1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi toán 11 - sưu tầm đề kiểm tra, thi học kỳ, thi học sinh giỏi tham khảo bồi dưỡng (232)

8 314 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 219,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

MA TRẬN

KIỂM TRA ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11

Thời gian: 45 PHÚT

Kỹ năng Kiến thức

Giới hạn dãy số 1a

2.0 đ

1b ,1d

4.0đ

1c

1.0 đ

7.0 đ

Giới hạn hàm số 2a

1.0 đ

2b 2,0 đ 3,0 đ

Trang 2

KIỂM TRA ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11

Thời gian: 45 PHÚT

ĐỀ 1

Câu I Tính giới hạn dãy số sau:(7điểm)

a) lim

3

- 4 + 1

-2 3 (2đ) 3

2

) lim

2

b

n n

(2đ)

lim

− + + (2đ)

Câu II Tính giới hạn hàm số sau: (3điểm)

a)

x

lim

x

2

®1

+ 4 (1đ)

x

b) lim

x

2 2

-® 1

- 1 (2đ)

ĐÁP ÁN ĐỀ 1

3

Ta có:

n

n n

3

3

3

3 2

ç

=

÷

- 3

lim n n

n

3

2

- +

1

=

2

- 3

0.75

0.75

Trang 3

1.

=

3 2

lim

2

n n

+ −

Chia cả tử và mẫu của phân thức cho n3 ta được:

2

3

2n 1n

n n

+ −

= +∞

Vì:

lim

lim

2

ï ç3+ - ÷= >3 0

ïïî

nên:

3 2

lim

2

n n

+ − = +∞

0.25

0.25

0.5

2

2

lim n n n lim n

n

n

- 11

-10 +

25 5

0.25

0.25

0.25

0.25

1d Tính giới hạn lim 13 52

lim

3 3 5 25 1

=

0.5

Trang 4

5 lim

n n

n

  − 

 

=

3 1 5 lim

.3 25

n

  −

 ÷

 

=

25

1

=

0.5

0.5

0.5

II.a Tính giới hạn hàm số sau:

x

lim

x

2

®1

Ta có:

x

lim

x

®1

-=

3 5 =

0.5 0.5

II.b Tính giới hạn hàm số sau:

x

lim

x

2 2

-® 1

- 1

x

x

lim

x lim

x

2 2

-® 1

-® 1

2 1 ççç ÷÷

2

=

=

+

=

- 1 1

=

2

0.5 0.5 0.5 0.5

Trang 5

KIỂM TRA ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11

Thời gian: 45 PHÚT

ĐỀ 2

Câu I Tính giới hạn dãy số sau:(7đ)

a) lim

4

- 3 (2đ)

3

2

) lim

b

n

− (2đ)

d)

lim

+ +

+ +

+ (2đ)

Câu II Tính giới hạn hàm số sau: (3đ)

a)

x

lim

x

2

®5

- 4 (1đ)

b)

x

lim

2

2

®1

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

lim

4

Ta có:

n

n n

4

4

4 2

ç

=

lim n n

n

2

2

=

1

- 3

2

= -3

0.75

0.75

0.5

3 2 lim

n n n

− +

Chia cả tử và mẫu của phân thức cho n3 ta được:

2

1 2

3 n2

− +

= −∞

Vì:

lim

n lim

2

ï ç - 2 + ÷ = - 2 0 <

ïïî

nên:

3 2 lim

n n n

− + = −∞

0.25

0.25

0.5

Ta có:

Trang 7

( ) ( n n n) ( n n n)

2

2

lim n n n lim n

n

n

- 21

-3 +

9 3

0.25

0.25

0.25

0.25

1d Tính giới hạn

lim

+ + + +

+

lim

3.3 49.7

=

+

lim

3

7

n

n n

     

+ +

  ÷  ÷ 

   

=

   + 

  ÷ 

 

lim

3

7

n

  + + 

   

=

  +

 ÷

 

7

1

=

0.5

0.5

0.5

0.5

2a) Tính giới hạn hàm số sau:

x

lim

x

2

®5

- 4

x

lim

x

®5

=

=52

0.5 0.5

2b Tính giới hạn hàm số sau: x

lim

2 2

®1

+ 2 - 3

Trang 8

( ) ( )

x

x

lim

x

2

2

®1

=

÷

+ 3

=

+

4

=

3

1

0.5 0.5

Ngày đăng: 31/07/2015, 11:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w