b Hãy nêu: định nghĩa trọng lực; đặc điểm của vecto trọng lực mà trái đất tác dụng lên một vật ở gần mặt đất điểm đặt, phương, chiều, công thức tính độ lớn Trong các bài tập dưới đây lấy
Trang 1TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN Môn: Vật lý lớp 10 Cơ bản
Dành cho các lớp D, chuyên xã hội,
Anh, Pháp, Nhật, Sinh
Buổi thi:
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm 01 trang
-Câu 1 (2,5 điểm)
a) Phát biểu nội dung và viết biểu thức của định luật II Niu-tơn
b) Hãy nêu: định nghĩa trọng lực; đặc điểm của vecto trọng lực mà trái đất tác dụng lên một vật ở gần mặt đất( điểm đặt, phương, chiều, công thức tính độ lớn)
Trong các bài tập dưới đây lấy g =10 m/s 2
Câu 2 (2,0 điểm):Một vật bắt đầu được thả rơi tự do từ độ cao h, sau 3s thì vật rơi đến
vị trí cách mặt đất 50m
Tìm độ cao h và vận tốc của vật ngay trước khi rơi chạm đất?
Câu 3 ( 2,0 điểm):Cho một lò xo có chiều dài tự nhiên là 25 cm Nếu treo vào lò xo vật
có khối lượng 500g thì nó có chiều dài là 27 cm
a) Tìm độ cứng của lò xo?
b) Phải treo thêm vào lò xo vật có khối lượng bằng bao nhiêu để lò xo dài 28 cm?
Câu 4 (3,5 điểm): Một vật khối lượng 4 kg, chuyển động đều trên mặt sàn nằm ngang
khi chịu một lực kéo có độ lớn là 20 N theo phương ngang
a) Xác định: độ lớn lực ma sát trượt mà mặt sàn tác dụng lên vật? hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn?
b) Nếu kéo vật bằng lực 30 N theo phương ngang từ trạng thái vật đang nằm yên thì: Vật thu được gia tốc bằng bao nhiêu? sau bao lâu nó đi được quãng đường 45 m
c) Ngay sau khi đi được quãng đường 45 m (với các giữ kiện đã cho ở câu b) thì ngừng tác dụng lực kéo Xác định quãng đường vật tiếp tục đi được cho tới khi dừng hẳn kể từ khi ngừng lực kéo?
HẾT
ĐỀ SỐ 1
Trang 2Câu 1 (2,5 điểm)
a) ( 1 điểm)
Nội dung ĐL 0,5 đ
Viết biểu thức 0,5 đ
b) ( 1,5 điểm)
Định nghĩa trọng lực 0,5 đ
Mỗi đặc điểm 0,25 đ * 4 = 1,0 đ
Câu 2 (2,0 điểm):
Tính h = 95 m 1,0 đ
V ≈ 43,6 m/s 1,0 đ
Câu 3 ( 2,0 điểm):
Vẽ hình, biểu diễn lực 0,5 đ
Tính K = 250 N/m 0,5 đ
Tính khối lượng treo thêm m = 250 g 1,0 đ
Câu 4 (3,5 điểm):
a) ( 1,5 điểm)
Lập luận Fmst = Fk .0,5 đ
Fmst = 20 N .0,5 đ Tính µ = 0,5 0,5 đ b) ( 1 điểm)
Tính gia tốc a = 2,5 m/s2 0,5 đ
Thời gian t = 6 s 0,5 đ
c) ( 1 điểm)
Tính vận tốc sau khi đi 45m: v = 15 m/s 0,25 đ
Gia tốc mới : a’ = -5 m/s2 0,25 đ Quãng đường đi thêm tới khi dừng: S = 22,5 m 0,5 đ
Trang 3TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN Môn: Vật lý lớp 10 Cơ bản
Dành cho các lớp D, chuyên xã hội,
Anh, Pháp, Nhật, Sinh
Buổi thi:
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm 01 trang
-Câu 1 (2,5 điểm)
a) Phát biểu nội dung và viết biểu thức của định luật Vạn vật hấp dẫn
b) Hãy nêu: định nghĩa sự rơi tự do; đặc điểm của chuyển động rơi tự do( phương,
chiều, tính chất chuyển động, công thức tính quãng đường đi được của vật được thả nhẹ cho
rơi sau khoảng thời gian t)
Trong các bài tập dưới đây lấy g =10 m/s 2
Câu 2 (2,0 điểm):Một vật bắt đầu được thả rơi tự do từ độ cao h, sau 2s thì vật rơi đến
vị trí cách mặt đất 40m
Tìm độ cao h và vận tốc của vật ngay trước khi rơi chạm đất?
Câu 3 ( 2,0 điểm):Cho một lò xo có chiều dài tự nhiên là 18 cm Nếu treo vào lò xo vật
có khối lượng 400g thì nó có chiều dài là 22 cm
b) Tìm độ cứng của lò xo?
b) Phải treo thêm vào lò xo vật có khối lượng bằng bao nhiêu để lò xo dài 24 cm?
Câu 4 (3,5 điểm): Một vật khối lượng 5 kg, chuyển động đều trên mặt sàn nằm ngang
khi chịu một lực kéo có độ lớn là 15 N theo phương ngang
a) Xác định: độ lớn lực ma sát trượt mà mặt sàn tác dụng lên vật? hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn?
b) Nếu kéo vật bằng lực 25 N theo phương ngang từ trạng thái vật đang nằm yên thì: Vật thu được gia tốc bằng bao nhiêu? sau bao lâu nó đi được quãng đường 25 m
c) Ngay sau khi đi được quãng đường 25 m (với các giữ kiện đã cho ở câu b) thì ngừng tác dụng lực kéo Xác định quãng đường vật tiếp tục đi được cho tới khi dừng hẳn kể từ khi ngừng lực kéo?
HẾT
ĐỀ SỐ 2
Trang 4Câu 1 (2,5 điểm)
b) ( 1 điểm)
Nội dung ĐL 0,5 đ
Viết biểu thức 0,5 đ
b) ( 1,5 điểm)
Định nghĩa 0,5 đ
Mỗi đặc điểm 0,25 đ * 4 = 1,0 đ
Câu 2 (2,0 điểm):
Tính h = 60 m 1,0 đ
V ≈ 34,6 m/s 1,0 đ
Câu 3 ( 2,0 điểm):
Vẽ hình, biểu diễn lực 0,5 đ
Tính K = 100 N/m 0,5 đ
Tính khối lượng treo thêm m = 200 g 1,0 đ
Câu 4 (3,5 điểm):
d) ( 1,5 điểm)
Lập luận Fmst = Fk .0,5 đ
Fmst = 15 N .0,5 đ Tính µ = 0,3 0,5 đ e) ( 1 điểm)
Tính gia tốc a = 2 m/s2 0,5 đ
Thời gian t = 5 s 0,5 đ
f) ( 1 điểm)
Tính vận tốc sau khi đi 25m: v = 10 m/s 0,25 đ
Gia tốc mới : a’ = - 3 m/s2 0,25 đ Quãng đường đi thêm tới khi dừng: S ≈ 16,67 m 0,5 đ
Trang 5TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN Môn: Vật lý lớp 10 Cơ bản
Dành cho các lớp D, chuyên xã hội,
Anh, Pháp, Nhật, Sinh
Buổi thi:
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm 01 trang
-Câu 1 (3 điểm)
a Định nghĩa chuyển động thẳng nhanh dần đều? Viết công thức tính gia tốc và phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều?
b Một chất điểm chuyển động có phương trình chuyển động: x=50+3t+t2 (x tính bằng
m, t tính bằng giây) Hãy xác định tọa độ ban đầu, vận tốc ban đầu và gia tốc chuyển động của chất điểm
Câu 2 (2 điểm)
a Phát biểu nội dung và viết biểu thức định luật Húc?
b Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 20cm Khi treo vật m1=1kg vào thì lò xo có chiều dài l1=22cm Phải treo thêm vật m2 có khối lượng bằng bao nhiêu thì lò xo có chiều dài l2=24cm
Câu 3 (3 điểm)
Một vật có khối lượng m =30kg bắt đầu trượt trên sàn nhà dưới tác dụng của một lực nằm ngang có độ lớn F = 150N Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là µ t = 0,3 Lấy g = 10m/s 2 Tính :
a) Gia tốc của vật
b) Vận tốc của vật sau khi đi được quãng đường 16m
c) Nếu bỏ qua ma sát thì vật chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu?
Câu 4 (2 điểm)
Một vật rơi tự do tại nơi có g = 10m/s2 trong giây cuối đi được quãng đường 35m
a/ Hãy tìm thời gian rơi và độ cao thả vật?
b/ Vận tốc của vật khi chạm đất?
-Hết -ĐỀDỰ BỊ
Trang 6ĐÁP ÁN ĐỀ THI HK1 MÔN VẬT LÝ LỚP 10CB (14-15)-ĐỀDỰ BỊ
Giải thích đúng các đại lượng trong 2 công thức và ghi đúng đơn
1b Xác định được tọa độ ban đầu x0 = 50m và v0 = 3m/s 0,5đ
2b Viết đúng ĐKCB, suy ra: m1g=kΔl1; (m1+m2)g=kΔl2 0,5đ
3a Vẽ hình, xác định đúng, đủ các lực tác dụng lên vật, chọn hệ trục
Viết đúng phương trình động lực học
a m F F Q
P+++ms =
(1)
0,25đ
Tính được
0,3.30.10 90
mst
2
150 90
2 / 30
mst
F F
m
5 / 30
F
m
4b Tính đúng vận tốc của vật khi chạm đất là: v = 40m/s 0,5đ