THIẾT KẾ HỆ THỐNG MẠNG DOANH NGHIỆP
Trang 1GVHD: HUỲNH NGUYÊN CHÍNH
BÁO CÁO ĐỀ TÀI:
THIẾT KẾ HỆ THỐNG MẠNG DOANH NGHIỆP
Trang 3Phân tích yêu cầu và xây dựng hệ thống
Dự báo nhu cầu mở rộng
Độ ổn định cao và khả năng
dự phòng.
An ninh và an toàn hệ thống.
Trang 5Thuyết minh mô hình
Trang 6Hệ thống mạng phân cấp
Enterprise campus
Corelayer
Access layer
Distribution layer
HCMUTE-11/2013
Trang 7Hệ thống phân cấp
Đặc điểm
Bảo mật
Core layer
Trang 8Hệ thống phân cấp
Đặc điểm
Bảo mật
Core layer
Liên kết tốc độ cao đến Core layer
Cung cấp các kết nối giữa core layer và access layer
Triển khai các giao thức định tuyến như OSPF, EIGRP, STP để điều khiển luồng dữ liệu trọng khối Access-Distribution với phần còn lại của mạng
HCMUTE-11/2013
Trang 9Hệ thống phân cấp
Đặc điểm
Bảo mật
Core layer
Khả năng chuyển mạch rất nhanh
Cần có thiết bị dự phòng cho lớp này nhằm đảm bảo
hệ thống hoạt động xuyên suốt, hiệu quả
HCMUTE-11/2013
Trang 10Module hóa
Mudule hóa
Khối switch, coreKhối nhà cung cấp dịch vụ biên
Trang 11 Đây là nơi chứa các dữ
liệu quan trọng của công
ty nên dùng 2 firewall và hệ thống IDS đề phòng các mối đe dọa từ bên ngoài xâm nhập vào.
7/31/15
HCMUTE-11/2013 11
Trang 12con còn lại sẽ giúp
server tiếp tục hoạt
động Nó còn đảm nhận nhiệm vụ chia tải cho nhau.
7/31/15
HCMUTE-11/2013 12
Trang 13 Office
Hệ thống Lan Office gồm các switch để chia mạng
với thiết kế song song để chia tải và dự phòng.
7/31/15
HCMUTE-11/2013 13
Trang 14 Office
Ở các Office cũng bố trí các wireless, máy in, các thiết bị cho người sử dụng đầu cuối.
7/31/15
HCMUTE-11/2013 14
Trang 16HCMUTE-11/2013 16
KHỐI DZM
Khối DZM gồm các application server như : Web server, Mail
server, FTP server,…….để cung cấp các ứng dụng cho toàn công ty như là: truy cập web, truyền nhận file, ……
Trang 17HCMUTE-11/2013 17
Vì là khu vực khá quan trọng nên ta dùng 1 con firewall và hệ
thống IDS để đề phòng các mối đe dọa, xâm nhập từ bên ngoài.
Ngoài ra, hệ thống còn 1 con Distribution để giúp kết nối ra bên
ngoài.
Trang 18Khối quản lý
Chức năng chính
1 Quản trị sự cố/lỗi
2 Quản lý cấu hình
3 Kiểm soát hệ thống
4 Quản lý hiệu năng
5 Quản lý an ninh
7/31/15
HCMUTE-11/2013 18
Trang 19Khối quản lý
1 Quản lý lỗi (Fault Management).
Phát hiện ra vấn đề lỗi trong hệ thống
Cô lập các vấn đề không cho lan rộng
Khắc phục lỗi
Sửa triệt để lỗi
Liên tục kiểm soát các vấn đề
phát sinh
7/31/15
HCMUTE-11/2013 19
Trang 20Khối quản lý
2 Quản lý cấu hình
Kiểm soát cấu hình sơ đồ kết nối của đã lắp đặt trong hệ thông.
Cập nhật các câu hình sơ đồ kết nối của các thiết bị mới cắm thêm.
Cập nhật các cấu hình mới nhất cho hệ thống chạy tốt hơn.
7/31/15
HCMUTE-11/2013 20
Trang 21Khối quản lý
Trang 22Khối quản lý
3 Kiểm toán hệ thống
Xác định các tài nguyên quan trọng trong hệ thống
Phối kết hợp với các việc; bảo mật ra vào khu làm việc, bảo mật truy
cập máy tính, bảo mật ứng dụng…để tạo nên một hệ thống bảo mật hoàn chỉnh
7/31/15
HCMUTE-11/2013 22
Trang 23Khối quản lý
3 Kiểm toán hệ thống
Giám sát, cập nhật các trạng cảnh báo về bảo mật
Xác định các chính sách bảo mật/Quyền truy cập tài nguyên chung
7/31/15
HCMUTE-11/2013 23
Trang 24Khối quản lý
4 Quản lý hiêêu năng
Giám sát tài nguyên, năng lực hoạt động của thiết bị.
Phân tích các điểm nghẽ của hệ thống.
Đưa ra các ngưỡng tài nguyên của các thiết bị, để khi thiết bị hoạt động quá
ngưỡng qui định thì kịp thời nâng cấp, tránh quá tải làm gián đoạn hệ thống.
7/31/15
HCMUTE-11/2013 24
Trang 25Khối quản lý
4 Quản lý an ninh
Ánh xạ quyền truy cập hệ thống theo quyền mỗi đối tượng.
Thống kê các đối tượng đã ra vào hệ thống: Khi nào? Làm gì? Bào
lâu?
Cung cấp các thông tin cho việc tính cước nếu là nhà cung cấp…
7/31/15
HCMUTE-11/2013 25
Trang 26VPN SITE TO SITE
7/31/15
HCMUTE-11/2013 26
Trang 27VPN SITE TO SITE
Vì sao chọn VPN
Giảm chi phí thiết lâêp
Giảm chi phí vâên hành quản lý
Nâng cao các kết nối
Trang 29Bảo mật người dùng
Tối ưu hóa đường truyền
Ngăn ngừa xâm nhập
HCMUTE-11/2013
Trang 30Tối ưu bảo mật
Kiểm tra an ninh
Tăng cường an ninh
3
Đảm bảo kết nối
Dò tìm xâm nhập.Nhận dạng.Quản lý an ninh
HCMUTE-11/2013
Trang 31Tối ưu bảo mật
Triển khai
HCMUTE-11/2013
Trang 32Tối ưu dự phòng gateway.
HSRP, VRRP GLBP, IRDP
Thiết bị dự phòng Link dự phòng.
Giao thức Thiết bị
HCMUTE-11/2013
Trang 33Tưởng lửa
Diệt virut
Active directory
RADIUS Server
Bảo mật người dùng
HCMUTE-11/2013
Trang 34Tối ưu định tuyến
Giao thức OSPF:
Metric = ReferenceBandwidth/Bandwidth
RB mặc định:
Thay đổi RB:
Thay đổi metric:
Metric cho đường tốc độ 100Mbps là: /100.000.000= 1000.
Metric cho đường có tốc độ 1Gbps là: /1.000.000.000 = 100.
Metric cho đường có tốc độ 10Gbps là: /10.000.000.000 = 10
7/31/15
HCMUTE-11/2013 34
Trang 35Tổng kết
Q&a
7/31/15
HCMUTE-11/2013 35
Trang 36THE END!
7/31/15
HCMUTE-11/2013 36