KIỂM TRA 1 TIẾT+ Nắm được điều kiện có nghĩa của một hàm số lượng giác.. Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.. 2.4 Giải được phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượn
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT
+ Nắm được điều kiện có nghĩa của một hàm số lượng giác
I.2 Tập giá trị của một hàm số lượng giác
+ Nắm được tập giá trị của một hàm số lượng giác
Chủ đề 2 Phương trình lượng giác
II.1 Phương trình lượng giác cơ bản
+ Nắm được cách giải phương trình lượng giác cơ bản
II.2 Một số phương trình lượng giác thường gặp
+ II.2.1 Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
+ II.2.2 Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
+ II.2.3 Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x
+ II.2.4 Một số phương trình lượng giác không mẫu mực quy về dạng thường gặp
2 Về kỹ năng
2.1 Tìm được tập xác định của một hàm số lượng giác
2.2 Tìm được GTLN, GTNN của một vài hàm số lượng giác cơ bản
2.3 Giải được phương trình lượng giác cơ bản
2.4 Giải được phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
2.5 Giải được phương trình bậc hai đối với một hàm số lương giác
2.6 Giải được phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x
2.7 Giải được phương trình quy về dạng thường gặp
II Hình thức kiểm tra: Tự luận 100%.
III Khung ma trận kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ
Trang 2Câu 1 (2.0đ) Tìm tập xác định của hàm số sau:
Câu 2 (1.5đ) Tìm GTLN, GTNN của hàm số sau: y= +1 2 cos+ x
Câu 3 (6.5đ) Giải các phương trình lượng giác sau:
Câu 2 (1.5đ) Tìm GTLN, GTNN của hàm số sau: y= +1 2 sin+ x
Câu 3 (6.5đ) Giải các phương trình lượng giác sau:
- Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn phải đảm bảo không làm sai.
- Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến 0.5 điểm (lẻ 0.25làm tròn thành 0.5; lẻ 0.75 làm tròn thành 1.0 điểm).
Trang 3V Kết quả kiểm tra và rút kinh nghiệm
1 Kết quả kiểm tra
Trang 4KIỂM TRA 1 TIẾT
Chủ đề I Quy tắc đếm Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp Nhị thức Niu-tơn
I.1 Nắm được quy tắc cộng, quy tắc nhân
I.2 Nắm được định nghĩa hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp chập k của n phần tử
I.3 Nắm được công thức tính số hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp chập k của n phần tử
I.4 Nắm được công thức khai triển nhị thức Niu-tơn
Chủ đề II Biến cố và xác suất của biến cố
II.1 Định nghĩa phép thử, biến cố liên quan đến phép thử
II.2 Không gian mẫu của phép thử
II.3 Định nghĩa xác suất của biến cố
2 Về kỹ năng
2.1 Vận dụng quy tắc đếm để giải các bài toán chọn
2.2 Vận dụng hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để giải các bài toán chọn
2.3 Vận dụng công thức hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp để giải phương trình, bất phương trình.2.4 Vận dụng công thức Niu-tơn để giải một số bài toán liên quan
2.5 Xác định số phần tử của không gian mẫu
2.6 Tìm xác suất của biến cố
II Hình thức kiểm tra: Tự luận 100%.
III Khung ma trận kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ
Câu 1 (3.0 điểm) Trên giá có 5 quyển sách Toán khác nhau và 6 quyển sách Văn khác nhau.
a (2đ) Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 quyển sách của hai môn (mỗi môn 1 quyển) trên giá sách đó
b (1đ) Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp các quyển sách đó trên giá (xếp sách thành 1 chồng)
Câu 2 (3.0 điểm)
Tiết: 36
Trang 5a (2đ) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
10 3
Câu 3 (3.0đ) Trong một hộp có 10 quả cầu đỏ, 8 quả cầu xanh và 12 quả cầu vàng Chọn ngẫu nhiên ba quả
cầu trong hộp Tính xác suất để:
a (2đ) Ba quả cầu lấy ra có đúng 2 quả xanh và 1 quả đỏ
b (1đ) Trong ba quả lấy ra phải có quả đỏ
Câu 4 (1.0 điểm) Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số đôi một khác
nhau và tổng ba chữ số đầu tiên (hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn và hàng nghìn) phải lớn hơn tổng của bachữ số cuối (hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị)
Mã đề: 11CB 3.2
Câu 1 (3.0 điểm) Trên giá có 6 quyển sách Toán khác nhau và 5 quyển sách Văn khác nhau.
a (2đ) Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 quyển sách của hai môn (mỗi môn 1 quyển) trên giá sách đó
b (1đ) Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp các quyển sách đó trên giá (xếp sách thành 1 chồng)
b (1đ) Giải phương trình: C n1+C n3=13n
Câu 3 (3.0đ) Trong một hộp có 10 quả cầu đỏ, 8 quả cầu xanh và 12 quả cầu vàng Chọn ngẫu nhiên ba quả
cầu trong hộp Tính xác suất để:
a (2đ) Ba quả cầu lấy ra có đúng 1 quả đỏ và 2 quả vàng
b (1đ) Trong ba quả lấy ra phải có quả xanh
Câu 4 (1.0 điểm) Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số đôi một khác
nhau và tổng ba chữ số đầu tiên (hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn và hàng nghìn) phải lớn hơn tổng của bachữ số cuối (hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị)
2 Đáp án và hướng dẫn chấm
Hướng dẫn chấm bài :
- Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.
- Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn phải đảm bảo không làm sai.
- Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến 0.5 điểm (lẻ 0.25làm tròn thành 0.5; lẻ 0.75 làm tròn thành 1.0 điểm).
Đáp án – thang điểm : Mã đề 11CB 3.1
Câu 1
(3.0 điểm)
Trên giá có 5 quyển sách Toán khác nhau và 6 quyển sách Văn khác nhau
a (2đ) Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 quyển sách của hai môn (mỗi môn 1 quyển) trên giásách đó
b (1đ) Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp các quyển sách đó trên giá (xếp sách thành 1 chồng)
Cứ mỗi cách sắp xếp 11 quyển sách lên giá là một hoán vị của 11 phần tử Vậy có
Câu 2
(3.0 điểm) a (2đ) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
10 3
b (1đ) Giải phương trình: n 1 n 2 78
Trang 6a (2.0đ) Ba quả cầu lấy ra có đúng 2 quả xanh và 1 quả đỏ.
Số phần tử không gian mẫu là: C 303
b (1đ) Trong ba quả lấy ra phải có quả đỏ
Gọi B là biến cố: “ Trong ba quả lấy ra phải có quả đỏ”
Chọn a a a trong 1 bộ đã chọn ở trên có 4; ;5 6 3! cách
Chọn a a a trong ba số còn lại sau khi chọn 1; ;2 3 a a a là : 4; ;5 6 3! cách
Vậy có : 7.3!.3! số
1.0
V Kết quả kiểm tra và rút kinh nghiệm
1 Kết quả kiểm tra
Trang 7KIỂM TRA 1 TIẾT
I.3 Định nghĩa phép dời hình và hai hình bằng nhau
Chủ đề II Phép vị tự và phép đồng dạng
II.1 Phép vị tự: Nắm được định nghĩa, tính chất của phép vị tự
II.2 Định nghĩa phép đồng dạng và hai hình đồng dạng
2 Về kỹ năng
2.1 Xác định ảnh của một hình qua phép tịnh tiến
2.2 Tìm ảnh của điểm, đường thẳng, đường tròn bằng phương pháp tọa độ qua phép tịnh tiến.2.3 Xác định ảnh của một hình qua phép quay
2.4 Tìm ảnh của điểm, đường thẳng, đường tròn bằng phương pháp tọa độ qua các phép quay đặc biệt
2.5 Chứng minh hai hình bằng nhau
2.6 Tìm ảnh của một hình qua phép vị tự
2.7 Tìm toạ độ điểm qua phép vị tự trên hệ trục Oxy
2.8 vận dụng tính diện tích 1 ảnh qua phép vị tự
II Hình thức kiểm tra: Tự luận 100%.
III Khung ma trận kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ
Trang 8b.(2,0đ): Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay90 0
c.(1,0đ): Tìm ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm I( )1;1 tỉ số k =3
Câu 2 (2.0đ) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình ( )2 2
qua phép vị tự tâm I( )1;1 tỉ số k = −2
Câu 3 (3.0đ)
a (2.0đ) Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O Các điểm M, N, P, Q, I, J lần lượt là trung điểm của AB, BC,
CD, DA, BO, BN (hình vẽ) Chứng minh rằng: tứ giác OIJN đồng dạng với tứ giác AONB
b (1.0đ) Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, điểm B nằm giữa hai điểm A và C Dựng về một phía của đườngthẳng AC các tam giác đều ABE và BCF
a.(2,0đ): Tìm ảnh của M qua phép tinh tiến theo vectơ u
b.(2,0đ): Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay−900
c.(1,0đ): Tìm ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm I( )1;1 tỉ số k =2
Câu 2 (2.0đ) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình ( )2 2
qua phép vị tự tâm I( )1;1 tỉ số k = −3
Câu 3 (3.0đ)
a (2.0đ) Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O Các điểm M, N, P, Q, I, J lần lượt là trung điểm của AB, BC,
CD, DA, BO, BN (hình vẽ) Chứng minh rằng: tứ giác OIJN đồng dạng với tứ giác BOQA
b (1.0đ) Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, điểm B nằm giữa hai điểm A và C Dựng về một phía của đườngthẳng AC các tam giác đều ABE và BCF
- Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn phải đảm bảo không làm sai.
- Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến 0.5 điểm (lẻ 0.25làm tròn thành 0.5; lẻ 0.75 làm tròn thành 1.0 điểm).
Trang 9Tâm O( )3;0 Bán kính R=2.Theo bài ra ta có: V(I; 2−) ( ) ( )C = C′ Suy ra :+ R′ = −2 2 4=
a (2.0đ) Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O Các điểm M,
N, P, Q, I, J lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA,
BO, BN (hình vẽ) Chứng minh rằng: tứ giác OIJN đồngdạng với tứ giác AONB
Ta có: (B;2) :
O D
I O V
J N
N C
aaaa Mặt khác: ON :
D A
O O D
N N
C B
aaaaVậy tứ giác OIJN đồng dạng với tứ giác AONB
1.0
V Kết quả kiểm tra và rút kinh nghiệm
Trang 101 Kết quả kiểm tra
………
……… ………
Trang 11I.1 Tập xác định của hàm số lượng giác:
+ Biết được điều kiện có nghĩa của một hàm số lượng giác
I.2 Tập giá trị của một hàm số lượng giác:
+ Biết được tập giá trị của một hàm số lượng giác
+ Hiểu được cách tìm GTLN, GTNN của một hàm số lượng giác đơn giản
Chủ đề II Phương trình lượng giác
II.1 Phương trình lượng giác cơ bản: Biết được cách giải ptlg cơ bản
II.2 Một số phương trình lượng giác thường gặp:
II.2.1 Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
II.2.2 Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
II.2.3 Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x
II.2.4 Một số phương trình lượng giác không mẫu mực quy về dạng thường gặp
2 Về kĩ năng :
2.1 Tìm được tập xác định của một hàm số lượng giác
2.2 Tìm được GTLN, GTNN của một vài hàm số lượng giác cơ bản
2.3 Giải được phương trình lượng giác cơ bản
2.4 Giải được phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
2.5 Giải được phương trình bậc hai đối với một hàm số lương giác
2.6 Giải được phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x.
2.7 Giải được phương trình quy về dạng thường gặp
II Hình thức kiểm tra : Tự luận 100%.
III Khung ma trận đề kiểm tra :
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ
Trang 12Câu 2 (6,5 điểm): Giải các phương trình lượng sau:
Trang 130.25 0.25
k k
0.25 0.25
V Kết quả kiểm tra và rút kinh nghiệm :
Trang 141 Kết quả kiểm tra
2 Rút kinh nghiệm: Đề ra phù hợp
Trang 15
KIỂM TRA 1 TIẾT CUỐI CHƯƠNG
I.3 Định nghĩa phép dời hình và hai hình bằng nhau
Chủ đề II Phép vị tự và phép đồng dạng
II.1 Phép vị tự: Biết được định nghĩa, tính chất của phép vị tự
II.2 Định nghĩa phép đồng dạng và hai hình đồng dạng
2 Về kỷ năng :
2.1 Xác định ảnh của một hình qua phép tịnh tiến
2.2 Tìm ảnh của điểm, đường thẳng, đường tròn bằng phương pháp tọa độ qua phép tịnh tiến.2.3 Xác định ảnh của một hình qua phép quay
2.4 Tìm ảnh của điểm, đường thẳng, đường tròn bằng phương pháp tọa độ qua các phép quay đặc biệt
2.5 Chứng minh hai hình bằng nhau
2.6 Tìm ảnh của một hình qua phép vị tự
2.7 Tìm toạ độ điểm qua phép vị tự trên hệ trục Oxy
2.8 Chứng minh hai hình đồng dạng
II Hình thức kiểm tra : Tự luận 100%
III Khung ma trận đề kiểm tra :
Trang 16Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(7; 5 ,− ) (B 3; 3− ), đường thẳng d: x−3y+ =3 0 và ur = −( 1; 4);
C x− +y =
a.(2 điểm): Tìm ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vectơ ur;
b.(2 điểm): Tìm ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ ur;
c) (2 điểm) Tìm ảnh của đường tròn (C) qua phép quay Q O( ,900);
c.(1 điểm): Tìm ảnh của điểm B qua phép vị tự V A( ; 2− )
Câu 2 (3,0 điểm): Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi M, N, P, Q lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
a (2 điểm): Tìm ảnh của tam giác BOC qua phép quay tâm O góc quay 1800;
b (1 điểm): TÌm ảnh của tam giác BOC qua phép đồng dạng bằng thực hiệu liên tiếp qua phép quay
a.(2 điểm): Tìm ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vectơ ur
b.(2 điểm): Tìm ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ ur
c) (2 điểm) Tìm ảnh của đường tròn (C) qua phép quay Q O( ,900)
c.(1 điểm): Tìm ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm V B( ;3)
Câu 2 (3,0 điểm): Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi M, N, P, Q lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
a (2 điểm): Tìm ảnh của tam giác AOD qua phép quay tâm O góc quay 1800
b (1 điểm): TÌm ảnh của tam giác AOD qua phép đồng dạng bằng thực hiệu liên tiếp qua phép quay
Ảnh của d là đường thẳng d’ đi qua M’ và song song với d
d’có dạng: x−3y c+ =0.M' 4; 4(− )∈ ⇔ =d' c 8
Vậy: ' :d x−3y+ =8 0
0.5 0.5
0.5 0.5
Trang 17d A(7; 5 ,− ) (B 3; 3− )c.(1 điểm): Tìm ảnh của điểm B qua phép vị tự
V Kết quả kiểm tra và rút kinh nghiệm :
1 Kết quả kiểm tra
Lớp SS Giỏi ( ≥ 8) Khá (6.5 – 7.9) TB (5 – 6.4) Yếu (3.5 – 4.9) Kém ( < 3.5) 11B1 35 7(20%) 5(14.3%) 12(34.3%) 8(22.9%) 3(8.6%)
11B6 37 9(24.3%) 8(21.6%) 12(23.4%) 6(16.2) 2(5.4%)
2 Rút kinh nghiệm: Bài kiểm tra phù hợp với năng lực của học sinh Tỉ lệ học sinh đạt điểm giỏi,
đạt điểm trên trung bình cao.
Trang 18Ngày soạn: 25 / 11/2014
KIỂM TRA 1 TIẾT – BÀI SỐ 3 ( ĐS – GT 11CB)
TIẾT 36: TỔ HỢP – XÁC SUẤT GV: Cao Thị Thương
1 Về kiến thức :
Chủ đề I Quy tắc đếm Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp Nhị thức Niu-tơn
I.1 Biết được quy tắc cộng, quy tắc nhân
I.2 Biết được định nghĩa hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp chập k của n phần tử
I.3 Biết được công thức tính số hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp chập k của n phần tử
I.4 Biết được công thức khai triển nhị thức Niu-tơn
Chủ đề II Biến cố và xác suất của biến cố
II.1 Định nghĩa phép thử, biến cố liên quan đến phép thử
II.2 Không gian mẫu của phép thử
II.3 Định nghĩa xác suất của biến cố
2 Về kĩ năng :
2.1 Vận dụng quy tắc đếm để giải các bài toán chọn
2.2 Vận dụng hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để giải các bài toán chọn
2.3 Vận dụng công thức hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp để giải phương trình, bất phương trình.2.4 Vận dụng công thức Niu-tơn để giải một số bài toán liên quan
2.5 Xác định số phần tử của không gian mẫu
2.6 Tìm xác suất của biến cố
II Hình thức kiểm tra : Tự luận 100%.
III Khung ma trận đề kiểm tra :
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ
a) Có 5 chữ số b) số chẵn có 3 chữ số khác nhau
Câu 2 (3 điểm)
a) Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển: 4 2 2 n
x x
Trang 19Bài 3 (4 điểm) Một hộp chứa 6 bi trắng, 5 bi đen, 4 bi vàng (Các viên bi chỉ khác nhau về màu sắc) Chọn
ngẫu nhiên đồng thời 5 bi từ hộp Tính xác suất để chọn được:
a) Có đúng 2 viên bi đen
b) Có 2 bi trắng và 3 bi đen
c) Có ít nhất 1 viên bi trắng
Đề 2 Câu 1 (3 điểm) Cho tập A={1;4;6;7;8}, có bao nhiêu số tự nhiên lập từ A có:
a) Có 5 chữ số b) Số chẵn có 3 chữ số khác nhau
Câu 2 (3 điểm)
a) Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển: 2 3 n
x x
Bài 3 (4 điểm) Một hộp chứa 6 bi trắng, 5 bi đen, 4 bi vàng (Các viên bi chỉ khác nhau về màu sắc) Chọn
ngẫu nhiên đồng thời 5 bi từ hộp Tính xác suất để chọn được:
0.25 0.25 0.5
Trang 20Bài 3 Chọn ngẫu nhiên 5 bi từ hộp: ( ) 5
0, 41001
0,051001
(Học sinh làm cách khác đúng vẫn có điểm tối đa)
V Kết quả kiểm tra và rút kinh nghiệm :
1 Kết quả kiểm tra
Lớp SS Giỏi ( ≥ 8) Khá (6.5 – 7.9) TB (5 – 6.4) Yếu (3.5 – 4.9) Kém ( < 3.5)
11B1 34 16(47,1%) 9(26.5%) 7(20.6%) 1(2.9%) 1(2.9%)
11B6 35 16(45.7%) 9(26%) 10(28.3%) 0 0
2 Rút kinh nghiệm: : Bài kiểm tra phù hợp với năng lực của học sinh Tỉ lệ học sinh đạt điểm giỏi,
đạt điểm trên trung bình cao.
Trang 21I.1 Tập xác định của hàm số lượng giác:
+ Nắm được điều kiện có nghĩa của một hàm số lượng giác
I.2 Tập giá trị của một hàm số lượng giác:
+ Nắm được tập giá trị của một hàm số lượng giác
+ Hiểu được cách tìm GTLN, GTNN của một hàm số lượng giác đơn giản
Chủ đề II Phương trình lượng giác
II.1 Phương trình lượng giác cơ bản: Nắm được cách giải phương trình lượng giác cơ bản.II.2 Một số phương trình lượng giác thường gặp:
II.2.1 Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
II.2.2 Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
II.2.3 Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x.II.2.4 Một số phương trình lượng giác không mẫu mực quy về dạng thường gặp
2 Kĩ năng:
2.1 Tìm được tập xác định của một hàm số lượng giác
2.2 Tìm được GTLN, GTNN của một vài hàm số lượng giác cơ bản
2.3 Giải được phương trình lượng giác cơ bản
2.4 Giải được phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
2.5 Giải được phương trình bậc hai đối với một hàm số lương giác
2.6 Giải được phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x.
2.7 Giải được phương trình quy về dạng thường gặp
3.Thái độ:
Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó
II Phương pháp và kỹ thuật dạy học:
Kiểm tra dưới hình thức tự luận
III.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Giáo án, phấn
2 Học sinh: Các kiến thức ,giấy kiểm tra, đồ dùng cần thiết
IV Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2.Kiểm tra bài cũ: Không
3.Bài mới:
I Hình thức kiểm tra :Tự luận 100%.
II Khung ma trận đề kiểm tra :
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ