1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2014-2015 MÔN TOÁN LỚP 12, CHƯƠNG TRÌNH THPT

6 610 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 268 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3,0 điểm Cho khối chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thoi tâm O với tam giác ABD là tam giác đều cạnh a.. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng chứa đáy là trọng tâm G của tam giác

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT QUẢNG BÌNH

Họ tên HS:

Số báo danh:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015

MÔN: TOÁN LỚP 12, CHƯƠNG TRÌNH THPT

Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề có 01 trang, gồm có 4 câu

Câu 1 (3,5 điểm)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số : y x 3  3x2 3x1

b) Tìm a, b để đồ thị của hàm số y ax b

x 1

 đi qua điểm A 2;7  và tiếp tuyến của đồ thị tại Acó hệ số góc bằng 5

Câu 2 (1,5 điểm )

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 3

y3x  4x b) Tính giá trị của biểu thức ln 2021 a 1 1 a

A log 5.log 4 e 3 .3

Câu 3 (3,0 điểm)

Cho khối chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thoi tâm O với tam giác ABD là tam

giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng chứa đáy là trọng tâm G của tam giác ABD Cạnh bên SC tạo với đáy một góc 0

45 a) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a

b) Chứng minh GD DC, từ đó suy ra tam giác CDS vuông tại D

c) Tính độ dài đường cao của khối chóp A.CDS theo a

Câu 4 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: x  x  

b) Giải phương trình sau:         

x 2

x

- Hết

Trang 2

-SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014 - 2015

HƯỚNG DẪN CHẤM Môn : Toán lớp 12 THPT

(Hướng dẫn chấm này có 05 trang)

YÊU CẦU CHUNG

*Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi bài Trong bài làm của học sinh yêu cầu phải lập luận logic chặt chẽ, đầy đủ, chi tiết và rõ ràng.

* Trong mỗi bài, nếu học sinh giải sai ở bước trước thì cho điểm 0 đối với những bước giải sau có liên quan.

* Học sinh có lời giải khác so với đáp án, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

* Điểm bài kiểm tra là tổng các điểm thành phần Nguyên tắc làm tròn điểm bài kiểm tra học kì theo Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh

* Bài hình nếu thí sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai thì cho điểm 0

điểm Câu 1a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y x 3  3x2 3x1

*Tập xác định: D =

* Sự biến thiên

+Giới hạn :

       

xlim y ; lim x y

+Chiều biến thiên

y,  3x2  6x  3 3x 12 ; y’ = 0  x = 1 và ,  

y 0, x 1 nên hàm số đồng biến trên  Hàm số không có cực trị

Bảng biến thiên:

x   1 

,

y + 0 +

y



2

 

* Đồ thị

Ta có:y,, 6x 6, y,,  0 x1

Đồ thị của hàm số đã cho nhận điểm I 1;2 làm tâm đối xứng

Giao điểm của đồ thị với trục tung là điểm 0;1; đồ thị qua điểm 2;3

0.25

0.25

0.25 0.25

0.5

0.25

0.25

Trang 3

f(x)=x^3-3x^2+3x+1

-5

5

x

y

0,5

Câu 1b

b Tìm a, b để đồ thị của hàm số y ax b

x 1

đi qua điểm A 2;7  và tiếp tuyến của đồ thị tại A có hệ số góc bằng 5

Đồ thị hàm số y ax b

x 1

qua điểm A 2;7  khi và chỉ khi 2ab7

Ta có:

 

,

2

a b y

x 1

 

 Tiếp tuyến tại A có hệ số góc bằng 5 nên ,

y (2)   5 a b5

Giải hệ PT 2a b 7

 

  

b 3

 Vậy: a2, b3 là các giá trị cần tìm

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 2a a) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 3

y3x  4x

TXĐ: D = 

y 12x  12x 12x x 1

y 0

x 1

   

 Bảng biến thiên

0,25

Trang 4

x   0 1 

,

y

 0  0 +

y  

0

1

Từ bảng biến thiên ta suy ra x min y 1    khi x = 1 0,25 0,25 Câu 2b b Tính giá trị của biểu thức ln 2021 a 1 1 a 2 5 A log 5.log 4 e 3 .3    với a 0 Ta có: ln 2021 2 5 2 a 1 1 a 2 log 5.log 4 log 4 2;e 2021; 3 .3 3 9      Vậy A 2 2021 9 2014 0,25 0,25 0,25 Câu 3 Cho khối chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thoi tâm O với tam giác ABD là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng chứa đáy là trọng tâm G của tam giác ABD Cạnh bên SC tạo với đáy một góc 0 45 3,0 điểm a)Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a

Ta có: SGABCD  SCG  45o

0,5

0,25

S

B

O G

C

Trang 5

2 3 2

2

ABCD ABD

a

a 3

2

.

S ABCD ABCD

b) Chứng minh GDDC, từ đó suy ra tam giác CDS vuông tại D

Ta có CDG CDB BDG      60 0  30 0  90oGDDC

Từ đó do SGABCD theo định lý ba đường vuông góc suy ra CDSD

nên tam giác CDS vuông tại D

c)Tính độ dài đường cao của khối chóp A.CDS theo a

Gọi h là độ dài đường cao của khối chóp A.CDS

CDS

2

,

aa  aCDSa

3

1

A CDS S ACD S ABCD

a

5

A CDS CDS

h S

0,25

0,25 0,25

0,5 0,25 0,25

0,25

0,25

điểm a) Giải phương trình : x  x  

 

Đặt x

t3 với t > 0 Ta có phương trình

   

2

t t 6 0 t 2 t 3 0 t 3 ( vì t > 0 )

Do đó: x   

Nghiệm của phương trình đã cho là: x = 1

0,25

0,25 0,25 0,25

b) Giải phương trình:        

x 2

x

Trang 6

Điều kiện xác định x0

Với điều kiện trên PT  2

x 2

x

 2

2

6

x

  t0( do x > 0 )

Ta có 2

t  t 60 giải và chọn nghiệm t > 0 ta được t = 3

Từ đó x = 1 ; x = 4 là nghiệm của phương trình đã cho

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 31/07/2015, 14:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  ax b - SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2014-2015  MÔN  TOÁN LỚP 12, CHƯƠNG TRÌNH THPT
th ị hàm số ax b (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w