1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thiết kế bộ điều khiển cho bộ nghịch lưu ba pha trên hệ tọa độ tĩnh

46 787 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 6,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế bộ điều khiển cho bộ nghịch lưu ba pha trên hệ tọa độ tĩnh

Trang 1

Bài thuyết trình môn học

Nguyễn Văn Tiềm

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Viện Điện

BM Tự Động Hóa XNCN Học phần Điều Khiển Điện Tử Công Suất

Hà Nội, Ngày 13 tháng 05 năm 2014

hệ nghịch lưu độc lập nguồn áp ba pha

Trang 3

Phép biến đổi Clarke

Hình 1.1: Biên độ và góc pha của Uα và Uβ

 

Trang 4

Giản đồ không gian cho phép biến đổi

Clarke

Hình 1.2: (a) không gian 3 chiều, (b) không gian 2 chiều

Trang 5

Vector không gian

Trang 6

Vector không gian

Trang 7

Vector không gian điện áp stator trong

hệ trục αβ

Hình 1.3: Điện áp stator trong hệ trục αβ

Trang 8

Phép biến đổi Park

Trong đó , thay vì sử dụng ma

trận hàm sin, ta cũng có thể

biểu diễn phép biến đổi Park

đơn giản như sau:

Trang 9

Giản đồ không gian cho phép biến đổi

Park

Hình 1.5: Giản đồ không gian cho phép biến đổi Park

Trang 10

Điện áp ra của bộ nghịch lưu ba pha

Hình 1.6: Bộ nghịch lưu ba pha

Các van nhóm trên: S1, S3, S5Các van nhóm dưới: S4, S6, S2Các vector chuyển mạch: a,b,c

Trang 11

8 khả năng kết hợp – 8 vector điện áp

Trang 12

Nguyên lý của phương pháp điều chế

SVM

• Chuyển đổi từ hệ trục abc sang hệ trục tọa

độ αβ, xem điện áp hình sin như một vectơ

có biên độ không đổi và quay với tốc độ

(tần số) không đổi

• Kỹ thuật PWM thực hiện xấp xỉ điện áp đặt

V ref bằng sự kết hợp của 8 vector chuyển

Trang 13

Các vector chuyển mạch cơ sở và các

sector

Hình 1.7: Các vector chuyển mạch và các sector

đưa tới tải

Trang 14

Các bước thực hiện phương pháp SVM

của nhóm van tích cực

Hình 1.8: Các bước thực hiện SVM

Trang 15

θ

Trang 16

Bước 2: Xác định các khoảng thời gian

T 1 , T 2 , T 3

Hình 1.10: Vector đặt bằng tổng 2 vector liền

6) 1

: (sector

6 1

n đó, Trong

,

3

1 sin

3

3 sin

3

3

1 3

sin

3

21

0

2

1

T T T

T

n V

V

T T

n V

V T

n V

V

T T

s

dc

ref s

dc

ref s

dc ref s

Trang 17

Bước 2: Xác định các khoảng thời gian

T 1 , T 2 , T 3

Hình 1.11: Mô tả các khoảng thời gian T1, T2, T3

Trang 18

Bước 3: Xác định thời gian chuyển mạch

d 1 , d 3 , d 5

Sector 1 Sector 2 Sector 3

Sector 4 Sector 5 Sector 6

Hình 1.12: Mẫu xung chuyển mạch ở mỗi sector

Trang 19

Bước 3: Xác định thời gian chuyển mạch

d 1 , d 3 , d 5

Bảng 1.2: Thời gian chuyển mạch ở mỗi

sector

Trang 20

Bước 3: Xác định thời gian chuyển mạch

d 1 , d 3 , d 5

Hình 1.12: Mẫu xung chuyển mạch ở nhóm van tính

cực theo phương pháp SVM

d1 d3 d5

Trang 21

Bước 4: Thực hiện PWM tạo tín hiệu

điều khiển

Hình 1.13: (a) PWM trong MATLAB, (b) tạo tín hiệu điều

khiển g1

(a)      (b)

Trang 22

Mô hình điều khiển truyền thẳng trong

Matlab

Hình 1.14: Điều khiển

truyền thẳng trong Matlab

Hình 1.15: Khối VSI trong Matlab Hình 1.16: Dòng điện và điện áp

ra

Trang 23

Sơ đồ cấu trúc điều khiển tổng quan

Hình 2.1: Cấu trúc điều khiển dòng điện trên hệ tọa độ αβ

Trang 24

Mô hình bộ nghịch lưu ba pha

 

Hình 2.1: Sơ đồ VSI ba pha với tải RL

Từ hình 2.1 ta có:

(2.1 )

Trang 25

Mô hình bộ nghịch lưu ba pha

Theo phép biến đổi trục:

Thay (2.1) vào (2.2) ta được:

(2.2 )

Trang 26

Mô hình bộ điều khiển

Trang 27

Cấu trúc điều khiển dạng mô hình toán

Trang 28

Thiết kế bộ điều khiển RP trên miền tần số

Trang 29

Thiết kế bộ điều khiển trên miền tần số

Trang 30

Kiểm tra băng thông của hệ kín với K i =

1000

Trang 31

Kiểm tra băng thông của hệ kín với K i =

15000

Trang 32

Mô hình mô phỏng trên Matlab

Hình 2.3: Điều khiển dòng điện cho bộ nghịch lưu nguồn áp ba pha

trên hệ tọa độ tĩnh αβ

sử dụng bộ điều khiển cộng hưởng PR

Trang 33

Kết quả mô phỏng

Hình 2.4: Đáp ứng dòng Iα và Iβ

Trang 34

Kết quả mô phỏng

Hình 2.5: Đáp ứng dòng - áp tải và tín hiệu điều chế

Trang 35

Sơ đồ cấu trúc điều khiển tổng quan

Hình 3.1: Cấu trúc điều khiển dòng điện trên hệ tọa độ dq

Trang 36

Mô hình toán học bộ nghịch lưu trong

tọa độ dq

Hình 3.2: Sơ đồ tương đương của bộ nghịch lưu

(3.1) (3.2) (3.3)

Trang 37

Các phương trình dòng điện và điện áp

Trang 39

Hình 3.3: Coupling giữa dq

Trang 40

De-coupling loại 1

Hình 3.4: Nguyên lý decoupling loại 1

Trang 41

De-coupling loại 2

Hình 3.5: Nguyên lý decoupling loại 2

Trang 42

Sơ đồ cấu trúc điều khiển với

Trang 43

Thiết kế bộ điều khiển PI theo chuẩn tối

ưu Modul

𝐺𝑖( 𝑠)= 𝑖𝑠( 𝑠)

𝑢𝑠 ∗( 𝑠 ) = 𝐺𝑆𝑉𝑀 ( 𝑠) ∙ 𝐺 (𝑠 )=

1 1+ 𝑠 𝑇𝑠

Nếu đối tượng là khâu quán tính bậc hai , thì bộ điều khiển

với các tham số sẽ là bộ điều khiển tối ưu độ lớn

Trang 44

Mô hình mô phỏng trên Matlab

Hình 3.7: Điều khiển dòng điện cho bộ nghịch lưu nguồn áp ba pha

trên hệ tọa độ tĩnh dq sử dụng bộ điều khiển PI

Trang 45

Kết quả mô phỏng

Hình 3.7: Đáp ứng dòng Id (25A-15A) và Iq (10A-30A)

Trang 46

Kết quả mô phỏng

Hình 3.8: Đáp ứng dòng - áp tải và tín hiệu điều chế

Ngày đăng: 31/07/2015, 13:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2:  (a) không gian 3 chiều, (b) không gian 2 chiều - Thiết kế bộ điều khiển cho bộ nghịch lưu ba pha trên hệ tọa độ tĩnh
Hình 1.2 (a) không gian 3 chiều, (b) không gian 2 chiều (Trang 4)
Hình 1.3:  Điện áp stator trong hệ trục αβ - Thiết kế bộ điều khiển cho bộ nghịch lưu ba pha trên hệ tọa độ tĩnh
Hình 1.3 Điện áp stator trong hệ trục αβ (Trang 7)
Hình 1.8:  Các bước thực hiện SVM - Thiết kế bộ điều khiển cho bộ nghịch lưu ba pha trên hệ tọa độ tĩnh
Hình 1.8 Các bước thực hiện SVM (Trang 14)
Hình 1.11:  Mô tả các khoảng thời gian T 1 , T 2 , T 3 - Thiết kế bộ điều khiển cho bộ nghịch lưu ba pha trên hệ tọa độ tĩnh
Hình 1.11 Mô tả các khoảng thời gian T 1 , T 2 , T 3 (Trang 17)
Hình 1.12:  Mẫu xung chuyển mạch ở mỗi sector - Thiết kế bộ điều khiển cho bộ nghịch lưu ba pha trên hệ tọa độ tĩnh
Hình 1.12 Mẫu xung chuyển mạch ở mỗi sector (Trang 18)
Bảng 1.2:  Thời gian chuyển mạch ở mỗi - Thiết kế bộ điều khiển cho bộ nghịch lưu ba pha trên hệ tọa độ tĩnh
Bảng 1.2 Thời gian chuyển mạch ở mỗi (Trang 19)
Hình 1.12:  Mẫu xung chuyển mạch ở nhóm van tính - Thiết kế bộ điều khiển cho bộ nghịch lưu ba pha trên hệ tọa độ tĩnh
Hình 1.12 Mẫu xung chuyển mạch ở nhóm van tính (Trang 20)
Sơ đồ cấu trúc điều khiển tổng quan - Thiết kế bộ điều khiển cho bộ nghịch lưu ba pha trên hệ tọa độ tĩnh
Sơ đồ c ấu trúc điều khiển tổng quan (Trang 23)
Hình 2.3:  Điều khiển dòng điện cho bộ nghịch lưu nguồn áp ba pha - Thiết kế bộ điều khiển cho bộ nghịch lưu ba pha trên hệ tọa độ tĩnh
Hình 2.3 Điều khiển dòng điện cho bộ nghịch lưu nguồn áp ba pha (Trang 32)
Hình 2.5:  Đáp ứng dòng - áp tải và tín hiệu điều chế - Thiết kế bộ điều khiển cho bộ nghịch lưu ba pha trên hệ tọa độ tĩnh
Hình 2.5 Đáp ứng dòng - áp tải và tín hiệu điều chế (Trang 34)
Sơ đồ cấu trúc điều khiển tổng quan - Thiết kế bộ điều khiển cho bộ nghịch lưu ba pha trên hệ tọa độ tĩnh
Sơ đồ c ấu trúc điều khiển tổng quan (Trang 35)
Hình 3.4:  Nguyên lý decoupling loại 1 - Thiết kế bộ điều khiển cho bộ nghịch lưu ba pha trên hệ tọa độ tĩnh
Hình 3.4 Nguyên lý decoupling loại 1 (Trang 40)
Hình 3.5:  Nguyên lý decoupling loại 2 - Thiết kế bộ điều khiển cho bộ nghịch lưu ba pha trên hệ tọa độ tĩnh
Hình 3.5 Nguyên lý decoupling loại 2 (Trang 41)
Hình 3.7:  Điều khiển dòng điện cho bộ nghịch lưu nguồn áp ba pha - Thiết kế bộ điều khiển cho bộ nghịch lưu ba pha trên hệ tọa độ tĩnh
Hình 3.7 Điều khiển dòng điện cho bộ nghịch lưu nguồn áp ba pha (Trang 44)
Hình 3.8:  Đáp ứng dòng - áp tải và tín hiệu điều chế - Thiết kế bộ điều khiển cho bộ nghịch lưu ba pha trên hệ tọa độ tĩnh
Hình 3.8 Đáp ứng dòng - áp tải và tín hiệu điều chế (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w