ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: SINH HỌC - LỚP 8 Trường THCS Tam Thanh Thời gian:… Phần A: Trắc nghiệm: 4 điểm Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Loại muối khoáng là
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: SINH HỌC - LỚP 8 Trường THCS Tam Thanh
Thời gian:…
Phần A: Trắc nghiệm: (4 điểm)
Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Loại muối khoáng là thành phần cấu tạo của hêmôglôbin trong hồng cầu là:
a Canxi b Sắt c I ốt d Lưu huỳnh Câu 2: Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là:
a Bóng đái b Ống dẫn nước tiểu c Thận d Ống đái Câu 3: Tế bào thụ cảm thính giác nằm ở:
a Vòi nhĩ b Cơ quan coocti c Chuỗi xương tai d Vành tai Câu 4: Trong thí nghiệm của I.P paplôp: Khi ông bật đèn nhiều lần mà không cho chó ăn thì sau đó nước bọt của chó không tiết ra nữa vì:
a Trung khu tiết nước bọt đã mất b Vùng ăn uống trên vỏ não mất đi
c Vùng thị giác ở thùy chẩm không còn nữa d Đường liên hệ tạm thời mất đi
Câu 5: Tế bào nón tập trung chủ yếu ở:
a Điểm mù b Điểm vàng c Màng cứng d Màng giác Câu 6: Lớp mỡ dưới da có vai trò:
a Giúp ta nhận biết được nóng, lạnh, cứng, mềm của vật mà ta tiếp xúc
b Tạo ra lông, móng
c Cách nhiệt
d Tạo nên vẻ đẹp cho da:
Câu 7: Thùy trán và thùy đỉnh ngăn cách với thùy thái dương bởi:
a Rãnh thái dương b Rãnh đỉnh
c Rãnh liên bán cầu d Rãnh sâu
Câu 8: Ở người cận thị, khi nhìn như người bình thường ảnh của vật thường ở:
a Phía trên màng lưới b Phía dưới màng lưới
c Phía trước màng lưới d Phía sau màng lưới
Câu 9: Quá trình bài tiết tiếp để tạo ra nước tiểu chính thức được diễn ra ở:
a Ống thận b Nang cầu thận c Cầu thận d Bể thận Câu 10: Cơ sở khoa học của thói quen sống khoa học: “Khi muốn đi tiểu thì nên đi ngay không nên nhịn lâu” là:
a Hạn chế khả năng tạo sỏi b Hạn chế tác hại của vi sinh vật gây bệnh
Trang 2c Tránh thận làm việc quá nhiều d Hạn chế tác hại của các chất độc
Câu 11: Hình thức rèn luyện da phù hợp:
a Tắm nắng lúc 12- 14 giờ b Tắm nắng lúc 8- 9 giờ
c Tắm càng lâu càng tốt d Tắm nước lạnh
Câu 12: Cung phản sinh dưỡng khác cung phản xạ vận động ở chỗ:
a Có nơron hướng tâm b Có nơron li tâm
c Có hạch thần kinh d Có cơ quan phản ứng
Câu 13: Nếu thiếu loại vitamin này sẽ làm cho biểu bì kém bền vững, dễ nhiễm trùng, giác mạc của mắt khô, có thể dẫn tới mù lòa Đó là:
a Vitamin E b Vitamin A
c Vitamin C d Vitamin D
Câu 14: Dây thần kinh tủy gồm có:
a 31 đôi b 12 đôi c 21 đôi d 13 đôi
Câu 15: Trụ não khác tiểu não ở chỗ:
a Có 31 đôi dây thần kinh b Chất xám ở trong, chất trắng ở ngoài
c Chất trắng ở trong, chất xám ở ngoài d Giữ thăng bằng cho cơ thể
Câu 16: Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:
a Cầu thận, nang cầu thận b Cầu thận, ống thận
c Nang cầu thận, ống thận d Cầu thận, nang cầu thận, ống thận
Phần B: Tự luận (6 điểm)
Câu 1: Nêu tính chất của phản xạ có điều kiện Lấy ví dụ về phản xạ có điều kiện (2
điểm)
Câu 2: Khi rèn luyện da cần phải thực hiện theo những nguyên tắc nào? (1.5 điểm)
Câu 3: Sự tạo thành nước tiểu gồm những quá trình nào? Chúng diễn ra ở đâu? (1.5 điểm) Câu 4: Vì sao nói dây thần kinh tủy là dây pha? (1 điểm)
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
…………
Trang 3ĐÁP ÁN:
Phần A : Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Đáp
Phần B: Tự luận
Câu 1: * Tính chất của phản xạ có điều kiện: (mỗi tính chất đúng 0.25 đ)
- Trả lời kích thích bất kì hay kích thích có điều kiện
- Được hình thành trong đời sống
- Dễ mất khi không củng cố
- Có tính chất cá thể, không di truyền
- Số lượng không hạn định
- Hình thành đường liên hệ tạm thời
- Trung ương nằm ở vỏ não
* Ví dụ: … (0.25 đ)
Câu 2: Nguyên tắc rèn luyện da: (mỗi ý đúng 0.5 đ)
- Phải rèn luyện từ từ, nâng dần sức chịu đựng
- Rèn luyện thích hợp với tình trạng sức khỏe từng người
- Cần thường xuyên tiếp xúc với ánh nắng mặt trời vào buổi sáng để cơ thể tạo ra vitamin D chống còi xương
Câu 3: Sự tạo thành nước tiểu (mỗi ý đúng 0.5 điểm)
- Quá trình lọc máu: ở cầu thận nước tiểu đầu
- Quá trình hấp thụ lại: ở ống thận, hấp thụ lại chất cần thiết
- Quá trình bài tiết tiếp: ở ống thận, bài tiết tiếp chất thừa, chất thải tạo thành nước tiểu chính thức
Câu 4: Vì dây thần kinh tủy do các bó sợi cảm giác và các bó sợi vận động nhập lại tạo
nên (1 đ)