PHẦN CHUNG DÀNH CHO CÁC CHƯƠNG TRÌNH Từ câu 1 đến câu 24 Câu 1: Cặp dung dịch chất điện li nào trộn lẫn với nhau tạo ra hợp chất không tan?. Thể tích của hỗn hợp khí A ở đktc là Câu 7:
Trang 1BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC - LTĐH
http://facebook.com/andy.phong
(30 câu hỏi trắc nghiệm)
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ I – HÓA HỌC 11 (ĐỀ II)
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Mã đề : 789
Họ và tên:……… Số báo danh:……….
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; He = 4; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39 ; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108
I PHẦN CHUNG DÀNH CHO CÁC CHƯƠNG TRÌNH ( Từ câu 1 đến câu 24)
Câu 1: Cặp dung dịch chất điện li nào trộn lẫn với nhau tạo ra hợp chất không tan?
A NaNO3 và K2SO4. B KCl và (NH4)2SO4 C NH4NO3 và K2SO4 D BaCl2 và Na2SO4
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đám cháy magiê có thể được dập tắt bằng cát khô hoặc CO2
B Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng
C Thành phần chính của supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
D Urê có công thức là (NH2)2CO.
Câu 3: Chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện ly mạnh:
Câu 4: Trộn 100 ml dung dịch HCl 1M với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,4M và NaOH 0,6M Hãy cho biết nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng có hiện tượng gì ?
A quỳ tím không đổi màu B quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
C quỳ tím sang màu xanh D không xác định được màu của quỳ tím.
Câu 5: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42– Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,02 và 0,05 B 0,03 và 0,02 C 0,05 và 0,01 D 0,01 và 0,03.
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỷ lệ số mol tương ứng là 2:1 Thể tích của hỗn hợp khí A (ở đktc) là
Câu 7: Trong phản ứng nào dưới đây cacbon đơn chất thể hiện đồng thời tính oxi hoá và tính khử?
A C + CO2
0 t
0 t
→CH4
C 3C + 4Al →t 0 Al4C3 D 3C + CaO →t 0 CaC2 + CO
Câu 8: Cho 0,8 mol Al tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 thu được 0,3 mol khí X là sản phẩm khử duy nhất Khí X là :
Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch KOH 0,2M thu được dung dịch
X Cô cạn dung dịch X, khối lượng chất rắn thu được là :
Câu 10: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp các muối: KNO3, Cu(NO3)2, Ag NO3 Chất rắn thu được sau phản ứng gồm:
A KNO2, CuO, Ag B K2O, CuO, Ag C KNO2, CuO, Ag2O D KNO2, Cu, Ag
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong các phản ứng oxi hóa – khử, silic thể hiện tính oxi hóa hoặc tính khử
(2) Trong tự nhiên, silic tồn tại ở trạng thái tự do và hợp chất
(3) Hợp chất của silic là chất bán dẫn, được dùng trong kỹ thuật vô tuyến
(4) Axit H2SiO3 là axit rất yếu, yếu hơn cả axit H2CO3
(5) SiO2 là tồn tại dạng tinh thể, tan nhiều trong nước và kiềm nóng chảy
Các phát biểu sai là:
A (1), (2), (5) B (2), (3), (5) C (1), (3), (4) D (2), (4), (5).
Trang 2Câu 12: Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất: (NH4)2CO3, NaHCO3, NaNO3, NH4NO3 Thực hiện nhận biết bốn dung dịch trên bằng dung dịch Ba(OH)2 thu được kết quả sau:
Dung dịch
Ba(OH)2
tượng
Kết tủa trắng, khí mùi khai Nhận xét nào sau đây là đúng?
A X là dung dịch NaNO3 B T là dung dịch (NH4)2CO3
C Z là dung dịch NH4NO3 D Y là dung dịch NaHCO3
Câu 13: Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 50% thì thể tích H2 cần dùng ở cùng điều kiện là bao nhiêu?
Câu 14: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và
khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là :
A 39,40 gam B 29,55 gam C 19,70 gam D 9,85 gam.
Câu 15: Cho sơ đồ : Photpho (a gam) →+O2 du, t0 X →+H O2 dd Y →+ a lit NaOH 0,1Mdd dd Z
Chất tan trong dung dịch Z gồm:
A NaH2PO4 và H3PO4 B Na2HPO4 và NaH2PO4
C Na3PO4 và NaOH D Na3PO4 và NaHPO4
Câu 16: Lắp dụng cụ như hình vẽ thì có thể dùng để thực hiện thí nghiệm nào trong số 3 thí nghiệm sau:
(1) Điều chế và thu khí N2 từ dung dịch NaNO2 bão hòa và NH4Cl
(2) Điều chế và thu khí NH3 từ dung dịch NaOH và NH4Cl
(3) Điều chế và thu H3PO4 từ P và HNO3 đậm đặc
A chỉ (1) B (1) và (2) C (1) và (3) D chỉ (2).
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
B Để loại được H2SO4 có lẫn trong dung dịch HNO3, ta dùng dung dịch Ba(OH)2
C Tất cả các muối nitrat đều tan nhiều trong nước và là chất điện li mạnh.
D Một số muối nitrat như NaNO3, NH4NO3 hấp thụ hơi nước trong không khí nên dễ bị chảy rữa
Câu 18: Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất Tổng (a+b) bằng:
Câu 19: Những ion nào sau đây có thể cùng có mặt trong một dd ?
A OH – , Na+, Ba2+ , Fe3+ B H+, Na+, Al3+, Cl–
C Mg2+, SO42 – , Cl– , Ag+ D Fe2+, Cu2+, S2 – , Cl–
Câu 20: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch
Y có pH bằng
Câu 21: Hiện tượng thí nghiệm nào dưới đây mô tả không đúng :
A Cho Cu tác dụng với HNO3 loãng hiện tượng xảy ra là: khí màu nâu đỏ thoát ra,dung dịch chuyển sang màu xanh
Trang 3B khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối có chứa ion PO43- thì xuất hiện kết tủa màu vàng đặc trưng
C Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thấy xuất hiện vẩn đục
D Cho từ từ dung dịch Al(NO3)3 đến dư vào dung dịch KOH thấy xuất hiện kết tủa keo trắng
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong phòng thí nghiệm khí CO2 được điều chế bằng cách đốt cháy cacbon
(2) Trong công nghiệp CO được điều chế bằng cách cho hơi nước hoặc không khí qua cacbon nung đỏ (3) Trong phòng thí nghiệm CO được điều chế từ axit fomic (HCOOH).
(4) Trong phòng thí nghiệm Si được điều chế bằng cách cho SiO2 tác dụng với cacbon
(5) Si chỉ tan trong kiềm nóng chảy, không tan trong dung dịch kiềm loãng.
(6) Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dùng dung dịch HF.
Số phát biểu đúng là:
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc) Khối lượng muối trong dung dịch X là
A 18,90 gam B 37,80 gam C 28,35 gam D 39,80 gam.
Câu 24: Phát biểu nào dưới đây là đúng :
A NH3 đều phản ứng hết với tất cả các chất gồm : CuO, HCl, FeSO4, Cl2, O2, KOH trong những điều kiện thích hợp
B Axit HNO3 đặc đều phản ứng hết với các chất gồm : S, H2S, HI, FeS2, Fe3O4, Ag, Au
C Cacbon monooxit CO tác dụng được với tất cả các chất trong dãy gồm : CuO, ZnO, Fe3O4, Cl2,
H2SO4 đặc trong những điều kiện thích hợp
D Đơn chất Silic có thể phản ứng hết với tất cả các chất trong dãy gồm : F2, Mg, O2, dung dịch NaOH, HCl trong những điều kiện thích hợp
II PHẦN RIÊNG : DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN ( Từ câu 25 đến câu 30)
Câu 25: Hợp chất X có phần trăm khối lượng cacbon, hyđrocacbon và oxi lần lượt bằng 54,54%; 9,10%;
36,36% Khối lượng mol phân tử của X bằng 88,0 g/mol Công thức phân tử nào ứng với hợp chất X
A C5H12O B C4H8O2 C C4H10O2 D C4H10O
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 5,2 gam hợp chất hữu cơ X rồi cho sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1)
dựng dung dịch H2SO4 đậm đặc, bình (2) chứa nước vôi trong dư thấy bình (1) tăng lên 1,8g, bình (2) thu được 15g kết tủa Khi hóa hơi 10,4 gam A thu được một thể tích bằng đúng thể tích của 3,2 gam oxi trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Công thức phân tử của A là:
A C5H12O2 B C3H4O4 C C4H8O3 D C6H16O
Câu 27: Nhận định nào sau đây là chưa chính xác?
A Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và theo một thứ
tự xác định
B Các chất khác nhau có thể có cùng công thức đơn giản nhất.
C Công thức phân tử là một số nguyên lần của công thức đơn giản nhất.
D Dựa vào công thức đơn giản nhất, chúng ta có thể dễ dàng tìm ra công thức cấu tạo của chất hữu cơ Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Cacbon + X →t 0 Y Y + Fe2O3
0 t
→ Fe3O4 + X
X + Ca(OH)2 dư →t 0 Z↓ + H2O Z +X + H2O → T
X, Y , Z , T tương ứng với nhóm chất nào sau đây ?
A CO, CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2 B H2O, CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2
C CO2, CO, CaCO3, Ca(HCO3)2 D O2, CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2
Câu 29: Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X
thu được khí NO – là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của a là :
Câu 30: Mục đích của việc phân tích định lượng nguyên tố đó là
A khẳng định sự có mặt của nguyên tố cacbon và hiđro trong thành phần chất hữu cơ.
B tìm ra trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử chất hữu cơ.
C xác định thành phần % về khối lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.
Trang 4D xác định các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ.
III PHẦN RIÊNG : DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN ( Từ câu 31 đến câu 36)
Câu 31: Cho hỗn hợp khí X gồm CO2, CO, N2 và hơi nước lần lượt đi qua các bình mắc nối tiếp chứa lượng dư mỗi chất: CuO đun nóng; dung dịch nước vôi trong; dung dịch H2SO4 đặc Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Khí ra khỏi bình chứa H2SO4 đặc là
CuO, t 0 dd Ca(OH)2 dd H2SO4
(X)
Câu 32: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là:
C HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4 D HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3
Câu 33: Có các thí nghiệm:
(1) Nhỏ dung dịch NaOH dư vào dung dịch hỗn hợp KHCO3 và CaCl2
(2) Đun nóng dung dịch chứa hỗn hợp Ca(HCO3)2 và MgCl2
(3) Cho “nước đá khô” vào dung dịch axit HCl
(4) Nhỏ dung dịch HCl vào “thủy tinh lỏng”
(5) Thêm sođa khan vào dung dịch nước vôi trong
Số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 34: Cho 2,16 gam Al vào dung dịch chứa 0,4 mol HNO3 , thu được dung dịch A và khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Thêm dung dịch chứa 0,25 mol NaOH vào dung dịch A thì lượng kết tủa thu được bằng
Câu 35: Thổi từ từ cho đến dư khí NH3 vào dung dịch X thì có hiện tượng: ban đầu xuất hiện kết tủa,
sau đó kết tủa tan hết Vậy dung dịch X chứa hỗn hợp:
A Al(NO3)3 và AgNO3 B Cu(NO3)2 và AgNO3
C CuCl2 và AlCl3 D Al2(SO4)3 và ZnSO4
Câu 36: Thổi từ từ V lít CO (đktc) đi qua ống sứ đựng 51,6 gam hỗn hợp X gồm CuO, Al2O3 và Fe3O4 (tỉ
lệ mol lần lượt 1 : 2 : 1) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 19 Cho toàn bộ lượng khí Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 30 gam kết tủa và dung dịch Z Cho dung dịch Z phản ứng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 dư thấy tạo thành m gam kết tủa Giá trị của m và V lần lượt là :
A 17,92 lit và 29,7 gam B 17,92 lit và 20 gam
C 15,68 lit và 20 gam D 11,20 lit và 29,7 gam
- HẾT
-CHÚC CÁC EM LÀM BÀI TỐT !!!