1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán chọn lọc số 11

4 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 828,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 1 có các điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung.. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của cạnh SC và SB.. Tính thể tích khối chóp S

Trang 1

KỲ THI THỬ TUYỂN SINH QUỐC GIA NĂM 2015

Môn: Toán (đề 11)

Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

Đề thi được soạn theo cấu trúc mới nhất 2015!(Kèm đáp án chi tiết tại)!

https://www.facebook.com/profile.php?id=100005223169289

Câu I (2 điểm Cho hàm số yx3 (2m1)x2 (m2 3m2)x4 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

2 Xác định các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số (1) có các điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung

Câu II (1 điểm)

Giải phương trình:

2

sin 4 3

cos 3

Câu III (1 điểm) Tính tích phân:   

2 ln

0

2

dx e

I x e x

Câu IV (1 điểm) Cho khối chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Gọi M và N lần lượt

là trung điểm của cạnh SC và SB Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a, biết BM vuông góc với CN

Câu V (1 điểm Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn đẳng thức 21 21 21 1

Câu VI (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ vuông góc Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm (I) và A3;3 Điểm M(3; -1) nằm trên đường tròn (I) và thuộc cung BC không chứa điểm A Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của điểm M lên các đường thẳng BC, AC Tìm tọa độ các đỉnh

B, C; biết rằng trực tâm tam giác ABC là điểm H(3;1), đường thẳng DE có phương trình là

xy  và hoành độ của B nhỏ hơn 2

Câu VII (1 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng

 P :xy  z 3 0 và đường thẳng : 1

 Lập phương trình đường thẳng d, nằm trong mặt phẳng (P), vuông góc với đường thẳng  và cách đường thẳng  một khoảng bằng 8

66

Câu VIII (1 điểm) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số sao cho trong mỗi số các chữ số

đứng trước đều lớn hơn chữ số đứng liền sau nó

Câu IX (1 điểm) Giải hệ phương trình  

2

2 2

2

CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG !

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

Trang 2

Hướng dẫn

CâuI Đáp án

2 (1,0 điểm)

Ta có y' 3x2 2(2m1)x(m2 3m2) Để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung khi và chỉ khi phương trình y’ = 0 có hai nghiệm trái dấu

0

0

'

P

0 ) 2 3 ( 3

0 ) 2 3 ( 3 ) 1 2 (

2

2 2

m m

m m m

2

II

(2,0

điểm)

1 (1,0 điểm)

2

sin 4 2

2 3

2 cos 1 2

2 3

2 cos 1 2

sin 4 3

cos 3

x x

x x

0 2 cos 3

2 cos 2 2 sin 0 2 3

2 cos 2

3

2 cos 2

0 3 sin sin

2 0 2 cos 2

) ( 2

3 sin

1 sin

VN x

x

2

x 

2 (1,0 điểm)

ĐK: 7x2,3 y2

Ta có

2 2 3

2 7

10 2 3

2 7

6 3 7

4 2 2

y y

x x

y y

x x

y x

y x

Đặt ux7  x2và vy3 y2 (u > 0 và v > 0)

Ta được

 2 5 5 10

v u

v u

5

5 25

10

v

u uv

v u

Khi đó

6

2 5

2 3

5 2 7

y

x y

y

x x

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (x;y) = (2;6)

III

(1,0

điểm)

(1,0 điểm)

Ta có:     

2 ln

0 2 2

ln

0

2

.e dx e

dx e

I x e x x e x

Đặt t  e x,dt = exdx; x = 0  t = 1, x = ln2  t = 2

Trang 3

Ta được

2

1 2

1

2

2

t

e dt e

I  

=  4 2

2

1

e

e  Vậy I =  4 2

2

1

e

e 

IV

(1,0

điểm)

(1,0 điểm)

Gọi I là trung điểm BC và G là trọng tâm SBC

Vì tam giác SBC cân tại S nên tam giác BGC vuông cân tại G

Từ đó GB GC =

2

2 2

BC  và GI = a

2

1

a GI SI

2

3

Xét tam giác vuông SHI (H là chân đường cao của hình chóp hạ từ A) ta có:

SHSI2 HI2 mà SI =

2

3a

và HI =

6

78 6

SH

a

Vậy VS.ABC =

24

26

3

S

SH ABC

Câu V:Từ giả thiết ta có:

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho 2 bộ số

ta được

2

2

a b c

 

2 ab bc ca a b c 6

       Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi ab c 2

Câu VI: (1,0 điểm) Theo giả thiết ta có A, H, M nằm trên đường thẳng x  3 0 suy ra D là trung điểm của

HMD3; 0Đường thẳng BC đi qua D và có vector pháp tuyến HD0;1BC y: 0

Gọi F là hình chiếu của M lên đường thẳng AB suy ra F thuộc đường thẳng DE suy ra F3 2 ; t t

1

5

t

t

  

 

t  F  FA x y

  Do B là giao của BC và AF nên tọa độ B là nghiệm của

loại do x  B 2 TH2 Với t 1 F 1;1 AF x: y0 Do B là giao của BC và AF nên tọa độ B là nghiệm của hệ

0; 0

B

Do C nằm trên đường thẳng BC nên C u ; 0 Mặt khác H là trực tâm nên HB vuông góc với AC  AC HB 03u  9 3 0u4C4; 0 

Câu VII (1,0 điểm)

Ta có (P) có vtpt n P 1;1;1

,  có vtcp u 1;3; 1 

, M1;0;0 

Trang 4

Do  

d

 

 

  

  Gọi (Q) là mặt phẳng chứa (d) và song song với  Khi

đó ta chọn n Q u u d;   2 4;1; 7 

  

suy ra (Q) có dạng 4xy7zd 0

Ta có  ;   ;    ;   4

66

d

dddPd M P   Từ đó kết hợp với giả thiết ta được:

d

+) Nếu d 4 Q : 4xy7z 4 0 Chọn điểm 1 13; ; 1    

3 3

N   P Qd

1

:

z d

  +) Nếu d  12 Q : 4xy7z120 Chọn điểm N1;1;1     PQd suy

ra phương trình : 1 1 1

d     

Câu VIII:

Trong 10 chữ số từ 0 đến 9 có tât cả 5

10

C tập con gồm 5 chữ số khác nhau

Trong mỗi tập con này chỉ có duy nhất một cách sắp xếp số có 5 chữ số mà chữ số đứng trước lớn hơn chữ số đứng liền sau Vậy có tất cả C105 = 252 số

Câu IX:

Hệ phương trình tương đương với:

2

2

x y

y x

t

t t

ta được

 

4

t

suy ra f t  là hàm số đồng biến trên ; 4

Nếu xyf x  f y log2 ylog2 xyx vô lý

Nếu xyf x  f y log2 ylog2xyx Vậy xy

Thay xy vào phương trình thứ nhất ta được g x  f x log2 x0 Mặt khác ta có g 2 0 và

 

.ln 2

t

t

suy ra g x g 2 x2xy2 Thử lại ta thấy x y ;  2; 2 thỏa mãn hệ

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y ;  2; 2

Ngày đăng: 31/07/2015, 14:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm