Giá trị m là Câu 3: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H2SO4 loãng?. Este là những chất hữu cơ dễ tan trong nướcA. Glucozơ hòa tan CuOH2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch c
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014- 2015 Môn Hóa học - Lớp 12 Ban cơ bản
(Dành cho các lớp D, Nhật, Sử, Anh, Pháp, Địa, Văn)
Buổi thi: chiều ngày 20/12/2014
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề thi gồm 02 trang
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108
Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn
Câu 1: Thực hiện phản ứng xà phòng hoá 0,5 mol tristearin (C17H35COO)3C3H5 cần vừa đủ V lít dung dịch NaOH 0,75M Giá trị của V là
Câu 2: Cho m gam K tác dụng với nước dư, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 1,12 lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị m là
Câu 3: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 4: Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A Este là những chất hữu cơ dễ tan trong nước.
B Trong phân tử amino axit luôn có nguyên tử nitơ.
C Amilozơ là polime có cấu trúc mạch phân nhánh.
D Glucozơ hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch có màu tím
Câu 5: Vật liệu polime nào sau đây được tạo ra từ polime bán tổng hợp (nhân tạo)?
A Tơ nilon-6 B Tơ xenlulozơ axetat C Tơ nilon-6,6 D Chất dẻo PVC.
Câu 6: Phân tử khối trung bình của polietilen (PE) là 420000 Hệ số polime hoá trung bình của PE là
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin, sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 8: Số đipeptit mạch hở chứa cả hai gốc alanin và glyxin là
Câu 9: Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm là
Câu 10: Phân tử X được tạo nên từ nhiều gốc β-glucozơ, vậy X là
Câu 11: Glyxin không tác dụng với
A C2H5OH B dung dịch NaCl C dung dịch HCl D dung dịch H2SO4 loãng
Câu 12: Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 13: Phân tử cacbohiđrat phải chứa nhóm chức
Câu 14: Để phản ứng hết với 4,5 gam amin X cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử
của X là
Câu 15: Đun 12 gam axit axetic với 12 gam ancol etylic (H2SO4 đặc, đun nóng) Đến khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì thu được 11 gam este Hiệu suất phản ứng este hoá là
Câu 16: Cho 5,9 gam propyl amin (C3H7NH2) tác dụng hết với dung dịch axit HCl Khối lượng muối thu được là
Câu 17: Glucozơ không tham gia phản ứng
Trang 1/2 - Mã đề thi 201
ĐỀ 201
Trang 2A với Cu(OH)2/OH- B lên men rượu C thủy phân D với nước brom.
Câu 18: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 78% thu được 0,5 mol CO2 Giá trị của m là
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Amino axit dễ tan trong nước
(2) Metylamin làm xanh quỳ tím ẩm
(3) Trong môi trường kiềm, Cu(OH)2 tác dụng với tripeptit cho màu tím
(4) Anilin là chất rắn ở điều kiện thường
A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4).
Câu 20: Khi đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở X, số mol CO2 sinh ra bằng số mol khí oxi
đã phản ứng Số este X thỏa mãn là
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X có công thức phân tử là C4H8O2 bằng dung dịch NaOH đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,2 gam muối Tên gọi của X là
A propyl fomat B metyl propionat C isopropyl fomat D etyl axetat.
Câu 22: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
Câu 23: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam HCOOC2H5 bằng dung dịch NaOH 1M Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là
Câu 24: Polime thiên nhiên là
A poli (vinyl xianua) B poli (buta-1,3-đien) C amilozơ D poli stiren.
Câu 25: Cho 50 ml dung dịch glucozơ x (M) tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 2,16 gam Ag kết tủa Giá trị của x là
Câu 26: α- amino axit X chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm -COOH Cho 10,68 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là
Câu 27: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Chất béo là nguyên liệu để sản xuất xà phòng B Các este thường có mùi thơm đặc trưng.
C Các este là chất rắn ở nhiệt độ thường D Chất béo không tan trong nước.
Câu 28: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2 + và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2 + và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Câu 29: Công thức hóa học của tripanmitin là
A C3H5(OOC-C17H33)3 B C3H5(OOC-C17H31)3
C C3H5(OOC-C17H35)3 D C3H5(OOC-C15H31)3
Câu 30: Polime nào sau đây có mạch phân nhánh?
A Amilozơ B Cao su lưu hóa C Amilopectin D PVC.
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 201