1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi toán 11 - sưu tầm đề kiểm tra, thi học kỳ, thi học sinh giỏi tham khảo bồi dưỡng (233)

3 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 219 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn ngẫu nhiên 3 bi.. 2,0 điểm Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, với AD là đáy lớn, M là trung điểm SD.. 1 Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ABM và SCD; BCM và SAD.. 2 Tìm

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ THÁNH TÔNG

Đề số 8

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2010 - 2011

Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 90 phút

I PHẦN CHUNG (7,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số y x

x

cot 2 cos

+

Câu 2 (2,0 điểm)

1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sau: y=(2sinx−1)cosx+cosx+2

2) Giải phương trình: 4sin2x+sin cosx x+cos2x=3

Câu 3 (2,0 điểm)

1) Tìm hệ số của x y35 10 trong khai triển (xy2+2x3)15

2) Một túi đựng 5 bi trắng 4 bi đen và 3 bi xanh Chọn ngẫu nhiên 3 bi Tính xác suất để 3 bi được chọn:

a) Có đủ màu

b) Có đúng hai màu

Câu 4 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, với AD là đáy lớn, M là trung

điểm SD

1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (ABM) và (SCD); (BCM) và (SAD)

2) Tìm giao điểm của đường thẳng BM và mặt phẳng (SAC)

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu 5a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường tròn (C): x2+ −( )y 1 2=1 qua phép đối xứng tâm O

Câu 6a (2,0 điểm) Cho phương trình cos2x−cosx m=

a) Giải phương trình khi m = 2.

b) Tìm các giá trị m để phương trình có nghiệm.

B Theo chương trình nâng cao

Câu 5b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường tròn (C): x2+ −( )y 1 2 =1 qua phép vị tự

tâm O tỉ số k = 2.

Câu 6b (2,0 điểm) Cho phương trình sinx 3 cosx m

a) Giải phương trình khi m = 2

b) Tìm các giá trị m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn 0;π 

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

TRƯỜNG THPT LÊ THÁNH TÔNG

Đề số 8

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2010 - 2011

Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1

(1.0điểm) Hàm số xác định khi x

x

sin 0 cos 0

1 2

x k ,k Z

x k ,k Z

1 2 2

π



0.25

Vậy tập xác định của hàm số là D= R\ k ,k Z

2

π

Câu 2

(2.0điểm)

1) (1.0 điểm)

y = (2sinx –1)cosx + cosx + 2⇔y = sin2x + 2

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là 1 khi x = k

4

− + ;k∈Z giá trị lớn nhất của hàm số là 3 khi x = k

4

2) (1.0 điểm)

•cosx = 0⇔ x= k

2

π + π ;k∈Z không phải là nghiệm của phương trình

0.25

• cosx≠0: chia 2 vế của phương trình cho cos2xta được:

tan2x+tanx− =2 0

x x= k

4

tan 1

π

0.25

0.5

Câu 3

(2.0điểm)

1) (1.0 điểm)

Mọi số hạng của khai triển đều có dạng

C xy15( )15− (2 )x =C152 x15 2+ y30 2− 0.5

Hệ số của x y35 10 ứng với k là nghiệm của hệ phương trình

k

30 2 10

 − =

10 10

2) (1.0 điểm)

a) Gọi biến cố A: “Chọn được ba bi có đủ màu”

Số phần tử của không gian mẫu là Ω =C123

Số kết quả thuận lợi của biến cố A là ΩA =5.4.3

P A

C123

5.4.3 3 ( )

11

b) Gọi biến cố B: “Chọn được ba bi có đúng hai màu”

Số kết quả thuận lợi của biến cố B:

B C123 C53 C43 C33 5.4.3 145

B

P B( ) 145 29

220 44

Ω Ω

Trang 3

S

A

D M

N I

Câu 4

(2.0điểm)

Vẽ hình

1) (1.0điểm)

N AB CD= ∩

ABM SCD MN

•Hai mặt phẳng (BCM)và (SAD)có

điểm chung

M và lần lượt chứa hai đường thắngong

song BC và

AD nên giao tuyến là đường thẳng đi

qua M và song song AD và BC

0.25 0.5

0.5

Câu2/(0.75điểm) Gọi O= ACBD ; I =BM SO∩ ⇒ =I BM∩(SAC) 0.75 Câu 5a

(1.0điểm) M x y( ; ) ( ) :0 0 ∈ C x20+(y0−1)2=1 ; M x y′( ; )0 0/ / là ảnh của M

Ta có : x x

y y

/

/

 = −

= −

 ⇒x0/ 2+( )y0/ +12 =1 Vậy ảnh của (C) là : x2+ +(y 1)2 =1

0.25 0.5 0.25 Câu 6a

(2.0điểm) a) (1.0điểm)Với m = 2: cos2x−cosx− =2 0

t loai

cos ,( 1− ≤ ≤1) : 2 0  = −2 ( )

− − = ⇔  =

cos = − ⇔ = +1 π 2 ;π ∈

0.25 0.5 0.25

b) (1.0điểm) Đặt t = cos ,( 1x − ≤ ≤t 1) : t2− =t m

Xét f t( )= − − ≤ ≤t2 t;( 1 t 1)

t –1 ½ 1

f(t) 2 0

¼

Suy ra phương trình có nghiệm khi 1 m 2

4

− ≤ ≤

0.25 0.5

0.25

Câu 5b

(1.0điểm) M x y( ; ) ( ) :0 0 ∈ C x20+(y0−1)2=1 ; M x y/( / /0 0) là ảnh của M

Ta có : x x

y y

/

/

2 2

 =

=

 x/ 2 ( )y0/ 2

1

Vậy ảnh của (C) là : x2+ −(y 1)2 =4

0.25

0.5 0.25 Câu 6b

(2.0điểm) a) (1.0điểm) m = 2 : sin x 3 cosx 2 sin x 1

π

x k2 x 5 k4 ;k Z

0.5

0.5

b) (1.0điểm) PT đã cho tương đương sin x m

π

 − =

Đặt u x

2 3

π

= − , PT trở thành sinu m

2

=

π

≤ ≤ ⇔ − ≤ ≤ nên 3 sinu 1

Vậy phương trình có nghiệm khi − 3≤ ≤m 1

0.25

0.5

0.25

Ngày đăng: 31/07/2015, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w