1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán chọn lọc số 31

7 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C.. SA vuông góc với đáy ABCD.. Gọi M là trung điểm CD và góc giữa hai mặt phẳng SBM và ABCD là 60o.. CMR BM  SAC và tính thể tích khối chóp S.BCM th

Trang 1

KỲ THI THỬ TUYỂN SINH QUỐC GIA NĂM 2015

Môn: Toán (đề 31)

Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

Đề thi được soạn theo cấu trúc mới nhất 2015!(Kèm đáp án chi tiết tại)!

https://www.facebook.com/profile.php?id=100005223169289

Câu I (2 điểm Cho hàm số

3 2

6

x

y  xmx

1) Với 1

2

m  Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2) Tìm các số thực m để hàm số có 2 điểm cực đại, cực tiểu trên [-1;1]

Câu II (1 điểm) Giải phương trình: 2 sin 2 s inx-cos3 2 cos 2 cos

x

Câu III (1 điểm) Tính tích phân:

0

x

dx

Câu IV (1 điểm) Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, AB 2a, ADa 2 SA

vuông góc với đáy ABCD Gọi M là trung điểm CD và góc giữa hai mặt phẳng (SBM) và

(ABCD) là 60o CMR BM  (SAC) và tính thể tích khối chóp S.BCM theo a

Câu V (1 điểm) Cho a b,  , a b,  0 CMR: 2 3 2 3 1 1

Câu VI (1 điểm)Trong hệ toạ độ Oxy, cho điểm A(4;2), B(-3;1), C là điểm có hoành độ dương

nằm trên đường thẳng (d):x+y=0 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, biết diện tích tam giác ABC bằng 25

Câu VII (1 điểm Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz choA 2; 2; 2 , B 0; 1; 2 ,      C 2; 2; 1   Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với BC và các trục y’Oy, z’Oz tại M và N khác với gốc tọa độ sao cho ON  2OM

Câu VIII (1 điểm Một đội xây dựng gồm 3 kĩ sư, 7 công nhân lập một tổ công tác gồm 5 người

Hỏi có bao nhiêu cách lập được tổ công tác gồm 1 kĩ sư làm tổ trưởng, 1 công nhân làm tổ phó

và 3 công nhân tổ viên

Câu IX (1 điểm) Giải hệ phương trình: 2  

2

1

CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG !

Ghi chú: - Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu gì!

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

Trang 2

Hướng dẫn

I:(4,0 đ)

1.a)2,0đ

a)khi

3 2

3

x

m y  xx

1 Tập xác định: D 

2 Sự biến thiên của hàm số

* Giới hạn tại vô cực của hàm số

3

x

* Lập bảng biến thiên 2

9

1 ( 1)

9

2 (2)

2

    



bảng biến thiên

9 4 y'

-1

-

- 9 2

+

+

2 -

y x

Hàm số đồng biến trên các khoảng (-  ; 1) và (2;+ );

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;2);

Hàm số đạt cực tiểu tại x=2 =>yct= , Hàm số đạt cực đại tại x=0=>ycđ=

3 Đồ thị

Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại (0; 1/2)

Trang 3

ĐTHS đi qua (-1; 9/4), (-5/2;-9/2)

2.(1,0 đ)

Tập xác đinh : D  ;

2

x

y   xm

Do y’ là tam thức bậc hai nên hàm số có cực đại, cực tiểu trên [-1;1]

2

x

,

2

m

có hai nghiệm phân biệt , đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số

2

( )

x x

f x   tại 2 điểm phân biệt có hoành độ ,

Lập bảng biến thiên ta được

-Câu II:

Giải phương trình 2 sin 2 s inx-cos3 2 cos 2 cos

x

(1)

Điều kiện:

( )

1

2

-2

-4

5

I

-9 8

1 2

-5 2

-9 2

9 4 y

x 7

2

2 O

-1

Trang 4

1

( os2 os )

c x c

(1) 2 sin 2 s inx-cos3 2 cos 2 cos

2 sin 2 s inx-cos3 cos os3

2 sin 2 2 s in

4

2

4 4

sin 2 s in

2 4

4

Kết hợp với điều kiện phương trình đã cho có nghiệm là

Câu III:

Nếu x=-1 thì t=

Nếu x=0 thì t=

Câu IV

Gọi I là giao điểm của AC và MB Xét ABC và BCM

90o

ACBBMCMBCBMCMBCACB

Trang 5

I M

B

D A

C

S

BIC

  Vuông tại I hay BMAC,

SA (ABCD) BMBMSA

   góc giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (SBM)

Là góc giữa SI và AI hay SIA 60o

Ta có: ABCABI

3 6

AI

3

AI

2

.

BCM

a

SBC CM  SA là chiểu cao của khối chóp S BCM. nên

.

Câu V

CM

Ta có

2

a  ba  a   a b a    a ba b 

b  aa b 

Ta sẽ CM:

2

           (a b )2  0

2

Câu VI

AB



=(-7;-1) là véc tơ chỉ phương của AB nên véc tơ pháp tuyến là n  (1; 7)  

phương trình AB:

1 x  4  7 y 2   0  x 7y 10  0

Trang 6

B A

I

2 2

( ) ( ; ) ( 0)

| 7 10 | | 8 10 |

50

1 7

diện tích tam giác ABC bằng 25 nên ta có

5

2

ABC

c c

c

   

Gọi (C) là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là:

( ) :C xy  2ax  2by c 0 (ab  c 0)

Do A, B, C nằm trên (C) nên ta có hệ

2 2

2 2

1

2

20

a

b

c

   

  

Phương trình đường tròn (C): 2 2

xyxy 

Câu VII

Từ giải thiết ta chọn M(0; ; 0)mN(0;0; )n trong đó mn 0 và n  2m

Gọi n

là vectơ pháp tuyến của (P) thì do (P)//BC và (P) đi qua M, N nên n BC  (2;3; 3) 

,

(0; ; )

n MN  m n

nên ta chọn nBC MN, (3n4 ; 2 ; 2 )mnm

  

+ n 2mn  (9 ; 4 ; 2 )mmm

và (P) đi qua A ( 2; 2; 2)  nên (P) có phương trình:

3x 4y 2z 10  0

+n  2mn   ( 9 ; 4 ; 2 )m mm

và (P) đi qua A ( 2; 2; 2)  nên (P) có phương trình:

9x 4y 2z 30  0

Trang 7

Vậy  P : 3x 4y 2z 10  0

Hoặc 9x 4y 2z 30  0

Câu VIII

Chọn 1 kĩ sư làm tổ trưởng trong 3 kĩ sư số cách chọn là 3 Được 1 tổ trưởng

Chọn 1 công nhân làm tổ phó trong 7 công nhânsố cách chọn là 7 Được 1 tổ trưởng, 1 tổ phó Chọn 3 công nhân làm tổ viên trong 6 công nhânsố cách chọn là số tổ hợp chập 3 của 6 là 3

6

C

số cách lập tổ công tác thỏa mãn đề bài là 3

6 3.7.C 420

Câu IX

2

1 0

2 0

*

x x x

 

 

 

2

1

Xét hàm số   3

, 0

f ttt t

Ta có   2

f tt    t Vậy hàm số đã xét đồng biến trên tập 0;  Từ đó

1  yx  1 y  x 1 Thay vào phương trình thứ hai của hệ, ta được

2

x

 

 Với x 1 thì y   2 (thỏa (*))

Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm x y ;  1;  2 , 1; 2  

Ngày đăng: 31/07/2015, 14:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán chọn lọc số 31
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm