Đường thẳng SO vuông góc với mặt phẳng ABCD và đoạn 3 SO 2.. a Chứng minh rằng CD ⊥ b Tính góc giữa đường thẳng SA và mpABCD; tính theo a khoảng cách từ điểm II.. Hình chiếu vuông góc c
Trang 1PHẦN 1: ĐỀ
ĐỀ 1Câu I : (2 điểm) Tính các giới hạn sau :
1 (1đ)
2 1
1 4 lim
1 víi 1
Câu III : (3 điểm)
1 tan
f x
x
= +
Tính
' 3
f π
÷
.
3 (1đ) Cho hàm số
2
x y x
−
= + Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho, biết tiếp tuyến 1
y = − x
Trang 2Đường thẳng SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và đoạn
3 SO
2 (1đ) Chứng minh rằng hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) vuông góc với nhau.
3 (1đ) Gọi (P) là mặt phẳng chứa AD và vuông góc với mặt phẳng (SBC) Xác định
thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (P) Tính diện tích của thiết diện
này theo a.
ĐỀ 2
TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010
ĐỀ SỐ 1 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ HỌC SINH: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
a) Tìm điều kiện xác định và tính đạo hàm
y' của hàm số
x
y =cos2x (1,0 điểm)
b) Viết phương trình tiếp tuyến ∆ của đồ thị (C) của hàm số
Trang 3Câu 4: (2,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và O là tâm
của nó Đường thẳng SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SO =
a 62 Gọi M là trung điểm của CD.
a) Chứng minh rằng CD ⊥
b) Tính góc giữa đường thẳng SA và mp(ABCD); tính theo a khoảng cách từ điểm
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)
1 Dành cho học sinh học theo chương trình chuẩn:
Câu 5.a: (2,0 điểm)
Câu 6.a: (1,0 điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A1 B 1 C 1 D 1 có AB = a, BC = b, CC1 = c.
Chứng tỏ rằng tất cả các đường chéo của hình hộp đều bằng nhau và tính độ dài của
các đường chéo đó Từ đó suy ra độ dài đường chéo của hình lập phương cạnh a
2 Dành cho học sinh học theo chương trình nâng cao:
Trang 4+ + ++
n n
.
Câu 2(0,75 đ) Tính giới hạn :
2 2
5 3lim
2 1, khi x 1
+
x x x a
Trang 5II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
Học sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình chuẩn
Câu 6a (1,0 đ) Tính đạo hàm của hàm số
2
2
+
=+
x x y
2 Theo chương trình nâng cao
Câu 6b (1,0 đ) Tính đạo hàm của hàm số
Trang 72) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = x 3 – 3x 2 – 3 tại điểm có hoành độ
0 1
x =
Câu IV (2,5 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có đường cao SA bằng a , đáy là tam giác vuông cân có AB = BC = a
1) Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng (SAB).
2) Chứng minh rằng phương trình 2sin 3 x + (m+1)cos5x -1 = 0 luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.
Câu VIa (1,5 điểm )
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a Hình chiếu vuông góc của đỉnh A lên mặt phẳng (A’B’C’) trùng với trung điểm của cạnh B’C’.
1) Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy của hình lăng trụ
Trang 8Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên bằng
y = f x = x x+ x +
,
2( ) tan (sin )
b/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ bằng 3.Bài 4 (1 , 25 điểm )
Trang 9Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O , AB = a ; AD = 2a ; SA = 2a
SA ⊥ (ABCD) ( với a > 0) , M là trung điểm của SD
a/ Chứng minh rằng : (SAM) ⊥ (SCD) Tính AM
b/ Tính góc tạo bởi đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD)
c/ Mặt phẳng (Q) đi qua đường thẳng AM và vuông góc với SD Mặt phẳng (Q) cắt SC tại điểm N Chứng minh rằng : Bốn điểm A , M , N, B đồng phẳng và MN // (ABCD)
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và CD
Bài 7 (0,5 điểm) Gọi S là tổng các hệ số của đa thức sau :
Trang 10
-SỞ GD&ĐT TỈNH BẠC LIÊU KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 –
A Phần bắt buộc:
Câu 1: (1đ) Tìm
2 2
3 2lim
x y
x
Câu 5: (3đ) Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a
Có SA vuông góc với đáy ABCD, góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (SCD) bằng 600 Hình chiếu vuông góc của O trên SC là H
a) Chứng minh rằng tam giác SAB là tam giác vuông
b) Chứng minh rằng: SC ⊥
mp(BHD) c) Tính khoảng cách từ S đến mp(ABCD) theo a
B Phần tự chọn:
Phần 1: (Ban cơ bản)
Câu 1: (1đ) Tìm
2 2
Trang 11Câu 2: (1đ) Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong ( C ) :
Phần 2: (Ban nâng cao)
Câu 1: (1đ) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có ít nhất một nghiệm âm
với mọi giá trị của tham số m: (m2 – m + 4)x2011 – 2x + 1 = 0
Câu 2: (1đ) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ):
2 11
−
=+
x y x
Trường THPT Nguyễn Trung Trực ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012-2013
MÔN THI: TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
A PHẦN CHUNG (7điểm) (Dành cho tất cả các thí sinh)
Câu I(1,5điểm) Tìm các giới hạn sau:
1)
3 2 3
→
+ −
x
x x
Trang 12Câu II(1điểm) Tìm m để hàm số
1( ) 1
2) Tính góc hợp bởi đường thẳng SI với mặt phẳng (ABC).
3) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAI).
B PHẦN RIÊNG (3điểm) (Thí sinh học chương trình nào thì làm theo chương trình đó)
1 Theo chương trình cơ bản.
Câu Va(2điểm) Cho hàm số y f x= ( ) = x3 −3x2 −4
Trang 132 Chương trình nâng cao.
Câu Vb(2điểm)
1) Cho hàm số
2 2 22
có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp
tuyến vuông góc với đường thẳng ∆
có phương trình
43
7 3lim
2
x
x x
1
x x
khi x x
Trang 141)
3 1
2
x y
Câu 4 (1 điểm) Cho hàm số y = x3 – 3x 2 – 9x + 5 có đồ thị (C)
Viết phương trình tiếp với đồ thị (C) của hàm số tại điểm có hoành độ x o = 1
Câu 5 (1 điểm) Cho hàm số f(x) =
sin x+4cos x+ cos x+4sin x
+ tanx Tính
''4
f π
÷
.
Câu 6 (3 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh SA vuông góc với
mặt phẳng (ABC) và SA = a H, K lần lượt là trung điểm của AB và BC.
1) Chứng minh rằng CH ⊥ (SAB).
2) Chứng minh rằng (SBC) ⊥ (SAK).
3) Tính góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng (ABC).
4) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).
ĐỀ 9
SỞ GD&ĐT BẮC NINH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
Phòng KT&KĐ chất lượng NĂM HỌC 2010-2011
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0 ĐIỂM):
Trang 15Câu III (2,5 điểm):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
II PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)
Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình Chuẩn (2,0 điểm):
Câu IV.a (1,0 điểm):
Tính đạo hàm của các hàm số:
a
2
x 2x 1y
Câu V.a (1,0 điểm):
Cho tứ diện ABCD đều, cạnh a Gọi M là trung điểm của AB Tính khoảng cách từ D đến
CM
2 Theo chương trình Nâng cao (2,0 điểm):
Câu IV.b (1,0 điểm):
Cho hàm số
y x cos x=
a Tính
y '
3
=
,
Trang 16(Đề có 01 trang)
ĐỀ 10
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011 - 2012
- - Thời gian làm bài: 90 phút.
(Không kể thời gian phát đề)
1 2n 3nlim
Trang 17Câu 4 (3,0đ): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy là
ϕ
là góc giữa (SCD) và (SAB).
d) Gọi I là trung điểm của AB, H là hình chiếu của I trên (SCD) Xác định điểm H và tính
IH.
II PHẦN RIÊNG: (2,0đ) Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
1 Theo chương trình chuẩn:
Trang 182 3( )
x
sin 3 1
cos 15 2
Bài 4 (2,0 điểm).Cho hình chóp A.BCD có đáy là tam giác BCD vuông tại C , BC = CD = 2a , AB ⊥
(BCD), AB = a Gọi M là trung điểm BD
a) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông
b) Tính góc giữa hai mặt phẳng (AMC) và (BCD)
B – PHẦN RIÊNG (Thí sinh được chọn làm một trong hai phần sau)
I – PHẦN DÀNH CHO BAN KHTN
Bài 5A (2,0 điểm)
Trang 19Bài 6A (1,5 điểm) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’
a) Chứng minh hai mặt chéo của hình lập phương vuông góc với nhau
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’ và BD’
II – PHẦN DÀNH CHO BAN CƠ BẢN
3 3 1lim
1.
2 11 (C 2 ) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C 2) tại điểm có hoành độ x = 2.
Bài 6B (1,5 điểm) Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi I là trung điểm của cạnh CD.
a) chứng minh (AIB)⊥
(BCD).
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD.
ĐỀ 12
SỞ GD& ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012
TRƯỜNG THPT ĐẠI AN MÔN THI : TOÁN 11
Câu I ( 2.0 điểm :
Tính các giới hạn sau
Trang 20(3x 1) x 3 lim
Trang 21b)Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)
c) Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên EF Chứng minh: SH ⊥
AC Tính SH d) Tính góc giữa đường thẳng BD và mặt phẳng (SAD)
Câu V (1.0 điểm ) : Chứng minh
x y
y= x+
.
Câu 3: (4 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, đường cao SO =
32
Trang 22n
n n
1 lim
1
x
x x
Trang 23Câu 5: (4,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA a= 6 và SA vuông góc với (ABCD) Một mặt phẳng ( )α
qua A và vuông góc với SC, cắt
SB, SC, SD lần lượt tại B’, C’, D’ M là một điểm trên cạnh BC sao cho BM =
d) Gọi K là hình chiếu của S trên DM Tính SK theo a, x Tìm vị trí của K để
SK nhỏ nhất.
- Hết
-ĐỀ 15
SỞ GD-ĐT ĐIÊN BIÊN TRƯỜNG PTDTNT THPT TUẦN GIÁO
Trang 24Câu 2: (1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:
4 2 2
II Phần riêng: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 5a: (1,0 điểm) Tính giới hạn:
n n
2 2
1 2 2 2lim
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh rằng nếu ba số a, b, c lập thành một cấp số cộng thì ba số x, y, z cũng
Trang 25Câu 3 cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Biết SA = a, AB=a, BC=2a, cạnh
bên SAvuông góc với mf(ABCD)
a)Tính góc giữa các mặt phẳng (SBC) và (SCD) với (ABCD)
b) Gọi O là giao điểm của hai đờng chéo AC và BD.Tính khoảng cách từ O đến mf(SCD)
B Phần riêng cho từng ban
I.Ban cơ bản
Trang 26Câu 1 tìm giới hạn
2 0
II Ban khoa học tự nhiên
Câu 1.cho cấp số nhân
x y x
−
=
−
có đồ thị (C) Viết phơng trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến
đi qua điểm A(0;2)
Câu 3 Cho hàm số
1 cos cos 2tan 3( )
x nếu x < -1
trong đó a,b là tham số tìm a,b để f(x) liên tục tại các điểm x= -1 và x=0
ĐỀ + ĐÁP ÁN 17
Trang 30(0,5 đ)
(cos 2 ) ' 2sin 2'
Trang 31(1,0 đ) 0,25
+
2
1 0'( ) 0,
4 3( 2)
x x x
+ Hệ số góc của (d) là k =
13, TT
4 3( 2)
x x
Trang 32+ Với
1
52
x = −
⇒ 1
72
x = −
⇒ 2
32
3
k=
⇔ 0
23
x =
⇒
2 19( )
Trang 33nên OA là hình chiếu vuông góc của SA lên (ABCD).
Góc giữa SA và (ABCD) là góc ·SAO
0,25
∆
ABD đều ⇒
32
(1,0 đ)
Gọi E là hình chiếu vuông góc của O lên BC, K là hình chiếu vuông góc
của O lên SE Trong (SEF) dựng FH song song với OK cắt SE tại H
Trang 34y= f x = − x + x−
, tại giao điểm của (C) với trục tung
1,0 đ
Trang 352' '( ) 6 3
Trang 36Vậy
232
b Tính góc giữa đường thẳng SA và mp(ABCD); tính khoảng cách (theo a) từ điểm O tới mp(SCD). 1,25 đ
Gọi là góc giữa đường thẳng SA và mp(ABCD).
Vì SO (ABCD) nên OA là hình chiếu của SA lên mp(ABCD).
Do đó
·( ;SA OA) SAO
OH =OS +OM = a +a = a ⇒ =
0,25
Trang 37Vậy
42( ;( ))
Trang 38và công bội
23
Chú ý: Học sinh có thể giải như sau:
Do |q| = 2/3 < 1 nên (u n ) là một cấp số nhân lùi vô hạn, do đó:
0,25
Trang 39, 02
x
ne u x x
Trang 40Gọi M là hình chiếu vuông góc của B' lên đường thẳng AC'.
Do AB'C' = AC'D' (c.c.c) nên D'M = B'M và D'M AC'.
Suy ra AC' mp(B'MD') Do đó góc giữa hai mp(AB'C') và mp(AC'D') bằng góc giữa hai
0 2
2
42
1
+ + ++
n n
=
2
( 1)lim
1
n n n
++
0,25
Trang 41=
2
11lim
11
n n
5 3lim
=
2 2 2
4lim
2lim
2 1, khi x 1
+
Trang 43(1,0 đ)
Dựng AH vuông góc với SB thì H là trung điểm của SB 0,25
Ta lại có CB vuông góc với mp(SAB) nên AH vuông góc với CB 0,25Suy ra AH ⊥ mặt phẳng(SBC) nên khoảng cách từ điểm A đến mặt
phẳng(SBC) là AH =
22
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
1 Theo chương trình chuẩn
x x y
x
Trang 44y' =
2 2
4 2(2 )
0,25
Ta có: C’D’ ⊥ (CBB’C’) ⇒ C’D’ ⊥ OC’ 0,25
Tứ giác CBB’C’ là một hình vuông nên CB’ ⊥ OC’ 0,25
OC’ là đường vuông góc chung cần tìm và OC’ =
22
a
là khoảng
0,25
Trang 45cách giữa hai đường thẳng C’D’ và CB’
2 Theo chương nâng cao
(sin ) '' cos
Trang 46(1,0 đ)
N I
O A
Trang 47Câu 1
(1,5 điểm)
a) lim
2 2
lim
31
n
n n n
lim
31
n n n
2 2lim
4
x
x x
Trang 48Vậy có hai CSC:
1; 4; 7; 10 và 10; 7; 4; 1
2) f(x) = 2sin 3 x + (m+1)cos5x -1
123
32
f
f
π π
Trang 491) Khoảng cách giữa hai đáy là độ dài đoạn thẳng AH
Trong tam giác vuông AA’H ta có:
C'
0,5
Trang 50Trong tam giác vuông BB’A’ ta có: tan
· ' '
BA B
=
'3' '
4 5 3 (2 1)
2(9 )
2
8
2 4 54
Trang 512
(sin ) ''( ) 2 tan(sin )(tan sin ) ' 2 tan(sin )
cos (sin )cos
2 5 , x 11
y= x − −x x−
0,25
Trang 523 2 2
2 2
Trang 53Tam giác SAD vuông tại A và AM là đường cao nên
AB a SBA
0,25
0,25 0,25
c Mặt phẳng (Q) cắt (SCD) theo giao tuyến MN
Theo giả thiết SD (Q) nên SD MN Trong mặt phẳng (SCD) có CD và MN cùng vuông góc với SD nên
CD // MN
Trang 550,5 0,5
, ,
2
x x
Trang 563
2 2
a OH C
Trang 573 4
n n n
0,5 0,5
Phần 2 (Ban nâng cao)
Trang 582
3 '
Trang 590,25 0,25
x x x
Trang 60Tam giác ABC đều cạnh a , IB = IC =
BH = MB +BI = a +a = a ⇒ =
0,25 0,25 0,25 0,25
Nên pt f(x) = 0 đều có 1 nghiệm thuộc mỗi khoảng (-2;-1), (-1;1) và (1;2)
Suy ra phương trình x 3 - 3x + 1 = 0 có ít nhất 3 nghiệm phân biệt trên (-2; 2).
0,25
0,5 0,25
Chương trình nâng cao
Trang 61TXĐ D = R \ {-1};
( )2
3'( )
Xác định đúng hệ số góc của TT là:
34
0 0
0
11
41
2
y x
Phương trình có ít nhất một nghiệm âm với mọi m.
0,5 0,25 0,25
Trang 623)
3
2 3lim n 2n 3 limn 1
Câu 4
1đ y y’ = 3xo = - 6 2 – 6x – 9 f’(1) = - 12
phương trình tiếp tuyến y = -12(x – 1) – 6 y = -12x + 6
0.25 0.25 0.5 Câu 5
(2 sin− x) + (2 cos )− x +tanx
= 2 – sin 2 x + 2 – cos 2 x + tanx = 3 + tanx
2
1'( )
Câu 6
3đ
1) ABC đều và HA = AB CH AB (1)
H vẽ 0.5 0.25
Trang 63SA (ABC) SA CH (2)
Từ (1) và (2) CH (SAB)
2) ABC đều và KB = KB AK BC (1)
SA (ABC) SA BC (2)
Từ (1) và (2) BC (SAK) (SBC) (SAK)
3) AC là hình chiếu của SC lên mặt phẳng (ABC)
Từ (1) và (2) AI (SBC) d(A;(SBC)) = AI
Tam giác SAK vuông tại A và AI SK
4
a a
a
0.25
0.25 0.25 0.5
0.25 0.25
Trang 64+ Hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình:
Trang 651 (1,0 điểm):
+ SA⊥(ABCD)⇒SA⊥BD+ BD AC⊥
+ Gọi O là giao điểm của AC và BD, H là hình
chiếu của C trên SO Do
II PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)
1 Theo chương trình Chuẩn (2,0 điểm):
Câu IV.a (1,0 điểm):
Trang 66Câu V.a (1,0 điểm):
+ Gọi F là trung điểm của CD Ta có:
2 Theo chương trình Nâng cao (2,0 điểm):
Câu IV.b (1,0 điểm):
Trang 680.25đ 0.25đ
Trang 69m =
C3a 1.0đ 2
2 2
0.25đ
Trang 71Trong tam giác SIJ kẻ IH vuông góc với SJ ⇒
H là hình chiếu của I trên (SCD).
Mà
6
7 7
2
a a
y = -45x +69
0.25đ 0.5đ 0.25đ
) =
2 8
π −
Suy ra f(0).f(− π
Trang 732 2
2b (0,5đ) Đặt f(x) = 4x 3 – 9x 2 +2x + 2 Ta có f(x) là hàm đa thức nên liên tục trên R
f(-1)= -13; f(0) = 2; f(1) = -1; f(2) = 2
khi đó: f(-1).f(0) = -26; f(0).f(1) = - 2; f(1).f(2) = - 2
vậy hàm số có ít nhất ba nghiệm thuộc (-1; 2)
0,25 0,25 3a (0,5đ)
Trang 744b (1,0đ)
H C A B D
Trang 75BD a
0,25 0,25
101
5 25
x x
x x
0,25
0,25
Trang 76BD a
0,25 0,25
2 nên
( )2 0
83
x
−
−
= -2 0
0
7( )1
Trang 77(BB’D’D) bằng OA =
22
a
0,25
0,25 0,25
Trang 78( ) ( )
( ) ( ) ( )
= -
54
0,25x3
0,25
Trang 79C
Trang 80(3x 1) x 3 lim
3 (3x 1) x 1
x lim
Trang 81Câu III (2.0 điểm ): 1) Cho hàm số
Trang 82Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
mặt bên (SAB) là tam giác đều Gọi E, F là trung điểm của
AB và CD Cho biết tam giác SCD vuông cân tại S
Trang 832)Có AB//CD nên d(A, (SCD))= d(AB, (SCD))= d(E, (SCD))=
32
Trang 84mà K là trung điểm của MH
nên KP là đường trung bình của
12
Trang 85x y
1
x x x
x y
Trang 862 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết
tiếp tuyến song song với đường thẳng y = -15x + 7
(+)
(+)
(+) (+)
3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết
tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
1227
y= x+
.
( 1 điểm)
0
'( ) 27
f x = −
2
Trang 87(SAB) và (ABCD)
(1 điểm)
Theo câu a) góc giữa (SAB) và (ABCD) là ∠SIO (+)
Trang 882 Xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng
a OH