Câu 4: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là A.. Sóng điện từ có mang năng lượng D.Sóng điện
Trang 1TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP
ĐỀ THI THỬ
(Đề thi có 06 trang)
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 Môn thi: VẬT LÝ – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian làm bài: 90 phút.
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:…
Số báo danh:…
CẤP ĐỘ 1: Nhận biết
Câu 1: Dao động tắt dần
A luôn có hại B có biên độ không đổi theo thời gian.
C luôn có lợi D có biên độ giảm dần theo thời gian
Câu 2 Một vật dao động điều hòa với phương trình : 4 os( )( )
6
x= c πt+π cm
Pha ban đầu của dao động là :
A
6
π
6
π
3
π
Câu 3 : Sóng dọc không truyền được trong
A chân không B nước C kim loại D không khí.
Câu 4: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện
tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là
A. cường độ âm B Độ to của âm
C mức cường độ âm D Năng lượng âm.
Câu 5: Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2 cos 100 πt(A) Cường
độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A I = 4 A B I = 2,83 A C I = 2 A D I = 1,41 A.
Câu 6: Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng) có p cặp cực quay đều với tần số
góc n (vòng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra là f(Hz) Biểu thức liên hệ giữa n, p và f là
p B F = 60np C F = 60np
D n=60p
f
Câu 7: Chọn phát biểu sai về sóng điện từ:
A Sóng điện từ là sóng ngang
B Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa
C Sóng điện từ có mang năng lượng
D.Sóng điện từ không thể truyền được trong chân không
Câu 8: Trong các công thức sau, công thức nào đúng với công thức xác định vị trí vân sáng
trên màn trong giao thoa ánh sáng với khe Iâng?
A. kλ
a
D
x= 2 B. kλ
a
D x
2
= C. = (k+ 1)λ
a
D
x D kλ
a
D
x=
Câu 9: Pin quang điện là nguồn điện trong đó
A quang năng được biến đổi thành điện năng
B Hoá năng được biến đổi thành điện năng.
C nhiệt năng được biến đổi thành điện năng.
D Cơ năng được biến đổi thành điện năng.
Trang 2Câu 10: Hạt nhân nguyên tử 23
11 Nacó cấu tạo gồm:
CẤP ĐỘ 2: Thông hiểu
Câu 11: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình là )( )
3
cos(
và )
)(
3
2 cos(
là hai dao động
A cùng pha B ngược pha C lệch pha
3
π
D lệch pha
2
π
Câu 12: Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. căn bậc hai chiều dài con lắc B chiều dài con lắc.
C căn bậc hai gia tốc trọng trường D gia tốc trọng trường.
Câu 13: Trong dao động điều hòa:
A Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.
B Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.
C. Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha
2
π
so với li độ
D Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha
2
π
so với li độ
Câu 14: Trong sóng dừng, khoảng cách giữa nút và bụng liên tiếp nhau bằng?
C hai bước sóng D Một phần tư bước sóng
Câu 15: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn
d Biết tần số f, bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm O có dạng uO(t) = acos2πft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại M là:
A M
d
u (t) acos(2 ft = π + ).
2 d
u (t) acos(2 ft= π + π ).
λ
2 d
u (t) acos(2 ft= π − π ).
d
u (t) acos(2 ft = π − ).
λ
Câu 16: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử R và C mắc nối tiếp Biết R=ZC, so với điện áp hai đầu mạch thì cường độ dòng điện trong mạch:
A trễ pha π
4 B. Sớm pha π
4 C Lệch pha π
2 D Cùng pha Câu 17: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường
dây tải điện là:
A Chọn dây có điện trở suất lớn B Giảm tiết diện của dây.
C. Tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi D Tăng chiều dài của dây.
Câu 18: Máy phát điện một pha có rôto là nam châm có 10 cặp cực Để phát ra dòng điện có tần
số f = 50 Hz thì tốc độ quay của rôto là:
A 300 vòng/phút B 500 vòng/phút
C 3000 vòng /phút D 1500 vòng/phút
Câu 19: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz, bước sóng của sóng điện từ là:
A.λ = 2000km B.λ = 1000m C λ = 2000m D.λ = 1000km
Câu 20 : Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất nào sau đây?
A phản xạ, khúc xạ, giao thoa B Là sóng ngang
Trang 3C mang năng lượng D Truyền được trong chân không
Câu 21: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,5mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m Hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0 , 6 µm Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa Vị trí của vân
sáng bậc hai cách vân trung tâm là
Câu 22: Chọn câu trả lời đúng khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại:
A có bản chất khác nhau.
B bước sóng của tia hồng ngoại nhỏ hơn tia tử ngoại.
C. có cùng bản chất
D chỉ có tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt còn tia tử ngoại thì không.
Câu 23: Nguyên tử hiđrô ở trạng thái kích thích ứng với quỹ đạo N Tổng số vạch quang phổ mà
nguyên tử có thể phát ra là:
Câu 24: Phương trình phóng xạ Ra A X
Z
226
88 → α + thì Z và A lần lược có giá trị
A Z = 86; A =222 B Z = 82, A = 226
C Z = 84; A = 222 D Z = 86; A = 224.
Câu 25: Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có
A số khối A bằng nhau.
B. số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau
C số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau.
D khối lượng bằng nhau.
CẤP ĐỘ 3: Vận dụng thấp
Câu 26: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x= 4 cos( 2 π +t π / 4 ) (trong đó x tính bằng cm; t tính bằng s) Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là:
A 4 π cm/s B.8 π cm/s C 12 π cm/s D.16 π cm/s
Câu 27 : Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10cm với tần số là 20Hz Lúc t = 0, vật
ở vị trí cân bằng và đi theo chiều âm của quỹ đạo Phương trình dao động của vật là ?
A 10 os(40 )( )
2
x= c πt−π cm . B 5 os(20 )( )
2
x= c πt−π cm .
C 10 os(20 )( )
2
x= c t+π cm
2
x= c πt+π cm
Câu 28: Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây
với tần số 50 Hz, trên đọan AB thấy có 5 nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A v = 12,5 cm/s B V = 25 cm/s C V = 50 m/s D V = 100
m/s
Câu 29: Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 1000 và thứ cấp là 5000 Bỏ qua mọi
hao phí của máy biến thế Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 20 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là:
A 500 V B 100 V C 200 V D 400 V.
Câu 30: Một đoạn mạch xoay chiều R,L,C, nối tiếp R = 100Ω, C = 10 4
π
−
F, L = π2H ( cuộn dây
thuần cảm ) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 200cos100πt(V)
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A 1A B 2A C 1,4A D 0,5A
Câu 31: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu sóng vô tuyến điện có cuộn cảm L=2Μh
Hỏi phải điều chỉnh tụ C bằng bao nhiêu để bắt được sóng có bước sóng 100m ?
Trang 4A. 1,41Nf B 1,41Μf C 1,41F D 1,41Pf Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh
sáng đơn sắc Khoảng vân trên màn là 1,2mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được
A 2 vân sáng và 2 vân tối B 3 vân sáng và 2 vân tối.
C 2 vân sáng và 3 vân tối D 2 vân sáng và 1 vân tối.
Câu 33: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một
khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6 μm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ)
A 3 B 6 C 2 D 4
Câu 34: Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 1220 nm, bước sóng của
vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai của dãy Banme là 0,656µmvà 0,4860 µm Bước sóng của vạch thứ ba trong dãy Laiman là
Câu 35: Ban đầu có 2 gam radon ( 222Rn
86 ) là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 3,8 ngày đêm
Số nguyên tử còn lại sau thời gian t = 1,5T là:
A 1,6.1021 B 1,9.1021 C 2.1021 D 1,9.1020
CẤP ĐỘ 4: Vận dụng cao
Câu 36: Một vật có khối lượng 1kg dao động điều hòa xung
quanh vị trí cân bằng Đồ thị dao động của thế năng của vật như
hình vẽ bên Cho π2 ≈ 10 thì biên độ dao động của vật là
Câu 37: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương x1 = 3cos(10πt)cm và x2=
cos(10πt+
2
π
) cm Trong đó t tính bằng giây Hãy tìm độ lớn vận tốc vật tại thời điểm t = 2s
Câu 38: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(4πt + π4)cm Biết ở thời điểm t vật chuyển động theo chiều dương qua li độ x = 4cm Sau thời điểm đó 241 s li độ và chiều chuyển động của vật là:
A. x = 4 3cm và chuyển động theo chiều âm
B x = 0 và chuyển động theo chiều âm.
C. x = 0 và chuyển động theo chiều dương
Câu 39: Một chất điểm dao động điều hòa hàm cosin có gia
tốc được biểu diễn như hình vẽ Phương trình dao động của vật
là:
A x = 10 cos(πt +
3
π
) cm
B. x = 20 cos(πt -
2
π
) cm
C x = 20 cos(πt) cm.
t(s)
a(m/s 2 ) 2
0
Trang 5D x = 10 cos(πt +
2
π
) cm
Câu 40: Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau A và B, cách nhau một khoảng AB
= 12 cm đang dao động vuông góc với mặt nước , cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của
AB một khoảng CO = 8 cm Biết bước sóng λ = 1,6 cm Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn CO là:
Câu 41: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5 cos 40πt (mm)
và u2 = 5 cos (40πt+ π) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là
Câu 42: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị các phần tử cố định Đặt vào hai đầu đoạn này
một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi Khi tần số góc của dòng điện bằng ω0 thì cảm kháng và dung kháng có giá trị ZL = 20Ω và ZC = 80Ω Để trong mạch xảy ra cộng hưởng, phải thay đổi tần số góc của dòng điện đến giá trị ω bằng
Câu 43: Đặt điện áp u=U 2 cos ωt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB
mắc nối tiếp Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn NB chỉ có cuộn dây cảm thuần với độ tự cảm L Tìm điều kiện của tần số góc ω để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc vào R:
LC
ω = B 1
2 LC
ω = C 2
LC
ω = D 2
LC
ω =
Câu 44: Một tụ điện có điện dung 10µF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau đó nối hai bản tụ điện vào 2 đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H Bỏ qua điện trở của các
dây nối, lấy π2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) thì điện tích trên
tụ có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?
A 3/400s B 1/300s C 1/1200s D 1/600s
Câu 45: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khoảng cách giữa hai khe S1S2 là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 2m Chiếu vào hai khe S1, S2 đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,6µ m và bước sóng λ2 chưa biết Trong khoảng rộng L = 2,4cm trên màn quan sát được 33 vạch sáng, trong đó có 5 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân Tính
A λ2 = 0,45 µm B λ2 = 0,55 µm C.λ2 = 0,75 µm D λ2 = 0,65 µm
Câu 46: Thực hiện thí nghiệm giao thoa bằng khe Y-âng, khoảng cách hai khe bằng 1,2mm
khoảng cách từ hai khe đến màn bằng 1,8m, nguồn sáng có bước sóng 0,75 µm đặt cách màn 2,8m Dịch chuyển nguồn sáng S theo phương song song với hai khe một đoạn y =1,5mm Hai điểm M,N có tọa độ lần lượt là 4mm và 8,8mm và nằm cùng một phía vân trung tâm và nguồn S
di chuyển về phía ngược hướng với MN Số vân sáng và số vân tối trong đoạn MN sau khi dịch chuyển nguồn là
Câu 47: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định
bởi công thức En 132,6
n
E n = − (Ev) (với n = 1, 2, 3, ) Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển
từ quỹ đạo dừng n = 3 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ1 Khi
Trang 6êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ2 Mối liên hệ giữa hai bước sóng λ1 và λ2 là
A λ2 = 4λ1 B 27λ2 = 128λ1 C 189λ2 = 800λ1 D Λ2 = 5λ1 Câu 48: Người ta dùng prôton bắn phá hạt nhân Bêri đứng yên Hai hạt sinh ra là Hêli và X Biết
prton có động năng K= 5,45MeV, Hạt Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt prôton và
có động năng KHe = 4MeV Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó Động năng của hạt X bằng
A 6,225MeV B 1,225MeV C 4,125MeV D. 3,575MeV
Câu 49: U238 và U235 là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã lần lượt là T1 = 4,5.109 năm và T2 = 7,13.108 năm Hiện nay trong quặng urani thiên nhiên có lẫn U238 và U235 theo tỉ lệ số nguyên tử
là 140:1 Giả thiết ở thời điểm hình thành trái đất tỉ lệ này là 1:1 Tuổi trái đất là:
C X = 6.109 năm D X = 2.108 năm
Câu 50: Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50(Hz), U = 220(V) Biết
rằng đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực của đèn đạt giá trị u ≥ 155(V) Trong một chu kỳ thời gian đèn sáng là:
**************** Hết **************
ĐÁP ÁN
Trang 71 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
MA TRẬN ĐỀ THI TNTHPT QUỐC GIA NĂM 2015 - MÔN : VẬT LÝ 12
Hình thức kiểm tra : 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan
Trang 8Thời gian làm bài: 90 phút
Tên chủ
đề
Nhận biết
( Cấp độ 1 )
Thông hiểu
( Cấp độ 2 )
(Cấp độ 3) (Cấp độ 4)
Chủ đề 1:
Dao động
cơ
- Nêu được các
đại lượng A, T,
f, ω , ϕ
- Nêu được đặc
điểm của dao động tắt dần
- Xác định được độ
lệch pha của hai dao động điều hòa
- Xác định độ lệch pha giữa li độ, vận tốc , gia tốc của dao động điều hòa
- Hiểu được mối quan hệ giữa chu kỳ
và chiều dài của con lắc đơn
- Viết được phương trình dao động, tính được vận tốc của vật dao động điều hòa
- Tính được vận tốc của dao động tổng hợp
- Dựa vào đồ
phương trình dao động, xđ biên độ, li độ
chuyển động của vật
11 câu ( 2,2 đ ) 22%
Chủ đề 2:
Sóng cơ
và sóng
âm
- Nêu được các môi trường truyền sóng
- Nêu được định nghĩa cường độ
âm
- Tính được khoảng cách giữa các bụng
và các nút trong sóng dừng
- Viết được phương trình truyền sóng tại một điểm
- Tính được vận tốc truyền sóng trên dây
- Xác định được số điểm dao động với biên độ cực đại, cực tiểu, dao động cùng
ngược pha so với nguồn
7 câu ( 1,4 đ )
14 %
Chủ đề 3:
Dòng điện
xoay
chiều
- Biết cách tính giá trị hiệu dụng của CĐDĐ và điện áp
- Viết được biểu thức liên hệ giữa n, p, f của máy phát điện
- Tính được độ lệch pha giũa u và i
- Nêu được biện pháp làm giảm hao phí trong truyền tải điện năng
- Tính được tốc độ quay của roto trong máy phát điện
- Tính được các đại lượng U,I, N của máy biến áp
- Tính được I bằng công thức định luật
Ôm cho đoạn mạch không phân nhánh
- Giải được các bài toán liên quan đến cộng hưởng
- Xác định thời gian đèn sáng, tắt trong một chu kỳ
10 câu ( 2 , 0
đ ) 20%
Chủ đề 4:
Dao động và
sóng điện từ
- Nêu được đặc điểm của sóng điện từ
- Tính được bước sóng của sóng điện từ
- Nêu được điểm khác nhau giữa sóng điện từ và sóng cơ học
- Xác định giái trị điện dung của tụ để thu được sóng điện từ có bước sóng đã biết
- Tính được khoảng thời gian để điện tích của tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại
5câu ( 1,0 đ)
10 %
- Viết được - Tính được vị trí - Xác định - Tính được
Trang 9Chủ đề 5:
Sóng ánh
sáng
công thức xác định vị trí vân sáng, vân tối trong giáo thoa ánh sáng
vân sáng, vân tối trong giáo thoa ánh sáng
- Nêu được bản chất
và tính chất của tia
HN và tia TN
được số vân sáng, vân tối trong trường giao thoa
- XĐ được loại vân giao thoa tại một điểm trên màn
bước sóng của bức xạ chưa biết khi giao thoa ánh sáng không đơn sắc
- Giải được bài toán giao thoa khi nguồn sáng dịch chuyển
7 câu ( 1,4 đ)
14 %
Chủ đề 6:
Lượng tử
ánh sáng
- Nêu được sự chuyển hóa năng lượng trong pin quang điện
- Nêu được số vạch
mà nguyên tử ở trạng thái kích thích phát ra
- Tính được bước sóng của
quang phổ thuộc dãy laiman
- Các định mối liên hệ giữa các bước sóng của các vạch quang phổ của nguyên tử hiđro
Chủ đề 7:
Hạt nhân
nguyên tử
.- Nêu được cấu tạo của hạt nhân nguyên tử
- Xác định được số
A và số Z trong phương trình phóng
xạ anpha
- Nêu được khái niệm đồng vị
- Xác định số nguyên tử còn lại sau thời gian t = x T
- Xác định động năng của hạt X sinh ra trong phóng xạ
- Tính tuổi của Trái đất
Số câu( Số
điểm )Tỉ lệ
%
10 câu ( 2,0 điểm ) 20 %
15 câu (3,0 điểm)
30%
10 câu (2,0 điểm ) 20 %
15 câu (3,0 điểm) 30%
50 câu (10,0đ) 100%