1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán chọn lọc số 37

5 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 758,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS tự giải.

Trang 1

KỲ THI THỬ TUYỂN SINH QUỐC GIA NĂM 2015

Môn: Toán (đề 37)

Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

Đề thi được soạn theo cấu trúc mới nhất 2015!(Kèm đáp án chi tiết tại)!

https://www.facebook.com/profile.php?id=100005223169289

Câu I (2 điểm) Cho hàm số yx3 3 mx2  3( m2  1) x m  3  m (1)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) ứng với m=1

2.Tìm m để hàm số (1) có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến góc tọa độ O bằng 2 lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến góc tọa độ O

Câu II (1 điểm)

Giải phương trình: 2 os3x.cosx+ 3(1 s in2x)=2 3 os (22 )

4

Câu III (1 điểm) Tính tích phân:

6

0

tan( )

4 os2x

x

c

 

Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy

và SA=a Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SB và SD;I là giao điểm của SC và mặt phẳng (AMN) Chứng minh SC vuông góc với AI và tính thể tích khối chóp MBAI

Câu V (1 điểm) ) Cho x,y,z là ba số thực dương có tổng bằng 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P  3( x2  y2  z2) 2  xyz

Câu VI (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ đ ộ Oxy cho điểm C(2;-5 ) và đường thẳng : 3x4y  4 0

Tìm trên  hai điểm A và B đối xứng nhau qua I(2;5/2) sao cho diện tích tam giác ABC

bằng15

Câu VII (1 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu 2 2 2

( ) :S xyz 2x6y4z  Viết phương trình 2 0 mặt phẳng (P) song song với giá của véc tơ v(1;6; 2)

, vuông góc với mặt phẳng( ) : x4y z 11 0 và tiếp xúc với (S)

Câu VIII (1 điểm) Tìm hệ số của x trong khai triển Niutơn của biểu thức : 4 P  (1 2  x  3 x2 10)

Câu IX (1 điểm) Giải phương trình :

2

log (5 2 ) log (5 2 ).log  x   x x (5 2 )  x  log (2 x  5)  log (2 x  1).log (5 2 )  x

CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG !

Ghi chú: - Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu gì!

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

Trang 2

Hướng dẫn

Câu I:

1 HS tự giải

yxmxm

Để hàm số có cực trị thì PT ,

0

y  có 2 nghiệm phân biệt

2 2

   1 0, m

Cực đại của đồ thị hàm số là A(m-1;2-2m) và cực tiểu của đồ thị hàm số là B(m+1;-2-2m)

3 2 2

m

m

   

  



Vậy có 2 giá trị của m là m   3 2 2 và m   3 2 2

Câu II:

1

os4x+cos2x+ 3(1 sin 2 ) 3 1 os(4x+2)

os4x+ 3 sin 4 os2x+ 3 sin 2 0

sin(4 ) sin(2 ) 0

18 3

2 sin(3 ) osx=0

6

x=

2

x c

k

  

 



Vậy PT có hai nghiệm

2

x  k

  và

18 3

x  k 

  

Câu III:

2

2

tan( )

tan 1 4

os2x (t anx+1)

x

x

c

2 2

1 tan x cos 2x

1 tan x

2

1

t anx dt= (tan 1)

cos

x

1

x t

x  t

  

  

Trang 3

Suy ra

1 3

3 2

0 0

dt I

Câu IV

AM BC BC SA BC AB

AM SB SA AB

AM SC

Tương tự ta có ANSC (2)

Từ (1) và (2) suy ra AISC

Vẽ IH song song với BC cắt SB tại H Khi đó IH vuông góc với (AMB)

3

VS IH

Ta có

2

4

ABM

a

BCSCSCSAACaa    

Vậy

1

3 4 3 36

ABMI

a a a

Câu V

Ta c ó:

 

2

xy yz zx xyz

x y z yz x

2

2 1

2

y z

f x  xxx , với 0<x<3

9

x

x

Từ bảng biến thiên suy ra MinP=7 xyz1

Câu VI

Trang 4

1 Gọi ( ;3 4) (4 ;16 3 )

A a  Ba  Khi đó diện tích tam giác ABC là

2

ABC

SAB d C    AB

Theo giả thiết ta có

2

0 2

a a

a

      

Vậy hai điểm cần tìm là A(0;1) và B(4;4)

Câu VII

2 Ta có mặt cầu (S) có tâm I(1;-3;2) và bán kính R=4

Véc tơ pháp tuyến của ( )n(1; 4;1)

Vì ( )P ( ) và song song với giá của v

nên nhận véc tơ

np   n v (2; 1; 2)

làm vtpt Do đó (P):2x-y+2z+m=0

Vì (P) tiếp xúc với (S) nên d I( ( ))P 4 ( ( )) 4 21

3

m

m

 

Vậy có hai mặt phẳng : 2x-y+2z+3=0 và 2x-y+2z-21=0

Câu VIII

Ta có

k

k

Theo giả thiết ta có

4

,

k i

i k

i k N

 

 

Vậy hệ số của x4 là: 4 4 3 1 2 2 2 2

102 10 32 3 10 23 8085

CC CC C

Câu IX

2 ĐK :

0

x

x

 

 

Với ĐK trên PT đã cho tương đương với

2

2

log (5 2 ) log (5 2 ) 2 log (5 2 ) 2 log (5 2 ) log (2 1)

log (2 1)

x

x

2

2

1 4 log (2 1) 1

1 log (5 2 ) 2 log (2 1) 2

2 log (5 2 ) 0

2

x x

x

x

  

        



Kết hợp với ĐK trên PT đã cho có 3 nghiệm x=-1/4 , x=1/2 và x=2

Ngày đăng: 31/07/2015, 14:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm