Để duy trì dao ộng người ta làm như sau: Vào thời iểm tụđề đề đề đề tích iện cực ại, người ta thay ổi khoảng cách giữa hai bản tụ iện một lượng đề đề đề đề d, và khi iện tíchđề trên bằ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 06 trang) Sưu tầm và chỉnh lý: Bùi Đình Hiếu K52 FTU CTV
NHTS 2015 FTU – forum
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM
2015 MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao ềđề )
Mã ề đề thi 110
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết: Hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s; ộ lớn iện tích nguyên tố e = 1,6.10đề đề -19C; tốc ộ ánh sáng trongđề chân không: c = 3.108m/s Khối lượng electron là m = 9,1.10-31kg, 1u = 1,66055.10-27kg, 1u=931MeV/c2
Câu 1: Chọn phát biểu úng đề khi nói về mạch iện xoay chiều chỉ có tụ iện và iện trở thuần?đề đề đề
A Dòng iện trong mạch luôn chậm pha hơn iện áp.đề đề
B Khi R = ZC thì dòng iện cùng pha với iện áp.đề đề
C Khi R = 3Z
C thì iện áp chậm pha hơn so với dòng iện góc đề đề 3
D Dòng iện luôn nhanh pha hơn iện áp.đề đề
Câu 2: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A < 100, ặt trong không khí Chiếu một chùm tiađề sáng song song, hẹp gồm các bức xạ có bước sóng từ 0,38(m) ến 0,76(đề m) vào mặt bên của lăng kính với góc tới rất nhỏ Chiết suất của chất làm lăng kính phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng theo công
thức
,
15 2
8 0864 10
n 1 629
Tỉ số giữa góc lệch cực ại Dđề max và góc lệch cực tiểu Dmin của tia ló ra khỏi lăng kính bằng bao nhiêu?
Câu 3: Cho mạch dao ộng iện từ , cuôn dây có L=đề đề 4 H
, tụ iện C=đề
4 10 F
, R = 5(Ω) Do mạch điện) Do mạch iệnđề
có iện trở thuần nên dao ộng tắt dần Để duy trì dao ộng người ta làm như sau: Vào thời iểm tụđề đề đề đề tích iện cực ại, người ta thay ổi khoảng cách giữa hai bản tụ iện một lượng đề đề đề đề d, và khi iện tíchđề trên bằng 0 thì ưa hai bản tụ về vị trí ban ầu (cách nhau một khoảng d) Cho rằng thời gian thay ổiđề đề đề
khoảng cách hai bản tụ rất nhỏ so với chu kỳ dao ộng Xác ịnh ộ biến thiên tương ối đề đề đề đề
d d
ể daođề ộng ược duy trì?
đề đề
A 10(%) B 7,5(%) C 6(%) D 9(%)
Câu 4: Chất phóng xạ poloni
210
84Po phát ra tia và biến ổi thành chì đề 206
82Pb Cho chu kì của 210
84Po là
138 ngày Ban ầu (t = 0) có một mẫu pôlôni chuyên chất Tại thời iểm tđề đề 1, tỉ số giữa số hạt nhân
ĐàoTiếnĐạt
Trang 2pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là
1
3 Tại thời iểm tđề 2 = t1 + 276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân
pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu bằng bao nhiêu?
A
1
1
1
1 25
Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với
khe Y - âng, khoảng cách giữa hai khe a =
1(mm), khoảng cách từ hai khe ến màn quanđề
sát D = 2(m) Chiếu vào hai khe ồng thời haiđề
bức xạ có bước sóng λ1 = 0,6(μm),và λ2 Trong
khoảng rộng L = 2,4(cm) trên màn ếm ược 33đề đề
vân sáng, trong ó có 5 vân sáng là kết quảđề
trùng nhau của hai hệ vân Tính λ2 biết hai
trong năm vân sáng trùng nhau nằm ở ngoài
cùng của trường giao thoa?
P(W)
R(Ω))
P Max
130
40 60
A.0,55(μm) B 0,65(μm) C 0,75(μm) D 0,45(μm)
Câu 6: Cho oạn mạch RLC mắc nối tiếp cuộn dây thuần cảm Đặt vào hai ầu oạn mạch một iện ápđề đề đề đề xoay chiều u = U0cos(ωt + φ) Khi R biến thiên thu ược ồ thị như hình vẽ Tính Uđề đề o?
A 120(V) B 130(V) C 60(V) D.130 2 (V)
Câu 7: Tia hồng ngoại là những bức xạ có?
A khả năng âm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.đề
B khả năng ion hoá mạnh không khí
C bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng ỏ.đề
D bản chất là sóng iện từ.đề
Câu 8: Hạt có ộng năng đề K 4 5MeV , bay ến ập vào hạt nhân Nhôm ứng yên gây ra phản ứngđề đề đề
13Al 15p X
Giả sử hai hạt sinh ra có cùng ộng năng Tính vận tốc của hạt nhân photpho vàđề hạt nhân X Biết rằng phản ứng thu vào năng lượng 4,992.10-13(J) Có thể lấy gần úng khối lượng củađề các hạt sinh ra theo số khối mp = 30u và mX = 1u, 1u =1,66055.10-27kg?
A Vp = 2,1.106m/s; VX = 1,15.107m/s B Vp = 1,7.106m/s; VX = 9,3.106m/s
C Vp = 1,7.106m/s; VX = 1,15.107m/s D Vp = 2,1.106m/s; VX = 9,3.106 m/s
Câu 9: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến iện gồm một tụ iện có iện dung thay ổi từđề đề đề đề
10
pF
ến đề
160 pF
và cuộn dây có ộ tự cảm đề
,
2 5 F
Mạch trên có thể bắt ược sóng iện từ có bướcđề đề sóng nằm trong khoảng nào ?
A.2m 15m B.3m 12m C.3m 15m D.2m 12m
Câu 10 : Phản ứng hạt nhân không tuân theo ịnh luật bảo toàn nào sau ây?đề đề
Trang 3A Định luật bảo toàn khối lượng B Định luật bảo toàn iện tích đề
C Định luật bảo toàn năng lượng D Định luật bảo toàn
số khối
Câu 11: Đặt iện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 120(V), tần số f thay ổi ược vào hai ầu oạnđề đề đề đề đề mạch gồm iện trở thuần , cuộn dây thuần cảm và tụ iện mắc nối tiếp Khi tần số là fđề đề 1 thì hai ầu oạnđề đề mạch chứa RC và iện áp giữa hai ầu cuộn dây L lệch pha nhau một góc 135đề đề 0 Khi tần số là f2 thì iệnđề
áp hai ầu oạn mạch chứa RL và iện áp hai ầu tụ iện lệch pha nhau một góc 135đề đề đề đề đề 0 Khi tần số là f3
thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Biết rằng
2
Điều chỉnh tần số ến khi iện ápđề đề hiệu dụng hai ầu tụ iện ạt giá trị cực ại là Uđề đề đề đề 0 Giá trị U0 gần giá trị nào nhất sau âyđề ?
A.180,3(V) B 123(V) C 130(V) D 223(V)
Câu 12: Theo tiên ề của Bo, khi êlectron trong nguyên tử hi rô chuyển từ quỹ ạo L sang quỹ ạo Kđề đề đề đề thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ21 , khi êlectron chuyển từ quỹ ạo M sang quỹ ạo L thìđề đề nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ32 và khi êlectron chuyển từ quỹ ạo M sang quỹ ạo K thìđề đề nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ31 Biểu thức nào sau ây đề không úng?đề
A
.
32 21 31
32 21
.
31 21 32
21 31
C
.
31 32 21
32 31
Câu 13: Một sóng cơ truyền trên một ường thẳng và chỉ truyền theo một chiều thì những iểm cáchđề đề nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sẽ dao ộng?đề
A.lệch pha nhau bất kì B.cùng pha với nhau C.vuông pha với nhau D.ngược pha với nhau Câu 14 : Điều khẳng ịnh nào sau ây là đề đề sai khi nói về bản chất của ánh sáng?
A.ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt
B.Khi bước sóng của ánh sáng càng ngắn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ nét, tính chất sóng càng ít
C.Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét, ta dễ quan sát hiện tượng giao thoa ánh sáng
D.Khi bước sóng của ánh sáng càng dài thì tính chất hạt ít thể hiện, tính chất sóng thể hiện càng rõ nét
Câu 15 : Tại iđề ểm A cách nguồn âm O một đềoạn d = 100(cm) có mức cường ộđề âm là LA
= 90(dB), biết ngưỡng nghe của âm óđề là: I0=10-12W/m2 Cường ộđề âm tại A có giá trị bằng bao nhiêu?
A I A = 10-4 (W/m2) B I A = 0, 001(W/m2) C I A = 0, 01(W/m2) D I A = 108 (W/m2) Câu 16 : Một con lắc ơn có ộ dàiđề đề l, trong khoảng thời gian t nó thực hiện ược 6 dao ộng Người tađề đề giảm bớt chiều dài của nó i 16đề (cm), còn trong khoảng thời gian ó nó thực hiện ược 10 dao ộng.đề đề đề Chiều dài của con lắc ban ầu bằng bao nhiêu?đề
25(m)
ĐàoTiếnĐạt
Trang 4Câu 17: Con lắc lò xo treo thẳng ứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn đề Δl Kích thích ể quả nặng daođề ộng iều hoà theo phương thẳng ứng với cho kì T Trong một chu kỳ khoảng thời gian ể trọng lực và
lực àn hồi tác dụng vào vật cùng chiều với nhau là 0,25T Biên ộ dao ộng của vật bằng bao nhiêu?đề đề đề
3 2
Δl
Câu 18: Một chất phát quang ược kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26(µm) thì phát ra ánh sángđề
có bước sóng 0,52(µm) Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 30(%) công suất của chùm sáng kích thích Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian bằng bao nhiêu?
A
3
1
4
2 5
Câu 19: Phát biểu nào sau ây là đề sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A Trong phóng xạ , hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ
B Trong phóng xạ -, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau
C Trong phóng xạ +, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau
D Trong phóng xạ , có sự bảo toàn iện tích nên số prôtôn ược bảo toàn.đề đề
Câu 20: Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cùng pha nhau, những iểmđề dao ộng với biên ộ cực tiểu có hiệu ường i tới hai nguồn (kđề đề đề đề Z) là?
A d2 – d1 = (k + 0,5)λ B d2 – d1 = 2kλ C d2 – d1 = kλ D d2 – d1 = 0,5kλ Câu 21: Trong mạch dao ộng iện từ đề đề LC, nếu iện tích cực ại trên tụ iện là đề đề đề q0 và cường ộ dòng iệnđề đề cực ại trong mạch là đề I0 thì chu kỳ dao ộng iện từ trong mạch làđề đề
A T = 2πq0I0 B T = 2I0/q0 C T = 2q0/I0 D T = 2LC
Câu 22: Một àn Măng - ô- lin có phần dây dao ộng dài lđề đề đề o = 0,4(m) căng giữa hai giá A và B Đầu cán
àn có các khấc lồi C, D, E chia cán thành các ô 1, 2, 3 Gảy dây àn nhưng không ấn ngón tay vào ô
nào thì cả dây dao ộng và phát ra âm lađề 3 có tần số là 440(Hz) Ấn vào ô số 1 thì phần dao ộng củađề dây là CB = l1 Ấn vào ô số 2 thì phần dao ộng của dây là DB = lđề 2
A C D E F G H B
Người ta tính toán các khoảng cách d1 = AC, d2 = CD, v.v ể các âm phát ra cách nhau nửa tông,đề biết rằng quãng nửa tông ứng với tỉ số tần số bằng : a=1,059, (1/a=0,994) Ấn vào ô số 5 ta ược âm cóđề tần số bằng bao nhiêu?
A 130(Hz) B 586(Hz) C 190Hz D.650Hz Câu 23: Một học sinh làm thí nghiệm o bước sđề óng ánh sáng bằng thí nghiệm giao thoa qua khe Iâng Kết quả o ược ghi vào bảng số liệu sau:đề đề
Trang 5Khoảng cách hai khe a = 0,15 0,01(mm) Lần ođề D(m) L(mm)
(Khoảng cách 6 vân sáng liên tiếp)
Trung bình
Bỏ qua sai số dụng cụ Kết quả o bước sóng của học sinh ó làđề đề ?
A.0,68 0,05(µm) B 0,65 0,06(µm) C 0,68 0,06(µm) D 0,65 0,05(µm) Câu 24: Biết khối lượng của prôtôn mp = 1,0073(u), khối lượng nơtron mn = 1,0087(u), khối lượng của hạt nhân ơteri mđề D = 2,0136(u) và 1u = 931(MeV/c2) Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử ơteri
đề 12D bằng bao nhiêu?
A 3,36(MeV) B 2,24(MeV) C 1,24(MeV) D 1,12(MeV)
Câu 25: Một oạn mạch iện xoay chiều không phân nhánh gồm iện trở thuần , tụ iện và cuộn dâyđề đề đề đề thuần cảm Đặt vào hai ầu oạn mạch hiệu iện thế xoay chiều có chu kỳ là 0,01(s) , người ta o ượcđề đề đề đề đề hiệu iện thế hiệu dụng giữa hai ầu iện trở, hai ầu cuộn cảm và hai ầu tụ iện lần lượt là 400(V);đề đề đề đề đề đề 400(V) và 100(V) Hiệu iện thế hiệu dụng ở hai ầu oạn mạch và tần số riêng của mạch có giá trị lầnđề đề đề lượt là:
A 500(V) – 50(Hz) B 500(V) – 100(Hz) C 700(V) – 50(Hz) D 900(V) – 100(Hz) Câu 26: Vật dao ộng iều hòa, gọi tđề đề 1 là thời gian ngắn nhất vật i từ VTCB ến li ộ x = đề đề đề 0,5A và t2 là thời gian vật i từ li ộ x = đề đề 0,5A ến biên dương (x = A) Ta cóđề hệ thức nào dưới ây?đề
A t1 = 2t2 B t1 = 0,5t2 C t1 = 4t2 D t1 = t2
Câu 27: Vận tốc truyền của sóng trong một môi trường phụ thuộc vào?
A Tần số của sóng B.Biên ộ của sóng đề C.Bản chất của môi trường D.Độ mạnh của sóng Câu 28: Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử Hy rô, bán kính quỹ ạo dừng của electron trênđề đề các quỹ ạo là rđề n = n2ro, với ro = 0,53.10-10(m); n = 1, 2, 3, là các số nguyên dương tương ứng với các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử Gọi v là tốc ộ của electron trên quỹ ạo K Khiđề đề nhảy lên quỹ ạo N, electron có tốc ộ bằng bao nhiêu?đề đề
A
v
v
v 4
Câu 29 : Một mạch dao ộng LC có iện trở thuần bằng không gồm cuộn cảm thuần và tụ iện có iệnđề đề đề đề dung C Trong mạch có dao ộng iện từ tự do với tần số góc là đề đề ω Tại thời iểm tđề 1 tỉ số dòng iện tứcđề
ĐàoTiếnĐạt
Trang 6O -8π
v (cm/s)
2
8π
thời và iện tích tức thời trên hai bản tụ đề
1 1
i
Sau thời gian t tỉ số ó là đề
2 2
i
3
q Giá trị nhỏ
nhất của t bằng bao nhiêu?
A
LC 2
B
LC 3
C
LC
6
D
3
Câu 30 : Một vật dao ộng iều hòa với biên ộ A, vận tốc gócđề đề đề
ω Ở li ộ x, vật có vận tốc v Hệ thức nào dưới ây viết đề đề sai?
A. v A2 x2 B
2 2 2
v
x A
2 2
2
v
A x
Câu 31: Sóng dừng trên sợi dây àn hồi OB chiều dài L mô tả như hình bên Điểm O trùng với gốc tọađề
ộ của trục tung Sóng tới iểm B có biên ộ a Thời iểm ban ầu hình ảnh sóng là ường nét liền ậm,
sau thời gian t và 5t thì hình ảnh sóng lần lượt là ường nét ứt và ường nét liền mờ Tốc ộ truyềnđề đề đề đề sóng là v Tốc ộ dao ộng cực ại của iểm M làđề đề đề đề
A
va L
B
va 2 L
C
va 3 2L
D
va
L
Câu 32: Cho ồ thị vận tốc như hình vẽ Phươngđề
trình dao ộng tương ứng là?đề
A x = 8cosπt(cm)
B x = 4cos
π 2πt 2
(cm)
C x = 8cos
π πt 2
(cm)
D x = 4cos
π 2πt 2
(cm)
Câu 33: Dòng iện xoay chiều chạy qua một oạn mạch có biểu thức đề đề
3
tính bằng giây (s) Vào thời iểm đề t = 1 s
300 thì dòng iện chạy trong oạn mạch có cường ộ bằng baođề đề đề
nhiêu?
Trang 73 145
87 5
87
A cực ạiđề B cực tiểu C cường ộ hiệu dụngđề D bằng không
Câu 34: Để nghiên cứu dao ộng của một tòa nhà, một người ã nghiên cứu một thiết bị phát hiện daođề đề
ộng gồm một thanh thép mỏng nhẹ, một ầu gắn chặt vào tòa nhà, ầu kia treo những vật có khối
lượng khác nhau Người ó nghĩ rằng dao ộng của tòa nhà sẽ làm cho vật nặng dao ộng ến mức cóđề đề đề đề
thể nhận thấy ược Để o ộ cứng của thanh thép khi nằm ngang, người ấy treo vào ầu tự do một vậtđề đề đề đề
có khối lượng 0,05(kg) và thấy ầu này võng xuống một oạn 2,5(mm).Thay ổi khối lượng của vật treođề đề đề
người ó nhận thấy thanh thép dao ộng mạnh nhất khi vật có khối lượng 0,08(kg) đề đề Chu kỳ dao ộngđề
của tòa nhà bằng bao nhiêu?
A 0,201(s) B 0,4(s) C 0,5(s) D 0,125(s)
Câu 35 : Một vật dao ộng iều hòa dọc theo trục Ox, gọi đề đề Δt là khoảng thời gian giữa hai lần tiên tiếp
vật cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ Tại thời iểm t vật qua vị trđề í có tốc ộ 8đề π 3 (cm/s) với
ộ lớn gia tốc 96
đề π2 (cm/s2), sau ó một khoảng thời gian úng bằng đề đề Δt vật qua vị trí có ộ lớn vận tốcđề
24π(cm/s) Biên ộ của vật đề bằng bao nhiêu?
A 8(cm) B 4 3(cm) C 2 2(cm) D 5 2(cm)
Câu 36 : Trong giao thoa vớí khe Young có a = 1,5(mm), D = 3(m), người ta ếm có tất cả 7 vân sángđề
mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 9(mm) Giá trị bước sóng ánh sáng chiếu vào bằng bao
nhiêu?
A 0,55(μm) B 0,75(μm) C 0,4(μm) D 0,6(μm)
Câu 37 : Một máy biến thế lý tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 500(vòng), của cuộn thứ cấp là
50 (vòng) Hiệu iện thế và cường ộ dòng iện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 100(V) và 10(A) Hiệu iệnđề đề đề đề
thế và cường ộ dòng iện hiệu dụng ở mạch sơ cấp bằng bao nhiêu?đề đề
A.1000(V) ; 100(A) B.1000(V) ; 1(A) C.10(V) ; 1(A) D.10(V) ; 100(A)
Câu 38 : Một máy phát iện xoay chiều một pha có rôto là phần cảm, iện trở thuần của máy không áng kể,đề đề đề
ang quay v
đề ới tốc ộ n(vòng/phút)đề ược nối vào hai ầu oạn mạch đề đề đề RLC nối tiếp, L thay ổi ược Ban ầu khiđề đề đề
L = L1 thì ZL 1 ZC R
và hiệu iện thế hiệu dụng hai ầu cuộn cảm bằng U Bây giờ, nếu đề đề rôto quay với tốc ộđề 2n(vòng/phút), ể hiệu iện thế hiệu dụng hai ầu cuộn cảm vẫn bằng U thì ộ tự cảm Lđề đề đề đề 2 bằng bao nhiêu?
A 0,25L1 B 0,75L1 C 1,25L1 D 0,375L1
Câu 39: Cho oạn mạch RLC không phân nhánh, cuộn dây không thuần cảm có iện trở thuần r Đặtđề đề
vào hai ầu oạn mạch iện áp xoay chiều có tầnđề đề đề
số f = 50(Hz), C biến thiên thu ược ồ thị hiệuđề đề
iện thế hai ầu oạn mạch gồm cuộn dây và tụ
đề đề đề
iện như hình vẽ Giá trị của r bằng bao nhiêu?
đề
A.180(Ω) Do mạch điện) B 90(Ω) Do mạch điện)
C 56(Ω) Do mạch điện) D 50(Ω) Do mạch điện)
Câu 40: Nhận ịnh nào sau ây là úng khi nói vềđề đề đề
sóng iện từ?đề
DiễnđànsinhviêntrườngĐạihọcNgoạiThương – FTU FORUM
Foreign TradeUniversity Community Forum
ĐàoTiếnĐạt
Chủtịch Email: datdt.ftuforum@gmail.com
Trang 8A Vectơ B có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ E vuông góc với vectơ B .
B Tại mỗi iểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường ộ iện trường đề đề đề E
và vectơ cảm ứng từ B
luôn vuông góc với nhau và cả hai ều dao ộng cùng phương với phương truyền sóng.đề đề
C Vectơ E có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B vuông góc với vectơ E .
D Trong quá trình lan truyền của sóng iện từ, cả hai vectơ đề E
và B ều dao ộng iều hòa cùngđề đề đề
tần số
Câu 41: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20(cm) Hai nguồn này dao ộng theo phương thẳng ứng có phương trình lần lượt là uđề đề 1 = 5cos40πt (mm); u2 = 5cos(40πt + π)(mm)Tốc ộ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80đề (cm/s) Số iểm dao ộng với biên ộ cực ại trênđề đề đề đề oạn thẳng S
đề 1S2 bằng bao nhiêu?
Câu 42: Cho mạch iện xoay chiều RLC nối tiếp Cường ộ dòng iện chạy trong mạch có biểu thức i =đề đề đề
Iocosωt(A) Điện áp hiệu dụng hai ầu oạn mạch ược cho bởi công thức nào dưới ây?đề đề đề đề
A
2 2
0
1
C U
I 2
B
2 2
0
L 2
C
2 2
0
C 2
2 2
Câu 43: So với hạt nhân
29
14Si, hạt nhân 40
20Ca có nhiều hơn?
A 11 nơtrôn; 6 prôtôn B.5 nơtrôn; 6 prôtôn C.6 nơtrôn; 5 prôtôn D.5 nơtrôn; 12 prôtôn Câu 44: Một vật nhỏ có chuyển ộng là tổng hợp của hai dao ộng iều hòa cùng phương Hai dao ộngđề đề đề đề
này có phương trình là x1 A1cos t
và
cos
2
Gọi E là cơ năng của vật Khối lượng của vật bằng bao nhiêu?
A 2 2 2
E
B 2 2 2
2E
C
2E
E
Câu 45: Để gây ược hiệu ứng quang iện, bức xạ dọi vào kim loại ược thoả mãn iều kiện nào sau ây?đề đề đề đề đề
A Tần số lớn hơn giới hạn quang iện đề B Tần số nhỏ hơn giới hạn quang iện.đề
C Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang iện đề D Bước sóng lớn hơn giới hạn quang iện.đề
Câu 46: Phát biểu nào sau ây là đề sai khi nói về quang phổ liên tục?
A Các chất khí hay hơi có khối lượng riêng nhỏ (ở áp suất thấp) khi bị kích thích (bằng nhiệt hoặc đề
Trang 9B Quang phổ liên tục là quang phổ gồm nhiều dải sáng, màu sắc khác nhau, nối tiếp nhau một cách liên tục
C Quang phổ liên tục của một vật phát sáng chỉ phụ thuộc nhiệt ộ của vđề ật ó.đề
D.Quang phổ của ánh sáng trắng là quang phổ liên tục
Câu 47 : Một khung dây ặt trong từ trường ềuđề đề B
có trục quay của khung vuông góc với các ườngđề cảm ứng từ Cho khung quay ều quanh trục đề , thì từ thông gửi qua khung có biểu thức
1
cos 100 t
(Wb) Biểu thức suất iện ộng cảm ứng xuất hiện trong khung lđề đề à biểu thức nào sau ây?đề
A
6
5
6
C
5
6
6
Câu 48: Một èn laze có công suất phát sáng 1(W) phát ánh sáng ơn sắc có bước sóng 0,7(đề đề m) Cho h
= 6,625.10-34(J.s), c =3.108(m/s) Số phôtôn của nó phát ra trong 1(giây) bằng bao nhiêu?
A 3,52.1019 B 3,52.1020 C 3,52.1016 D 3,52.1018
Câu 49: Tìm phát biểu sai khi nói về dao ộng iều hòa?đề đề
A Khi qua vị trí cân bằng, tốc ộ có giá trị lớn nhất nên lực gây dao ộng iều hòa là lớn nhất.đề đề đề
B Thế năng của vật dao ộng iều hòa là lớn nhất khi vật ở vị trí biên.đề đề
C Khi qua vị trí cân bằng, cơ năng bằng ộng năng.đề
D Lực gây dao ộng iều hòa luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li ộ.đề đề đề
Câu 50: Cường ộ dòng iện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2đề đề 2cos100πt(A) Cường ộđề dòng iện hiệu dụng trong mạch đề bằng bao nhiêu?
A I = 1,41(A) B I = 2(A) C I = 2,83(A) D I = 4(A)
- HẾT
-ĐàoTiếnĐạt
Trang 10ĐÁP ÁN
11B 12C 13B 14C 15B 16A 17C 18A 19D 20A 21C 22B 23B 24D 25A 26B 27C 28D 29C 30A 31D 32C 33A 34D 35B 36B 37B 38A 39D 40D 41C 42C 43B 44B 45C 46A 47D 48D 49A 50B