trình nâng cao
Câu 5b (1đ): Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,1M biết Ka = 1,75.10-5
Câu 6b (1đ): Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa Ba(OH)2 1,5M Sau khi các phản ứng diễn ra hoàn toàn thu được 19,7 gam kết tủa trắng Tính giá trị của V
Trang 2a FeSrắn + HCl →
b Na2CO3 + HNO3 →
Câu 2 (2đ): Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học
NaCl ; NaOH ; H2SO4 ; HNO3 ; BaCl2
Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)
Câu 3 (2đ): Hoàn thành chuỗi phương trình, mỗi mũi tên là một phản ứng, ghi rõ điều kiện
NH3 →(1) NO →(2) NO2 →(3) HNO3 →(4) Fe(NO3)3
Câu 4 (2đ): Cho 9,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư Sau phản ứng thu được dung dịch X và 6,72 lít (đktc) khí không màu hóa nâu ngoài không khí Cô cạn dung dịch X được m gam muối khan
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
b Tính giá trị m
PHẦN RIÊNG (2đ): HS học chương trình nào thì làm chương trình đó
Dành cho HS học chương trình chuẩn
Câu 5a (1đ): Tính pH của dung dịch Ba(OH)2 0,005M
Câu 6a (1đ): Nung 18,8 gam Cu(NO3)2 đến khối lượng không đổi được V lít hỗn hợp khí (đktc) Tính giá trị của V
Dành cho HS học chương trình nâng cao
Câu 5b (1đ): Tính pH của dung dịch CH3COONa 0,1M biết KCH COO3 − = 5,71.10-10
Câu 6b (1đ): Hấp thụ 0,896 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0,1M
và Ba(OH)2 0,075M Sau khi các phản ứng diễn ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa trắng Tính giá trị của m
Trang 3a Ba(OH)2 + Na2CO3 →
b Al(OH)3 rắn + HNO3 →
Câu 2 (2đ): Nhận biết các chất rắn sau bằng phương pháp hóa học
Na2CO3 ; NH4NO3 ; BaCO3 ; BaSO4
Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)
Câu 3 (2đ): Hoàn thành chuỗi phương trình, mỗi mũi tên là một phản ứng, ghi rõ điều kiện
Ca3(PO4)2 →(1) P →(2) P2O5 →(3) H3PO4 →(4) Na3PO4
Câu 4 (2đ): Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm Fe và CuO tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng
dư Sau phản ứng thu được dung dịch X và 6,72 lít khí màu nâu (đktc)
a Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
b Tính khối lượng muối trong dung dịch X thu được sau phản ứng
PHẦN RIÊNG (2đ): HS học chương trình nào thì làm chương trình đó
Dành cho HS học chương trình chuẩn
Câu 5a (1đ): Tính pH của 200ml dung dịch chứa 1,12 gam KOH.
Câu 6a (1đ): Cho 4,48 lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được m gam kết tủa Tính giá trị của m
Dành cho HS học chương trình nâng cao
Câu 5b (1đ): Tính pH của dung dịch CH3COOK 0,1M biết KCH COO3 − = 5,71.10-10
Câu 6b (1đ): Cho 200ml dung dịch NaOH 0,175M vào 100ml dung dịch AlCl3 0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa keo trắng Tính giá trị của m
Trang 4a Fe2(SO4)3 + NaOH →
b Zn(OH)2 rắn + HNO3 →
Câu 2 (2đ): Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học (chỉ dùng 1 thuốc thử)
NaOH ; Ba(OH)2 ; H2SO4 ; HCl ; BaCl2
Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)
Câu 3 (2đ): Hoàn thành chuỗi phương trình, mỗi mũi tên là một phản ứng, ghi rõ điều kiện
C →(1) CO2→(2) Na2CO3 →(3) BaCO3 →(4) Ba(NO3)2
Câu 4 (2đ): Cho 13,1 gam hỗn hợp X gồm Al2O3 và Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
dư Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) khí không màu hóa nâu ngoài không khí
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X
b Tính khối lượng muối nitrat trong dung dịch Y
PHẦN RIÊNG (2đ): HS học chương trình nào thì làm chương trình đó
Dành cho HS học chương trình chuẩn
Câu 5a (1đ): Tính pH của dung dịch Ba(OH)2 0,005M
Câu 6a (1đ): Khử hoàn 16gam Fe2O3 bằng CO vừa đủ thu được a gam Fe và khí X Cho khí
X vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được b gam kết tủa Tính giá trị của a và b
Dành cho HS học chương trình nâng cao
Câu 5b (1đ): Tính pH của dung dịch H2S 0,1M biết H2S phân li chủ yếu ở nấc thứ nhất
H2S ¬ → H+ + HS- (Ka1 = 10-7)
Câu 6b (1đ): Cho V lít NaOH 0,1M vào 200ml dung dịch chứa AlCl3 1,5M Sau khi các phản ứng diễn ra hoàn toàn thu được 15,6 gam kết tủa keo trắng Tính giá trị của V
Trang 5a NaHCO3 + HNO3 →
b CaCl2 + Na2CO3 →
Câu 2 (2đ): Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học (chỉ dùng 1 thuốc thử)
KNO3 ; H2SO4 ; HNO3 ; Ba(OH)2 ; K2SO4
Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)
Câu 3 (2đ): Hoàn thành chuỗi phương trình, mỗi mũi tên là một phản ứng, ghi rõ điều kiện
Na →(1) NaOH →(2) Na2CO3 →(3) Na2SO4 →(4) NaNO3
Câu 4 (2đ): Cho 60 gam hỗn hợp gồm Cu và CuO tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng
dư thu được dung dịch X và 8,96 lít khí màu nâu (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc)
a Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
b Tính khối lượng muối trong dung dịch X sau khi cô cạn
c Cũng 60 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Tính giá trị của V
PHẦN RIÊNG (2đ): HS học chương trình nào thì làm chương trình đó
Dành cho HS học chương trình chuẩn
Câu 5a (1đ): Tính pH của dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,005M và KOH 0,005M.
Câu 6a (1đ): Cho 150ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M phản ứng vừa đủ Vml dung dịch HCl 0,15M được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn Tính giá trị của V và m
Dành cho HS học chương trình nâng cao
Câu 5b (1đ): Cho 100ml dung dịch HCl 0,01M vào 300ml dung dịch KOH 0,005M thu
được dung dịch Y Tính pH của dung dịch Y
Câu 6b (1đ): Cho 200gam dung dịch NaOH 4% tác dụng với 300gam dung dịch HCl 3,65%
thu được dung dịch Z Tính C% chất tan trong dung dịch Z
Trang 6a NaCl + AgNO3 → c NaHSO3 + HCl →
b CaCO3 rắn + HNO3 → d Fe(OH)3 rắn + HNO3 →
Câu 2 (2đ): Nhận biết các chất khí sau bằng phương pháp hóa học
SO2 ; NH3 ; N2 ; H2 ; H2S Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)
Câu 3 (2đ): Hoàn thành chuỗi phương trình, mỗi mũi tên là một phản ứng, ghi rõ điều kiện
NH4HCO3→(1) CO2 →(2) CaCO3 →(3) CaCl2 →(4) Ca(NO3)2
Câu 4 (2đ): Cho m gam hỗn hợp gồm Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội dư thu được dung dịch X và 8,96 lít khí màu nâu (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Cũng m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 6,72 lít khí (đktc)
Tính giá trị của m và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
PHẦN RIÊNG (2đ): HS học chương trình nào thì làm chương trình đó
Dành cho HS học chương trình chuẩn
Câu 5a (1đ): Tính pH của dung dịch H2SO4 0,005M
Câu 6a (1đ): Cho 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch KOH 1,5M, sau phản ứng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối Tính giá trị của m
Dành cho HS học chương trình nâng cao
Câu 5b (1đ): Tính pH của dung dịch chứa đồng thời HCl 0,00001M và CH3COOH 0,1M biết KCH COOH3 = 1,75.10-5
Câu 6b (1đ): Cho 200 gam dung dịch NaCl 4,3875% tác dụng với 100 gam dung dịch
AgNO3 17% thu được dung dịch A và m gam kết tủa B Tính giá trị của m và C% chất tan trong dung dịch A
Trang 7a NaOH + HClO4 → c Fe2O3 + HNO3 →
b CaCO3 rắn + H2SO4 → d NH4NO2
0
t
→
Câu 2 (2đ): Nhận biết các chất khí sau bằng phương pháp hóa học
CO2 ; NH3 ; N2 ; O2 ; SO2
Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)
Câu 3 (2đ): Hoàn thành chuỗi phương trình, mỗi mũi tên là một phản ứng, ghi rõ điều kiện
P2O5 →(1) H3PO4 →(2) KH2PO4 →(3) K2HPO4 →(4) K3PO4
Câu 4 (2đ): Cho 11 gam hỗn hợp gồm Fe và Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư Sau phản ứng thu được dung dịch X và 6,72 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc)
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
b Tính VOxi cần dùng để phản ứng vừa đủ lượng NO ở trên tạo thành khí màu nâu
PHẦN RIÊNG (2đ): HS học chương trình nào thì làm chương trình đó
Dành cho HS học chương trình chuẩn
Câu 5a (1đ): Để phân biệt được CO2 và SO2 người ta dùng dung dịch nước vôi trong hay dung dịch Br2? Vì sao?
Câu 6a (1đ): Tính pH của 200ml dung dịch 0,08gam NaOH nguyên chất.
Dành cho HS học chương trình nâng cao
Câu 5b (1đ): Tính pH và hằng số Ka của dung dịch CH3COOH 0,1M biết cứ 100 phân tử
CH3COOH tan vào dung dịch thì có 4 phân tử phân li thành ion
Câu 6b (1đ): Một dung dịch Z chứa 0,1mol Na+ ; 0,2mol Mg2+ ; x mol Cl- và y mol NO3−
Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được 35,45 gam muối khan Tinh giá trị x và y
Trang 8a NaCl + AgNO3 →
b CaCO3 rắn + HNO3 →
Câu 2 (2đ): Chọn chất phù hợp để phân biệt các cặp dung dịch sau
Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)
Câu 3 (2đ): Hoàn thành chuỗi phương trình, mỗi mũi tên là một phản ứng, ghi rõ điều kiện
FeO →(1) FeCl2 →(2) Fe(NO3)2 →(3) Fe(OH)2 →(4) Fe(NO3)3
Câu 4 (2đ): Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm MgCO3 và CaCO3 tác dụng với dung dịch HNO3
0,2M dư Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,48 lít khí CO2 (đktc)
a Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
b Tính khối lượng muối sau khi cô cạn dung dịch X
c Tính thể tích dung dịch HNO3 0,2M cần phản ứng
PHẦN RIÊNG (2đ): HS học chương trình nào thì làm chương trình đó
Dành cho HS học chương trình chuẩn
Câu 5a (2đ): Hòa tan 0,4gam NaOH và 1,11 gam Ca(OH)2 nguyên chất vào nước được 200ml dung dịch B Tính pH của dung dịch B
Dành cho HS học chương trình nâng cao
Câu 5b (2đ): Tính pH của dung dịch chứa đồng thời CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M biết Ka = 1,75.10-5
Trang 9a K2S + AgNO3 →
b Cu(OH)2 rắn + HNO3 →
Câu 2 (2đ): Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học
AlCl3 ; MgCl2 ; BaCl2 ; Ba(NO3)2; NaOH Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)
Câu 3 (2đ): Hoàn thành chuỗi phương trình, mỗi mũi tên là một phản ứng, ghi rõ điều kiện
N2 →(1) NO →(2) NO2 →(3) HNO3 →(4) NH4NO3
Câu 4 (2đ): Cho 21,9 gam hỗn hợp gồm Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư Sau phản ứng thu được dung dịch X và 6,72 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc)
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
b Cho dung dịch NaOH loãng dư vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
PHẦN RIÊNG (2đ): HS học chương trình nào thì làm chương trình đó
Dành cho HS học chương trình chuẩn
Câu 5a (2đ): Chứng minh rằng N2 ở điều kiện thích hợp thể hiện tính oxi hóa lẫn tính khử Viết các phản ứng minh họa
Dành cho HS học chương trình nâng cao
Câu 5b (2đ): Từ H2 và N2 ; các chất vô cơ thích hợp ; các điều kiện coi như có đủ, hãy viết các phương trình điều chế phân đạm 2 lá amoni nitrat
Trang 10a AgNO3 →t c KHCO3 + KOH →
b Al(NO3)3 + NaOH vừa đủ → d NH4NO2
0
t
→
Câu 2 (2đ): Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học
BaCl2 ; Ba(OH)2 ; HCl ; HNO3 ; H2SO4
Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)
Câu 3 (2đ): Viết các phương trình của dung dịch HNO3 đặc nóng lần lượt tác dụng với Cu ; FeO ; CaCO3 ; Al (sản phẩm khử là khí NO2, nếu có)
Câu 4 (2đ): Cho 12 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội dư Sau phản ứng thu được dung dịch X, rắn Y và 4,48 lít khí màu nâu (duy nhất, đktc)
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
b Cũng 12 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Tính giá trị của V
PHẦN RIÊNG (2đ): HS học chương trình nào thì làm chương trình đó
Dành cho HS học chương trình chuẩn
Câu 5a (1đ): Tính pH của dung dịch NaOH 0,001M
Câu 6a (1đ): Thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 từ hỗn hợp N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:4) với hiệu suất 25%, sau phản ứng thu được 8,4 lít NH3 Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Tính thể tích N2 và H2 ban đầu
Dành cho HS học chương trình nâng cao
Câu 5b (1đ): Nhúng 5 mẫu quỳ tím vào 5 dung dịch sau: CuCl2 ; NaOH ; FeSO4 ; NaHCO3 ; NaNO3 Màu quỳ tím ở mỗi dung dịch có màu gì? Giải thích
Câu 6b (1đ): Cho dung dịch CH3COOH 0,1M Giá trị pH của dung dịch sẽ thay đổi như thế nào nếu: