1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIỂM TRA HỌC KÌ I . Năm học: 2013 – 2014 MÔN : TOÁN LỚP 6

4 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 157,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước đáp án đúng của mỗi câu sau : Câu 1: (B) Cho tập hợp M = {4;5; 6; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng? A. {4} M B. 5 M C. {6; 7} M D. {4; 5; 6} M. Câu 2: (Vt) Cho tập hợp M = . Tập hợp Mcó số phần tử là : A. 40 B. 20 C. 21 D. 12 Câu 3: (H) Giaù trò cuûa bieåu thöùc A = 22.2.20 laø : A. 23 = 8 B. 23 = 6 C. 20 = 2 D. 80 = 1 Câu 4: (Vt) Giá trị của biểu thức 510: 58 – 5 là: A. 2 B. 20 C. 5 D. 25. Câu 5: (B) BCNN (6, 8) là : A. 48 B. 36 C. 24 D. 6. Câu 6: (B) Tập hợp các ước của 8 là: A. B. C. D. Câu 7: (B) Tổng 21 + 45 chia hết cho số nào sau đây ? A. 9 B. 7 C. 5 D. 3. Câu 8: (B) Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn −2 ≤ x ≤ 3 ? A. 6

Trang 1

TRƯỜNG THCS MỘC NAM

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( Năm học 2013-2014) Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ Thấp Cấp độ Cao

Chủ đề 1:

Khái niệm về tập hợp, phần

tử.

( 5 tiết)

Biết được tập hợp ,

Sử dụng các kí hiệu

, , ,

∈ ∉ ⊂ ∅ Đếm đúng số phần tửcủa tập hợp.

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,25

50%

1

0,25

50%

2

0,5

5% Chủ đề 2:

Tập hợp N các số tự nhiên.

Các phép tính trên tập hợp

số tự nhiên và thứ tự thực

hiên phép tính Các tính chất

của phép cộng , trừ, nhân

trong N.

( 12 tiết)

Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa thơng thường.

Hiểu quy tắc chuyển vế, giải tốn tìm số chưa biết trong

hệ thức

Nắm vững và vân dụng thành thạo tính chất của các phép tính cũng như thứ tự thực hiện phép tính vào giải tốn .

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

2 (C 3, 4 )

0,5

20%

2 (B 3-a, b )

1,0

40%

1 (B 1-a )

1,0

40%

5

2,5

25% Ch

ủ đề 3:

Tính chất chia hết trong tập

N Dấu hiệu chia hết cho

2, 3, 5, 9 Ư, B,

Số nguyên tố, hợp số

ƯC, BC,

ƯCLN và BCNN

(20 tiết)

Hiểu được t/c, các dấu hiệu chia hết ước, bội , ƯC , BC

của hai hay nhiều số Biết cách tìm ƯCLN, BCNN

Vận dụng giải bài tốn

về tìm BCNN hoặc ƯCLN

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

3(C 5; 6; 7 )

0,75

33,3%

1 (B 2 )

1,5

66,7%

4

2,25

22,5% Ch

ủ đề 4:

Tập hợp các số nguyên

Phép cộng , trừ các số

nguyên.

Quy tắc chuyển vế.

(13 tiết)

Biết số nguyên dương, số nguyên âm, so sánh,cộng trừ hai số nguyên

Hiểu các phép tính cộng, trừ hai số nguyên

Vận dụng thành thạo các phép tính cộng, trừ hai số nguyên Tính chất của các phép tốn.

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

2(C 8; 9; )

0,5

22,2%

1(C 10 )

0,25

11,2%

1 (B 1-b )

1,0

44,4%

1 (B 5 )

0,5

22,2%

5

2,25

22,5% Ch

ủ đề 5:

Điểm Đường thẳng Tia.

Đoạn thẳng.

(7 tiết)

Nhận biết các khái niệm tia,đoạn thẳng,hai tia đốí nhau,trùng nhau Nhận biết đượccác đoạn thẳng,điểm nằm giữa hai điểm,hai điểm nằm cùng phía, khác phía

đối với một điểm khác

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

1(C 11 )

0,25

100%

1

0,25

2,5% Ch

ủ đề 6:

Độ dài đoạn thẳng.

Trung điểm của đoạn thẳng.

(5 tiết)

Biết đặt đoạn thẳng trên tia Biết lập luậnchỉ ra được điểm nằm giữa hai điểm.

Hiểu được tính chất: điểm nằm giữa hai điểm; trung điểm của đoạn thẳng để giải

tốn

. Biết tính số đoạnthẳng

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

1 (B 4-a )

1,0

44,4%

2 (B 4-b, c )

1,0

44,4%

1(C 12 )

0,25

11,2%

4

2,25

22,5% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

8

2,75

27,5%

8

3,75

37,5%

2

3,5

35%

21

10

100%

KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2013 – 2014

Trang 2

MƠN : TỐN - LỚP 6

(Thời gian làm bài 90 phút Khơng kể thời gian phát đề )

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh trịn vào chữ cái in hoa trước đáp án đúng của mỗi câu sau :

Câu 1: (B) Cho tập hợp M = {4;5; 6; 7} Cách viết nào sau đây là đúng?

A {4} ∈ M B 5 M C {6; 7} M D {4; 5; 6} ⊂ M

Câu 2: (Vt) Cho tập hợp M ={x N x=2k; x 40∈ ≤ } Tập hợp Mcĩ số phần tử là :

A 40 B 20 C 21 D 12

Câu 3: (H) Giá trị của biểu thức A = 22.2.20 là :

A 23 = 8 B 23 = 6 C 20 = 2 D 80 = 1

Câu 4: (Vt) Giá trị của biểu thức 510: 58 – 5 là:

Câu 5: (B) BCNN (6, 8) là :

Câu 6 : (B) Tập hợp các ước của 8 là:

A {1; 2;4;8} B { }2; 4 C {2; 4;8} D { }1;8

Câu 7: (B) Tổng 21 + 45 chia hết cho số nào sau đây ?

Câu 8: (B) Cĩ bao nhiêu số nguyên x thoả mãn −2 ≤ x ≤ 3 ?

A 6 B 5 C 4 D 3

Câu 9: (B) Kết quả sắp xếp các số −98 ;−1; −3; −89 theo thứ tăng dần là:

A −1; −3; −89; −98 B −98; −89; −3; −1 C −1; −3; −98; −89 D −98; −89; −1; −3.

Câu 10: (H) Chọn cách tính nhanh nhất: 792 + 48 + (-692) + 52=?

Câu 11: (B) Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P Kết luận nào sau đây là đúng?

A Tia MN trùng với tia PN B Tia MP trùng với tia NP.

C Tia MN và tia NM là hai tia đối nhau D Tia MN và tia MP là hai tia đối nhau

Câu 12: (Vc) Trên đường thẳng a đặt 10 điểm khác nhau Số đoạn thẳng cĩ tất cả là:

A 10 B 45 C 9 D 90

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a ) (Vt) 160 : {17 + [32.5 – (14 + 211: 28)]} b) (H) (-12) + (- 9) + 121 + −20

Bài 2: (1,5 điểm) (Vt) Một trường tổ chức cho khoảng 800 đến 900 học sinh đi du lịch Tính số

học sinh đi du lịch, biết rằng khi xếp số học sinh lên xe 24 chỗ hoặc xe 40 chỗ thì vừa đủ

Bài 3: (1 điểm) Tìm x, biết

a) (H) 6x – 36 = 144 : 2 b) (H) |x+2| - 4 = 6

Bài 4: (2 điểm) Cho đoạn thẳng MN = 8 cm Trên tia MN lấy điểm A sao cho MA = 4 cm

a/ (B) Điểm A cĩ nằm giữa hai điểm M và N khơng? Vì sao?

b/ (H) So sánh AM và AN

c/ (H) Điểm A cĩ là trung điểm của đoạn thẳng MN khơng? Vì sao?

Bài 5: (0,5 điểm) (Vc) Tính tổng các số nguyên x, biết: -103 ≤ x < 100

ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM

Trang 3

MÔN: TOÁN – lỚP 6 A) TRẮC NGHIỆM (3điểm)

B) TỰ LUẬN (7điểm)

a 160 : {17 + [32.5 – (14 + 211: 28)]}

= 160 : {17 + [9.5 – (14 + 23)]}

= 160 : {17 + [45 – (14 + 8)]}

= 160 : {17 + [45 – 22]}

= 160 : {17 + 23} = 160 : 40 = 4

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

1b (-12) + (- 9) + 121 + −20

= (-12) + (- 9) + 121 + 20

= [(21) + 121] + 20

= 120 + 20

= 140

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

Bài 2: Gọi x là số HS phải tìm

x M 24 ; x M 40 và 800 < x < 900

Nên x ∈ BC (24, 40) và 800 < x < 900

x ∈ BC(24, 40) = B(120) = { 0; 120; 240; 360; 480; 600; 720; 840; 960;…}

Vì 800 < x < 900 Nên số HS đi du lịch là: 840

(0,5đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ

Bài 3:

a) 6x - 36 = 72

6x = 72 - 36

6x = 36

x = 6

0,25đ) (0,25đ)

b) |x+2| - 4 = 6

|x+2| = 6 + 4

|x+2| = 10 ⇒x+2 = 10 hoặc x + 2 = -10

Nếu: x + 2 = 10 ⇒x = 8

Nếu: x + 2 = -10 ⇒x = -12

(nếu HS chỉ giải được đ/k x + 2 = 10 thì chấm 0,25đ)

0,25đ) (0,25đ

Bài 4:

a/

Hình vẽ đúng

Trên tia MN, có hai điểm A,N Vì MA < MN (4 cm < 8 cm)

Nên điểm A nằm giữa hai điểm M và N.

(0,5đ)

(0,5đ)

8 cm

Trang 4

b/ Ta có: Vì A nằm giữa hai điểm M và N (Câu a)

Nên AN + AM = MN

AN = MN - AM

AN = 8 cm - 4 cm

AN = 4 cm

Vậy AM = AN = 4 cm

(0,25đ) (0,25đ)

Bài 5: Viết được các số nguyên x

(-103) + (-102) + (-101) + (-100) + (-99) + (-98) + …+ 0 + …+ 98 + 99 +100

= (-103) + (-102) + (-101) + [(-100) + (-99) + (-98) + …+ 0 + …+ 98 + 99 +100]

= (-103) + (-102) + (-101) +0 = -306

Tính được kết quả là -306

(0,25đ) (0,25đ)

Ngày đăng: 31/07/2015, 13:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ đúng. - KIỂM TRA HỌC KÌ I .  Năm học: 2013 – 2014 MÔN : TOÁN  LỚP 6
Hình v ẽ đúng (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w