1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi toán 11 - sưu tầm đề kiểm tra, thi học kỳ, thi học sinh giỏi tham khảo bồi dưỡng (3)

2 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 524,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

S ABCDc đá ABCD là hình uông tại cạnh a... S ABCDc đá ABCD là hình uông tại cạnh a.. S ABCDc đá ABCD là hình uông tại cạnh a.

Trang 1

ĐỀ 3

Câu I : ( 3.0 điểm)

1 Tìm các giới hạn sau :a) lim 33 24



x b)

2

2

2 2

lim

4

 

x

x

x c) 3

2 1 lim 3

x

x x

 d

2 2 1

lim 1

x

x

2 Xét tính liên tục của hàm số

2

x

x

  

 

tại điểm x1

Câu II : (1.0 điểm) Tính đạo hàm

y x xx

Câu III:(3.0 điểm) ho hình ch S

c đá là đ u cạnh a, cạnh vuông

góc ) à a l n l t là t ung

điểm của à

1) h ng minh ng  (SAB)

2) h ng minh ng )  (SAK)

3) Tính g c gi a đ ng SC ới m t (ABC)

4) Tính ho ng cách t điểm đ n m t

h ng )

Câu IV : (3.0 điểm)

1 h ng minh h ơng t ình 2x4 4x2  x 3 0

c ít nhất hai nghiệm thuộc –1; 1

2 ho hàm số 2

1

x y x

 c đồ thị )

a) Gi i bất h ơng t ình ,

1 0

y  

b) Lậ h ơng t ình ti tu n của ) bi t

ng ti tu n song song ới đ ng th ng

:y x 2013

c) Lậ h ơng t ình ti tu n của ) tại

giao điểm ới O

3 ho hàm số f(x) 2 2x 1 x Gi i   

bất h ơng t ình f (x) 0  

ĐỀ 4

Câu I : ( 3.0 điểm)

1 Tìm các giới hạn sau:

a)  3 2 

x x x

xlim x2 2x 2 x2 2x 3

      c)

 

x

x x

2 2

5 3 lim

2 d)

3 2 2 2

2 8 lim

3 2

x



2 Tìm m để hàm số sau liên tục :

2

; 1

x

   

 

tại điểm x1

Câu II : (1.0 điểm) Tính đạo hàm

1)f x x

3 5 ( )

1

  2)

2 sin cos(2 1) 3

Câu III : (3.0 điểm) Cho hình chóp

S ABCDc đá ABCD là hình uông tại cạnh a i t SAABCD, SA = a 3

1 h ng minh ng: BCSAB

2 Xác định à tính g c gi a à m t

h ng D)

3 Xác định à tính ho ng cách t điểm

đ n m )

Câu IVa : (3.0 điểm)

1 h ng minh ng h ơng t ình sau c ít nhất

1 nghiệm: 5x5 3x4 4x3  5 0

2 ho hàm số 3 2

1

x y

x

 c đồ thị )

a) Gi i bất h ơng t ình ,

1 0

y  

b) Lậ h ơng t ình ti tu n của ) bi t

ng ti tu n song song ới đ ng th ng

: 1 2014

4

yx

Trang 2

ĐỀ 5

Câu I : ( 3.0 điểm)

1 Tìm các giới hạn sau:

a) 4 2 2 3 1

lim

x

x



b)

 

x

x x

2 2

4 lim

2 2

2 Xét tính liên tục của hàm số :

2

2

3 2

x

 

tại điểmx 1

Câu II : (1.0 điểm) Tính đạo hàm của hàm

yxxx  x

Câu III : (3.0 điểm) Cho hình chóp

S ABCDc đá ABCD là hình uông tại

cạnh a i t SAABCD, SA = a 3

1.CM:BCSAB, (SCD)

2 Gọi là hình chi u của t ên cạnh

h ng minh AH  ( SBC ) Tính AH

Xác định à tính g c gi a à m t h ng

(ABCD)

3 Xác định à tính ho ng cách t điểm

đ n m )

Câu IV: 1 h ng minh ng h ơng t ình sau

c nghiệm: x5x22x 1 0

2 ho hàm số 3

1

x y x

 c đồ thị )

a) Vi t pttt của (C) tại xo=-1

b) Lậ h ơng t ình ti tu n của ) bi t

ng ti tu n uông g c ới đ ng th ng

:4x y 2014  0

ĐỀ 6

Câu I : ( 3.0 điểm)

1 Tìm các giới hạn sau:

a)

2

2 lim

2 1

x

x



 

  b) 

  

x

x

2 3

6 lim

3

2 Tìm m để hàm số sau liên tục :

2

x x

x

  

  

tại điểm x3

Câu II : (1.0 điểm) Tính đạo hàm của hàm

số a y sinx2x b s inx

sin 2

y

x

Câu III : (3.0 điểm) Cho hình chóp

S ABCDc đá ABCD là hình uông tại cạnh a i t SAABCD, SA = a 3

1 h ng minh ng: BCSB CD; SD

2 Xác định à tính g c gi a à m t

h ng D)

3 Xác định à tính ho ng cách t t ung điểm I đ n m )

Câu IVa : (3.0 điểm)

1. ho hàm số y 2x3x25x7(C) a) Gi i bất h ơng t ình: 2y  6 0 b) Vi t h ơng t ình ti tu n của đồ thị )

tại điểm c hoành độ x0  1

2 ho hàm số 3

y  x xx (C)

a) Vi t ttt của ) tại xo =1 b) Lậ h ơng t ình ti tu n của ) bi t

ng ti tu n song song ới đ ng th ng

:y   2x 2014

Ngày đăng: 31/07/2015, 10:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w