1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi giải toán bằng máy tính cầm tay casio lớp 12 tham khảo (11)

2 308 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 90,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẵng đi qua tâm của hai đường tròn b.. Tìm toạ độ các giao điểm của đường tròn trên với c1 Câu 7: Tìm một nghiệm gần đúng của phương trình: a.

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO NĂM HỌC 2009 – 2010 -Lớp 12 THPT

Câu 1: Tính giá trị gần đúng của a và b nếu đường thẳng y = ax + b là tiếp tuyến của đồ thị hàm số

4 22 2 5

1

y

x

=

+ tại tiếp điểm có hoành độ x = 1- 5

Câu 2: Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

( ) 3 3

sin os sin 2

f x = x c+ x+ x

Câu 3: Đồ thị hàm số sin +1

cos +c

a x y

b x

= đi qua các điểm A 0;1

3

3 1;

5

  ,C( )2;1 Tính gần đúng giá trị của a , b , c

Câu 4: Tính gần đúng khoãng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số:

1 3 5 2 7

1

y= xxx+

Câu 5: Tìm giá trị gần đúng với 5 chữ số thập phân của điểm tới hạn của đồ thị hàm số:

y=sin4x c+ os trªn 0;24x [ π]

Câu 6: Cho hai đường tròn có phương trình :

( )

( )

2 2 1

2 2 2

a Viết phương trình đường thẵng đi qua tâm của hai đường tròn

b Tìm toạ độ các giao điểm của đường tròn trên với ( )c1

Câu 7: Tìm một nghiệm gần đúng của phương trình:

a x2−tgx− =1 0

b 2s inx +4s inx =1

Câu 8: Một người gởi ngân hàng một số tiền bằng nhau là 63530 đồng với lãi suất 0.6%/tháng Hỏi sau

15 tháng thì nhận về cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu?

Câu 9: Cho dãy số u1 =144 ;u2 =233; u n+1= +u n u n−1 víi mäi n≥2

Tínhu37 ,u38 vµ u 39

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Bài 1 a≈0,606264

1,91213278

1.0

Bài 2 GTNN lµ: -1,439709873≈

µ : 1,707106781

1.0

Bài 3

a 0,617827635

b 1, 015580365

c 1,984419635

0.5 0.5 0.5

1.5

Bài 5

ã 9 ®iÓm tíi h¹n

0, , , 2 6,28319

4

c

x = xx = π ≈

Bài 6

2 11 0

a xy− =

10,13809; 0, 430953484

N -0,13809;-5,569046516

0.5

Bài 7 a x ≈ −0,583248467

0,767366089

Bài 9

37

37

39

4807526976 7778742049 12586269025

u

u

u

=

=

=

0.5 0.5 0.5

1.5

Ngày đăng: 31/07/2015, 09:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w