CTPT của X là Câu 15 : Các ancol no có công thức dạng C3H8Ox có bao nhiêu ancol ứng với công thức trên phản ứng với CuOH2 tạo dung dịch xanh lam.. Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với dung
Trang 1Trờng THPT việt lâm Mã đề: 019 Tổ: hoá sinh Họ Tên:
Kiểm tra 1 tiết môn Hoá 11A
Câu 1 : Ancol A có công thức cấu tạo nh sau.
CH3-CH2-CH-CH2- CH- OH
CH3 CH3
Tên gọi đúng của A là
Câu 2 : Hiđrat hoá hai anken chỉ tạo ra hai ancol Hai anken đó là.
C 2-metylpropen và but-1-en D Eten và but-1-en
Câu 3 : Phản ứng không tạo ra đợc etanol là.
A Lên men tinh bột sau đó thuỷ phân gluco B Hidrat hoá etilen trong môi trờng axit
C Thuỷ phân axetilen ( ở 800C, xt Hg2SO4) D Thuỷ phân etylclorua trong môi trờng kiềm,
đun nóng
Câu 4 : đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp thu đợc 6,72 lit CO2 ( đktc) CTPT
của 2 ancol là
A C2H5OH và C3H7OH B C4H9OH và C5H11OH
C CH3OH và C2H5OH D C3H7OH và C4H9OH
Câu 5 : Hỗn hợp hai anken là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nớc ( trong H2SO4) thu đợc hỗn hợp Z gồm 2
ancol X và Y đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lit dung dịch NaOH 0,1 M thu đợc dung dịch T trong đó nồng độ NaOH bằng 0,05M CTCT thu gọn của X
và Y là ( thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
A C2H5OH và C4H9OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH
Câu 6 : Ancol nào sau đây khi oxi hoá tạo thành xeton
A Butan-1-ol B 2-metylpropan-1-ol C 2-metylpropan-2-ol D Butan-2-ol
Câu 7 : Cho dãy sau
C3H8 (A) (B) axeton
A có tên gọi là
A 2-clopropan B 1-clopropan C 1,1-điclopropan D 1,2-điclopropan Câu 8 : Hai ancol X,Y đều có công thức phân tử C3H8O khi đun nóng hỗn hợp với H2SO4 đặc ở 1800C thu đợc
Câu 9 : đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam một hợp chất hữu cơ X đợc 6,72 lit CO2( đktc) và 7,2 gam H2O công thức
phân tử của X là
Câu 10 : Cho các chất sau C4H9Cl, C6H5OH, C6H5CH2OH,
ClCH2C6H4Cl, C6H5Cl, NaHCO3 số các chất phản ứng với NaOH loãng, đun nóng là
Câu 11 : Etanol phản ứng đợc với.
Câu 12 : tính chất nào không phải của phenol
A Làm quỳ tím chuyển sang màu hồng B Phản ứng đợc với kiềm.
C Tan tốt trong nớc nóng D Tác dụng với dung dịch brôm
Câu 13 : Trong các dung dịch sau C2H5ONa, Na2CO3, C6H5OH, NaHSO4, C6H5ONa, NH3 số các dung dịch có pH
>7 là
Câu 14 : đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu đợc số mol CO2 và H2O có tỷ lệ số mol tơng ứng là 3:4 thể tích oxi
cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích CO2 thu đợc ( ở cùng điều kiện) CTPT của X là
Câu 15 : Các ancol no có công thức dạng C3H8Ox có bao nhiêu ancol ứng với công thức trên phản ứng với
Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
Câu 16 : Cho hỗn hợp etanol và phenol tác dụng với Na d thu đợc 3,36 lit khí ( ở đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tác
dụng với dung dịch brôm vừa đủ thu đợc 19,86 gam kết tủa trắng của 2,4,6-tribrômphenol % về khối l-ợng của etanol trong hỗn hợp là
Câu 17 : Phát biểu không đúng là( ở các điều kiện thích hợp cho phản ứng xảy ra)
A Phenol tác dụng với NaOH lấy muối tạo ra cho
tác dụng với HCl lại thu đợc phenol B Hidrat hoá but-2-en thu đợc buta2-ol tách
n-ớc từ butan-2-ol lại thu đợc but-2-en
C Tách nớc từ butan-1-ol đợc anken cho anken
hợp nớc lại thu đợc butan-1-ol D Dung dịch natriphenolat tác dụng với CO2 lấy
kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với NaOH lại thu đợc natriphenolat
Câu 18 : để nhận ra etanol có lẫn nớc , dùng hoá chất nào sau đây.
Câu 19 : Hợp chất hữu cơ X ( phân tử có vòng benzen) có công thức tổng quát là C7H8O2 tác dụng với Na và với
NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na d số mol H2 thu đợc bằng số mol X tham gia phản ứng X chỉ tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:1 CTCT thu gọn của X là
1
Trang 2A CH3C6H3(OH)2 B C6H5CH(OH)2 C HOC6H4CH2OH D CH3OC6H4OH
Câu 20 : Hợp chất 3-metylbut-1-en là sản phẩm chính từ chất nào sau đây qua loại nớc.
A (CH3)2C(OH)CH2CH3 B (CH3)2CHCH(OH)CH3
C (CH3)2CHCH2CH2OH D HOCH2CH(CH3)CH2CH3
Câu 21 : Có bao nhiêu đồng phân thơm có công thức phân tử C7H8O phản ứng với Na và với dung dịch NaOH
Câu 22 : X là ancol no ,đa chức ,mạch hở khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần 3,5 mol O2 công thức của A là
Câu 23 : Với các phát biểu sau.
1 phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
2 phản ứng của etylclorua với KOH/ancol tạo ra etanol
3 ancol phản ứng đợc với H2SO4 đặc lạnh, HNO3 đặc, axit halogenhidric bốc khói
4 khi đun butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 1800C thu đợc 3 đồng phân cấu tạo của anken
5 oxi hoá ancol benzylic thu đợc andehit benzoic
Các phát biểu đúng là
Câu 24 : để nhận biết các chất lỏng anlyl clorua, glixerol và etanol hoá chất cần dùng là.
A Dung dịch brôm và HCl bốc khói B Cu(OH)2 và natri hoặc Cu(OH)2 và dd Br2
C Natri và dd Br2 D Cu(OH)2 và dd H2SO4 đặc, lạnh
Câu 25 : Để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn gồm phenol, benzen và stiren hoá chất duy nhất cần
dùng là
A Quỳ tím B Dung dịch brôm C Dung dịch AgNO
3/NH3 D Dung dịch KMnO4
Câu 26 : Phenol không tác dụng trực tiếp đợc với
A HNO3 đặc/H2SO4
Câu 27 : Để chứng minh nhóm -OH có ảnh hởng đến gốc phenyl trong phenol bằng phản ứng của phenol với.
A Dung dịch NaOH B Dung dịch brôm C Kim loại Na D Nớc có chứa khí CO
2
Câu 28 : Có bao nhiêu ancol bậc 2 no đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có
%C=68,18
Câu 29 : Cho các chất sau C2H6,C6H5OH, C2H5OH, CH3CHO Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A C2H6, CH3CHO, C2H5OH, C6H5OH B C2H6, CH3CHO, C6H5OH, C2H5OH
C C2H6, C2H5OH,C6H5OH, CH3CHO D C2H6,C6H5OH, C2H5OH, CH3CHO
Câu 30 : Số đồng phân dẫn xuất halogen có công thức phân tử là C4H9Cl
Là
2
Trang 3Môn Hoá 111A (Đề số 1)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai: ⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô
đúng :
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
3
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Hoá 111A
Đề số : 1
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
4