Khi đặt cả hai con lắc trong cùng điện trường đều, có vectorT2 cường độ điện trường nằm ngang thì độ giãn của con lắc lò xo tăng 1,44 lần.. Chu kỳ của con lắc lò xo trong điện trường bằn
Trang 1ÔN TẬP VẬT LÝ 12 (2)
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Câu 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình
3
10 cos 4 cm
8
x t
Khi t t thì 1 x x 16 cm Hỏi khi t t 1 0,125 s thì x x 2 ?
A 5 (cm)
B –5 (cm)
C –8 (cm)
D 8 (cm)
Câu 2: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k 50 N/m , khối lượng vật treo là m 200 g Vật đang nằm yên ở vị trí cân bằng thì được kéo thẳng đứng xuống dưới để lò xo giãn tổng cộng 12 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động điều hòa Cho gia tốc trọng trường g2 10 m/s 2
Thời gian lực đàn hồi tác dụng vào giá treo cùng chiều với lực hồi phục trong một chu kỳ dao động là:
2
s
15
1
s
10
1
s
15
1
s
30
Câu 3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và một con lắc đơn tích điện q có cùng khối lượng m Khi không có điện
trường, chúng dao động điều hòa với chu kỳ T1 Khi đặt cả hai con lắc trong cùng điện trường đều, có vectorT2
cường độ điện trường nằm ngang thì độ giãn của con lắc lò xo tăng 1,44 lần Con lắc đơn dao động với chu kỳ
5
s
6
T
Chu kỳ của con lắc lò xo trong điện trường bằng bao nhiêu?
A 1 (s)
B 1,2 (s)
C 1,44 (s)
D 2 (s)
Câu 4: Con lắc lò xo có độ cứng k 100 N/m treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m 1 kg Ban đầu vật nặng được đỡ bằng một mặt phẳng ngang mà tại đó lò xo không biến dạng Sau đó mặt phẳng ngang chuyển động nhanh dần đều xuống dưới với gia tốc a 5 m/s 2
Tìm biên độ dao động của con lắc khi rời khỏi mặt phẳng ngang Biết gia tốc trọng trường g 10 m/s 2
A. 10 cm
B. 5 cm
Trang 2C. 5 3 cm
D. 10 3 cm
Câu 5: Đoạn mạch AN gồm cuộn dây có điện trở R , độ tự cảm 0 L mắc nối tiếp với đoạn mạch NB gồm cuộn dây0
có điện trở r 50 , độ tự cảm L và điện trở R 100 mắc nối tiếp Biết U AB U AN U NB Cho
80 2 cos100 V
AB
A. R 0 150
B. R 0 65
C. R 0 50
D. R 0 450
Câu 6: Người ta hòa một lượng nhỏ dung dịch chứa đồng vị phóng xạ 15O có chu kỳ bán rã T và độ phóng xạ H0
vào một bình nước chứa nước đến thể tích V0 rồi liên tục khuấy đều Sau khoảng thời gian t0, người ta lấy là một thể
tích tích nước V và đo được trong một phút có N phân rã Thể tích nước V0 trong bình đó có giá trị là bao nhiêu?
A.
0
ln 2
T
V
N
B.
0
ln 2
60
t T
N
V
C.
0
ln 2
t
V
N
D.
0
ln 2
T t
N
V
Câu 7: Cho một hạt nhân khối lượng A đang đứng yên thì phân rã thành hai hạt nhân có khối lượng B và D (với
B D ) Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c Động năng của hạt B lớn hơn hạt D một lượng là:
A.
B D A A B D c 2
B D
B.
D B D A c
B
C.
B A B D c
D
D.
D B A B D c 2
B D
Câu 8: Có 0,1 mol 210Po được đặt trong một bình kín chứa một lượng lớn khí nitrogen Chùm hạt α phát ra từ nguồn phóng xạ polony bắn phá hạt nhân nitrogen gây ra phản ứng 4αNOH14 N17 O1H Giả sử cứ hai hạt αNOH phóng
ra thì có một hạt gây ra phản ứng trên Sau khoảng thời gian 69,2 ngày, thể tích khí hydrogen ở điều kiện tiêu chuẩn được tạo ra từ phản ứng trên bằng:
Trang 3A. 0, 28 l
B. 0,56 l
C. 1,12 l
D. 1,16 l
Câu 9: Bộ phận giảm xóc của một oto ở trạng thái tồi có thể được mô hình hóa như sau: một vật khối lượng
300 kg
m được nối với một lò xo, thực hiện dao động tắt dần (bộ phận giảm xóc còn tốt thì dao động tắt dần không tuần hoàn) Người ta quan sát thấy sau bao dao động toàn phần với giả chu kỳ T 2 s thì biên độ dao
động giảm đi 10 lần Độ cứng lò xo gần giá trị nào nhất sau đây? Biết biên độ ban đầu là A 0 10 cm Lấy ln10 2,31 và 2 9,85
A. 3000 N/m
B. 300 N/m
C. 2900 N/m
D. 290 N/m
Câu 10: Một sợi dây đàn hồi AB có khối lượng phân bố đều, chiều dài l 1,5 m , được treo thẳng đứng tại điểm
A ở nơi có gia tốc trọng trường g 9,8 m/s 2
Biết vận tốc truyền sóng trên dây tỉ lệ thuận với căn bậc hai lực
căng dây tác dụng Thời gian sóng truyền trên dây gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 0,8 s
B. 0,75 s
C. 0,9 s
D. 0,85 s
Câu 11: Một trạm thủy điện nhỏ hoạt động nhờ một thác nước cao h, lưu lượng A m /s 3
Turbine nước có hiệu
suất hoạt động là H1 làm quay một máy điện một pha hiệu suất H2 Rotor phần cảm của máy có p cặp cực quay với tốc độ n (vòng/s) Máy nối với mạch ngoài là một cuộn dây có độ tự cảm là L và điện trở hoạt động là R Biết cường
độ hiệu dụng qua mạch có giá trị là I Tính hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch ngoài Cho gia tốc trọng trường là g và khối lượng riêng của nước là .
A.
1 2
4
I R n p L
U
A ghH H
B.
A ghH H R n p L
U
IR
C.
H H R n p L
U
IA gh
Trang 41 2
4
IA gh R n p L
U
H H
Câu 12: Một máy phát điện ba pha mắc theo hình sao có điện áp pha U 0 220, 0 V , tần số f 50, 00 Hz Người ta đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác Mỗi tải có điện trở thuần R 32,00 , cuộn dây có độ tự cảm
0, 4 H
L
và tụ điện có điện dung
2
10 F 16
C
Công suất do các tải tiêu thụ gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 8710 W
B. 2904 W
C. 1890 W
D. 3260 W
Câu 13: Cho một cơ cấu bao gồm một vòng dây cứng dẫn điện tốt
có bán kính r1 và một thanh kim loại cứng, một đầu có thể trượt
trên vòng dây và luôn tiếp xúc với vòng dây, đầu kia gắn cố định
với một trục quay thẳng đứng đi qua tâm vòng dây Vòng dây và
thanh kim loại cùng nằm trong mặt phẳng ngang Hai đầu trục quay
được gá trên hai ổ trục vòng bi cố định Trên trục của thanh kim
loại có gắn một ròng rọc bán kính r2, khối lượng không đáng kể Cơ
cấu được đặt trong không gian có từ trường đều vuông góc với mặt
phẳng vòng dây, độ lớn cảm ứng từ là B Người ta quấn vào ròng rọc một sợi dây dài, mạnh, nhẹ, không giãn Đầu dây được vắt qua một ròng rọc khác và nối với vật nhỏ có khối lượng m Vòng dây, thanh kim loại tao thành một mạch kín qua biến trở R và nguồn điện có hiệu điện thế U không đổi Ban đầu, biến trở được điều chỉnh để vật đi lên, sau đó thay đổi biến trở đến giá trị R = R0 để vật được nâng lên với tốc độ không đổi là v Bỏ qua ma sát và
moment quán tính ổ trục Coi điện trở tiếp xúc, dây nối và thanh kim loại là không đáng kể Cho gia tốc trọng
trường là g Tính giá trị R0
A.
0
2
2 4
Br Ur Bvr
R
mgr
B.
0
1
2 4
Br Ur Bvr
R
mgr
C.
0
2 4
Br Ur Bvr
R
mg
D.
0
2 2
Br Ur Bvr
R
mg
Câu 14: Cho ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn bước sóng giới hạn quang điện 0 chiếu vào cathode của một tế bào quang điện Nối hai cực của tế bào quang điện với một nguồn điện một chiều Hiệu điện thế giữa hai cực của tế bào
là U 80 V Một micro-ampe kế mắc trong mạch chỉ I 3, 2 μAA Giả sử rằng các electron khi rời khỏi
Trang 5cathode đều có vận tốc v 0 4.10 m/s5 Tính nhiệt lượng tỏa ra ở anode của tế bào quang điện trong mỗi giây Cho khối lượng electron là m9,1.10 kg31 , độ lớn điện tích electron là e1, 6.10 C19 , hiệu suất lượng tử là 100%
A. 752, 456 μAJ
B. 275, 456 μAJ
C. 257, 456 μAJ
D. 527, 456 μAJ
Câu 15: Nguyên tử helium bị mất một electron thì tương đương nguyên tử hydrogen, và mẫu nguyên tử Bohr có thể
áp dụng được cho nó Trên cơ sở đó, hãy tính bán kính quỹ đạo dừng của electron còn lại ở trạng thái cơ bản Cho khối lượng electron là m9,1.10 kg31 , độ lớn điện tích electron là e1, 6.10 C19 , hằng số tĩnh điện là
9.10 Nm /C
k
A. 26,5 mm
B. 26,5 μAm
C. 26,5 nm
D. 26,5 pm
~~~~~~~~~~HẾT~~~~~~~~~~