1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán chọn lọc số 5

6 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 834,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số đó cho ứng với m1.. Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng A1B1C1 thuộc đường thẳng B1C1.. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA1 và B1

Trang 1

KỲ THI THỬ TUYỂN SINH QUỐC GIA NĂM 2015

Mụn: Toỏn (đề 5)

Thời gian làm bài: 180 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề)

Đề thi được soạn theo cấu trỳc mới nhất 2015!(Kốm đỏp ỏn chi tiết tại)!

https://www.facebook.com/profile.php?id=100005223169289

Cõu I (2 điểm) Cho hàm số yx33(m1)x2 9xm, với m là tham số thực

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số đó cho ứng với m1

2 Xỏc định m để hàm số đó cho đạt cực trị tại x1, x2 sao cho x1 x2 2

Cõu II (1 điểm)

2 sin(

2 cos sin

2 sin cot

2

x x

x

5

1

2

1 3

1

dx x x

x

Cõu IV (1 điểm) Cho lăng trụ tam giác ABC.A1B1C1 có tất cả các cạnh bằng a, góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300

Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng (A1B1C1) thuộc đường thẳng B1C1 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA1 và B1C1 theo a

3

abc  Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

P

Cõu VI (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x-1)2 + (y+2)2 = 9 và đường thẳng d: x + y + m = 0 Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến

AB, AC tới đường tròn (C) (B, C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông

Cõu VII (1 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10; 2; -1) và đường thẳng d có phương trình

t

z

t

y

t

x

3

1

2

1

Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với d và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất

Cõu VIII (1 điểm) Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn luôn có mặt

hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ

Cõu IX (1 điểm) Giải bất phương trình log22 xlog2 x2 3  5(log4 x2 3)

CHÚC CÁC EM THÀNH CễNG !

- Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm!

Trang 2

CõuI

1 (1,25 điểm)

Với m1 ta có yx36x29x1

* Tập xác định: D = R

* Sự biến thiên

 Chiều biến thiên: y'3x2 12x93(x2 4x3)

1

3 0

'

x

x

y , y'01 x3

Do đó:

+ Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (,1) và (3,)

+ Hàm số nghịch biến trên khoảng(1,3)

 Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x1 và y CD  y( 1) 3; đạt cực tiểu tại x3 và

1 ) 3 ( 

 y

 Giới hạn:  





x

 Bảng biến thiên:

* Đồ thị:

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0,1)

-1

1 2 3

x y

O

2 (0,75 điểm)

Ta có y'3x2 6(m1)x9

+) Hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại x1, x2

 phương trình y' 0 có hai nghiệm pb là x1, x2

 Pt x2 2(m1)x30 có hai nghiệm phân biệt là x1, x2

3 1

3 1 0

3 ) 1 (

m

m

m ( 1)

Cõu II:

x y’

y

3

-1

3

Trang 3

Pt đã cho trở thành 2cos 0

cos sin

cos sin 2 sin 2

cos

x x

x x x

x

0 2 sin ) 4 sin(

cos

0 cos sin

cos 2 sin

2

x x

x

x x

x x

x

2 0

cosx  xk  k

n x

m x

n x

x

m x

x x

3

2 4

2 4 2

4 2

2 4

2 ) 4 sin(

2

sin

,

3

2

x  t  t

Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm của pt là

k

x 

2

Cõu

III Đặt

3

2 1

3 2

3 1

x

dx dt

x

Khi x1 thì t = 2, và khi x = 5 thì t = 4

Suy ra  





 

4

2 2

2 2

3

2 3 1

1 3

1

tdt t

t

t

4

2 2 4

2

2

1 2

) 1 ( 9

2

t

dt dt

t

5

9 ln 27 100 2

4 1

1 ln 2

4 3

1 9

t

t t

t

Đặt

3

2 1

3 2

3 1

x

dx dt

x

Khi x1 thì t = 2, và khi x = 5 thì t = 4

Suy ra  





 

4

2 2

2 2

3

2 3 1

1 3

1

tdt t

t

t

4

2 2 4

2

2

1 2

) 1 ( 9

2

t

dt dt

t

Trang 4

.

5

9 ln 27 100 2

4 1

1 ln 2

4 3

1 9

t

t t

t

Cõu

IV

Do AH (A1B1C1) nên góc AA1Hlà góc giữa AA1 và (A1B1C1), theo giả thiết thì góc AA1H bằng 300 Xét tam giác vuông AHA1 có AA1 = a, góc AA1H=300

2

3

1

a H

 Do tam giác A1B1C1 là tam giác đều cạnh a, H thuộc B1C1 và

2

3

1

a H

A  nên A1H vuông góc với B1C1 Mặt khác AH  B1C1 nên B1C1 (AA1H)

Kẻ đường cao HK của tam giác AA1H thì HK chính là khoảng cách giữa AA1 và

B1C1

Ta có AA1.HK = A1H.AH

4

3

1

AA

AH H A

2

3 2 2

3 2 2 3

1 1

1

a a

c c c

b b b

a

2 4

1 1

2 1

2 2 4

2 2

2

3

b b

a b

a

2 4

1 1

2 1

2

2

2 2

2

3

c c

b c

2 4

1 1

2 1

2

2

2 2

2

a

c a

6 3

6 3

6

2 16

3 2 16

3 2 16

A1

C

C

B1

K

H

Trang 5

2 2

Để PMin khi a = b = c = 1

Cõu VI:

Từ phương trình chính tắc của đường tròn ta có tâm I(1;-2), R = 3, từ A kẻ được 2 tiếp tuyến

AB, AC tới đường tròn và AB  AC=> tứ giác ABIC là hình vuông cạnh bằng 3 IA3 2

7

5 6

1 2

3

2

1

m

m m

m

Cõu VII

Gọi H là hình chiếu của A trên d, mặt phẳng (P) đi qua A và (P)//d, khi đó khoảng cách giữa d

và (P) là khoảng cách từ H đến (P)

Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên (P), ta có AH  HI=> HI lớn nhất khi A  I

Vậy (P) cần tìm là mặt phẳng đi qua A và nhận AH làm véc tơ pháp tuyến

) 3 1

;

; 2 1

( t t t

H

d

H    vì H là hình chiếu của A trên d nên AHdAH.u0 (u(2;1;3)là véc tơ chỉ phương của d) H(3;1;4) AH(7;1;5) Vậy (P): 7(x – 10) + (y – 2) – 5(z + 1) = 0

 7x + y -5z -77 = 0

Cõu

VIII:

Từ giả thiết bài toán ta thấy có 2 6

4 

C cách chọn 2 chữ số chẵn (vì không có số 0)và 10

2

5 

C cách chọn 2 chữ số lẽ => có 2

5

C . 2 5

C = 60 bộ 4 số thỏa mãn bài toán Mỗi bộ 4 số như thế có 4! số được thành lập Vậy có tất cả 2

4

C . 2 5

C .4! = 1440 số

Cõu IX:

ĐK:

0 3 log

log

0

2 2 2

x

Bất phương trình đã cho tương đương với log2 xlog x2 3  5(log x3) (1)

Trang 6

đặt t = log2x,

BPT (1)  t2 2t3 5(t3) (t3)(t1)  5(t3)

4 log 3

1 log

4 3

1

) 3 ( 5 ) 3 )(

1

(

3

1

2 2

x t

t t

t

t

t

t

16

8

2

1

0

x

x

Vậy BPT đã cho có tập nghiệm là: ] (8;16)

2

1

; 0

Ngày đăng: 31/07/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt trục tung tại điểm  ( 0 ,  1 ) . - Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán chọn lọc số 5
th ị cắt trục tung tại điểm ( 0 ,  1 ) (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm