+ Chất điểm màu đỏ: dao động với biên độ A, chu kì 3s + Chất điểm màu xanh: dao động với biên độ 2A, chu kì 6s Hai chất điểm được đặt sau một màn chắn, trên màn cĩ một khe hẹp nằm ngang
Trang 1ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015
Mơn thi: Vật Lý
Thời gian làm bài: 90 phútt (Đề cĩ 50 câu / 04 trang)
Họ và tên thí sinh:………
Cho h = 6,625.10-34Js; c = 3.108m/s; e = 1,6.10-19C; me = 9,1.10-31kg; 1u = 931,5MeV/c2
Câu 1 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 2sin(πt+π/3¿cm Pha dao động tại thời điểm t = 1/6s là:
Câu 2 Hai chất điểm phát ánh sáng đỏ và xanh
dao động điều hịa theo phương thẳng đứng như hình vẽ
Thời điểm t = 0 hai chất điểm ở vị trí biên âm
+ Chất điểm màu đỏ: dao động với biên độ A, chu kì 3s
+ Chất điểm màu xanh: dao động với biên độ 2A, chu kì 6s
Hai chất điểm được đặt sau một màn chắn, trên màn cĩ một khe hẹp nằm
ngang tại đúng vị trí cĩ li độ x = A ( Ta chỉ thấy chớp sáng
khi hai chất điểm qua vị trí này)
Thời điểm ta thấy chớp sáng lần thứ 2015 là?
Câu 3 Năm 2015 được Liên Hợp Quốc gọi là Năm Ánh Sáng (International Year of Light) Điều thú vị nào
sau đây là khơng đúng về ánh sáng:
A ánh sáng bản chất của nĩ là bức xạ điện từ
B ánh sáng con người nhìn thấy chỉ trong một dải rất hẹp của phổ điện từ - từ 0,38 - 0,76 Micromét
C cầu vồng cĩ 7 màu
D nếu dùng một đèn pin màu đỏ chiếu lên lá cây thì nĩ cĩ màu màu đen
Câu 4 Hai mạch dao động cĩ độ tự cảm, điện dung và hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ lần lượt là:
+ Mạch dao động thứ nhất: L, C, Uo
+ Mạch dao động thứ hai: L/2, 2C, Uo/√2
Hai mạch dao động này khơng cĩ cùng:
A Tần số B Năng lượng điện từ C Bước sĩng điện từ D Cường độ dịng điện cực đại
Câu 5 Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = U0
cos(100πt )V Những thời điểm t nào sau đây hiệu điện thế tức thời u ≠ U o/√2
Câu 6 Hiểu biết nào sau đây về dao động cơ là chưa chính xác:
A Quá trình hoạt động của phổi để trao đổi khí giữa máu và khơng khí cũng là một qúa trình dao động
B Hệ cĩ quán tính cho nên khi chuyển đến vị trí cân bằng, do quán tính, nĩ tiếp tục vượt qua vị trí cân bằng đĩ
C Chu kỳ của một dao động là thời gian để hệ thực hiện hồn chỉnh một dao động
D Tần số là một đại lượng cĩ trị số bằng tổng số dao động mà hệ thực hiện được trong một khoảng thời gian
Câu 7 Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về sĩng điện từ?
A Sĩng điện từ truyền được trong các mơi trường rắn, lỏng, khí và chân khơng
B Khi sĩng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai mơi trường thì nĩ cĩ thể bị phản xạ hoặc khúc xạ
C Trong sĩng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luơn đồng pha với nhau
D Sĩng điện từ là sĩng ngang nên nĩ chỉ truyền được trong chất rắn
Câu 8 Trong thí nghiệm Yong về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu đồng thời 3 bức xạ đơn sắc cĩ bước
sĩng: λ1 = 0,4μm, λ2 = 0,5μm, λ3 = 0,6μm Trên màn quan sát ta hứng được hệ vân giao thoa, trong khoảng
Mã đề thi 014
-A
-2A
A x x
Trang 2giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm cĩ bao nhiêu vân sáng là kết quả trùng nhau của vân sáng λ1 & λ2:
Câu 9 Hạt nhân 21084Po đứng yên, phân rã α thành hạt nhân X: 21084Po → He+ X24 Z A Biết khối lượng của các hạt nhân tương ứng là mPo = 209,982876u, mHe = 4,002603u,
mX = 205,974468u Vận tốc của hạt α bay ra xấp xỉ bằng bao nhiêu?
A 16.106 m/s B 1,6.106 m/s C 12.106 m/s D 1,2.106 m/s
Câu 10 Trong thí nghiệm giao thoa sĩng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 11cm dao động cùng pha
cùng tần số 20Hz, tốc độ truyền sĩng trên mặt nước 80cm/s Số đường dao động cực đại và cực tiểu quan sát được trên mặt nước là:
A 4 cực đại và 5 cực tiểu B 5 cực đại và 4 cực tiểu
C 5 cực đại và 6 cực tiểu D 6 cực đại và 5 cực tiểu
Câu 11 Trong quá trình truyền tải điện năng, khi điện áp nguồn là 10kV thì điện áp tại nơi tiêu thụ là 9kV
Khi tăng điện áp nguồn lên giá trị U thì thấy cơng suất hao phí trên đường dây tải giảm đi 100 lần và cơng suất nơi tiêu thụ khơng đổi Xác định U:
Câu 12 Hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau 24cm dao động với phương trình u = acos(20 πt)mm trên mặt nước Tốc độ truyền sĩng trên mặt nước là 0,4m/s và biên độ sĩng khơng đổi khi truyền đi Điểm M và N trên đường trung trực của S1S2 M cách S1 một khoảng d = 17cm Ngần M nhất dao động ngược pha với M thì khoảng cách MN là:
Câu 13 Chiếu bức xạ có bước sóng bằng 533nm lên tấm kim loại có công
thoát A = 3,0.10-19J Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các e quang điện và cho bay vào từ trường đều theo phương vuông góc với đường cảm ứng từ Biết bán kính cực đại của quỹ đạo của các e quang điện là R =
22,75mm Độ lớn cảm ứng từ B của từ trường là
A 2,5.10-4(T) B 1,0.10-4(T) C 1,0.10-3(T) D 2,5.10-3(T)
Câu 14 Đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện C, đặt vào hai đầu
đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định thì cường độ dòng điện qua mạch là i1=2cos(100 πt)A và có hệ số công suất là k1 Nếu tụ C bị nối tắt thì cường độ dòng điện qua mạch là i2=2cos(100πt−π/6)A và có hệ số công suất là k2 Tìm tỉ số k1/k2
Câu 15 Một tụ điện xoay cĩ điện dung tỉ lệ thuận với gĩc quay các bản tụ Tụ cĩ giá trị điện dung C biến đổi
giá trị C1=10pF đến C2 = 520pF ứng với gĩc quay của các bản tụ là α các bản tăng dần từ 100 đến 1800 Tụ điện được mắc với một cuộn dây cĩ hệ số tự cảm L = 2H để làm thành mạch dao động ở lối vào của 1 một máy thu vơ tuyến điện Để bắt được sĩng 20m phải quay các bản tụ một gĩc α là bao nhiêu tính từ vị trí điện dung C
bé nhất
Câu 16 Sau khi phóng ra khỏi chất phóng xạ, các tia phóng xạ được lái vào
một từ trường đều có cảm ứng từ ⃗B vuông góc với vận tốc các hạt Bán kính quỹ đạo của các hạt xếp theo thứ tự tăng dần là:
Câu 17 Trong mạch dao động LC lí tưởng đang cĩ dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và
hiệu điện thế giữa hai bản tụ biến thiên điều hịa theo thời gian:
A luơn ngược pha nhau B với cùng biên độ
C luơn cùng pha nhau D với tần số khác nhau
Câu 18 Dụng cụ nào sau đây hoạt động dựa trên việc ứng dụng của hiện
tượng quang điện trong và lớp tiếp xúc p -n?
A Pin quang điện B quang điện trở C tế bào quang điện D điôt phát quang
Câu 19 Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 120√2cos(100 πt + π3)V vào hai đầu đoạn
Trang 3mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L, một điện trở R và một tụ điện có
C =103
2 π μF mắc nối tiếp Biết hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây L và
trên tụ điện C bằng nhau và bằng một nửa trên điện trở R Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng:
A 360W B 240W C 720W D Không tính được vì chưa đủ điều kiện
Câu 20 Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất nào sau đây?
A Truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân không
B Phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường khác nhau
sóng phụ thuộc môi trường
Câu 21 Một chất điểm dao động điều hịa với tần số f Hz, thời điểm ban đầu vật ở gốc tọa độ O Thời điểm
vật đổi chiều dao động lần thứ 2 là:
Câu 22 Đơn vị nào sau đây không thể là đơn vị của năng lượng:
Câu 23 Phát biểu nào sau đây về sóng âm là sai:
A Trong các âm phát ra bởi các nhạc cụ, cĩ âm thì trầm cĩ âm thì bổng (thảnh thốt và cao vút) Tính chất trầm bổng được đặc trưng bằng cao độ của âm
B Cao độ của âm tỉ lệ với tần số và mức cường độ của dao động âm
C Cĩ thể phân tích một âm phức tạp thành những âm đơn giản mà tần số của chúng là bội số nguyên của một tần số đơn nhỏ nhất Các âm cĩ tần số là bội số nguyên của tần số đơn nhỏ nhất đựợc gọi chung là các hoạ âm
D Mỗi nhạc cụ phát ra một âm phức trong đĩ các hoạ âm của âm đơn cĩ biên độ xác định, khác nhau cho nên khi chúng tổng hợp lại chúng gây nên hiệu ứng âm thanh trên màng nhỉ chúng ta khác nhau làm cho chúng ta nhận biết bản sắc riêng biệt của mỗi loại nhạc cụ
Câu 24 Chùm sáng đơn sắc tím khi truyền trong chân khơng cĩ bước sĩng 0,38μm Nếu chùm sáng này truyền vào thủy tinh cĩ chiết suất n = 1,5 thì năng lượng của photon ứng với ánh sáng đĩ là:
A 5,86.10-19J B 5,23.10-19J C 3,487.10-19J D 7,845.10-19J
Câu 25 Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng nhiệt hạch ?
A Phản ứng nhiệt hạch rất dễ xảy ra do các hạt tham gia phản ứng đều rất nhẹ
B Phản ứng nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của Mặt trời
C Nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch toả nhiều năng lượng hơn phản ứng phân hạch
D Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp của hai hạt nhân rất nhẹ tạo thành hạt nhân nặng hơn.
Câu 26 Một mẫu chất chứa hai chất phóng xạ A và B Ban đầu số nguyên
tử A lớn gấp 4 lần số nguyên tử B Hai giờ sau số nguyên tử A và số nguyên tử B trở nên bằng nhau Biết chu kì bán rã của A là 0,2h Chu kì bán rã của B là
Câu 27 Chọn câu sai khi nĩi về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ
A Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng
B Mỗi nguyên tố hố học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ
C Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng
D Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng
Câu 28 Trong các trạng thái dao động sau, ở trạng thái nào vật chuyển
động chậm dần:
động theo chiều dương và W đ đang tăng
C Độ lớn hợp lực đang giảm D Thế năng đang tăng
Trang 4Câu 29 Trong một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp điện áp hiệu
dụng hai đầu đoạn mạch là U, gồm điện trở R, một cuộn dây thuần cảm L và một tụ điện C, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn cường độ dòng điện một gócφ (0<φ< π2) Kết luận nào sau đây không đúng?
A √R2+Z2L<√R2+Z C2 B ZC > ZL C U
Z>
U R
R D tanφ<0
Câu 30 Hai điểm trên cùng phương truyền sĩng dao động vuơng pha thì cách nhau 1 khoảng x:
A x = kλ B x = (2k + 1)λ/2 C x = (2k + 1)λ/4 D x = λ
Câu 31 Chiếu hai khe trong thí nghiệm lâng về giao thoa ánh sáng, bằng ánh
sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5μm, người ta đo được khoảng cách giữa vân tối thứ 4 và vân sáng bậc 5 gần nhau nhất bằng 2,5mm Biết khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2m Khoảng cách giữa hai khe bằng bao nhiêu?
Câu 32 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn
B Vì các đồng vị có cùng số prôtôn nhưng khác số nơtrôn nên có tính chất hoá học khác nhau
C Các đồng vị phóng xạ đều không bền
D Các nguyên tử mà hạt nhân có số prôtôn bằng nhau nhưng số khối khác nhau thì gọi là đồng vị
Câu 33 Giả sử sau 4 giờ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của mẫu
chất đồng vị phóng xạ bị phân rã bằng 75% số hạt nhân ban đầu Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó bằng:
Câu 34 Trong một đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm L = π1 H
với u = 100cos(100 πt +2 π /3¿V thì dòng điện trong mạch
A i = cos(100 πt +2π /3¿ A B i = 10sin(100 πt−2 π/3¿ A
C i = cos(100 πt +π/6¿ A D i = cos(100 πt +π/3¿ A
Câu 35 Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anhxtanh, năng lượng của mỗi phơton ánh sáng phụ thuộc vào :
A Cơng suất của nguồn sáng B Mơi trường truyền sáng
C Cường độ chùm sáng D Bước sĩng ánh sáng
Câu 36 Đoạn mạch điện xoay chiều gồm một bĩng đèn sợi đốt cĩ các giá trị định mức là (P – U) mắc nối tiếp
với cuộn dây thuần cảm cĩ cảm kháng đúng bằng U2/ P Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu đoạn mạch là
√2U Tìm cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch:
Câu 37 Tại cùng một vị trí địa lí, nếu thay đổi chiều dài con lắc sao cho chu kì
dao động điều hoà của nó giảm đi 2 lần Khi đó chiều dài của con lắc đã được
A Giảm đi 4lần B Giảm đi 2lần C Tăng lên 4 lần D Tăng lên 2 lần
Câu 38: Một chất điểm dao động điều hịa với chu kì T trên quỹ đạo là đoạn thẳng MN = 2.A; vị trí cân bằng
O là trung điểm của MN Tại điểm P (xP > 0) là trung điểm của OM thì:
A xP = A/√2 B Wđ/Wt = 3/4 C a = −4π2A /T2 D v/vmax = ±√3/2
Câu 39: Cho mạch điện gồm R,C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u =
U o cos (ωt )V, trong đĩ U o ; R; C khơng đổi cịn tần số của dịng điện cĩ thể thay đổi Khi tần số là f1 thì cơng suất tiêu thụ của mạch là P1 khi tần số là f2 thì cơng suất tiêu thụ là P2 = 2P1 Giá trị tần số f2 khơng thể nhận giá trị nào sau đây ?
A 2f1 B √3 f1 C f1/√2 D 3f1
Trang 5Cõu 40: Một vật dao động điều hoà với phương trỡnh x = Acos(ωt + )cm Biết quóng đường vật đi được trong thời gian 1s là 2A và trong 2/3 s đầu tiờn là 9cm giỏ trị của A và ω là:
A 12cm và π rad/s B 6cm và π rad/s C 12 cm và 2π rad/s D Đỏp ỏn khỏc
Cõu 41: Cho một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp hiệu điện thế đặt vào
hai đầu mạch là u= 100√ 2sin100t (V) Biết cường độ dũng điện trong mạch cú giỏ trị hiệu dụng là√ 3A và
lệch pha
π
3 so với hiệu điện thế hai đầu mạch Giỏ trị của R và C là:
A R = 50√ 3 và C = 10
−4
50
√ 3 và C = 10
−3
5π F
C R = 50√ 3 và C = 10
−3
5π F D R =
50
√ 3 và C = 10
−4
π F
Cõu 42: Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ụ tụ đang chuyển động theo phương ngang Chu kỳ
dao động của con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển thẳng đều là T1, khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a là T2 và khi xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là T3 Biểu thức nào sau đõy đỳng?
A T2 = T3 < T1 B T2 = T1 = T3 C T2 < T1 < T3 D T2 > T1 > T3
Cõu 43: Trong quang phổ vạch của Hidro, tỉ số bước súng bức xạ đỏ của dóy Banme so với bức xạ cú bước
súng dài nhất trong dóy Laiman là :
Cõu 44: Sóng từ nguồn O có tần số 100Hz truyền đi với vận tốc 120m/s Hai điểm M,N
trên một phơng truyền sóng, ở cùng một phía so với O, cách nhau một đoạn d Biết dao
động tại N trễ pha hơn dao động tại M là π/3:
từ M tới N
C d = 40 cm; sóng truyền từ N tới M D d = 20 cm; sóng truyền
từ N tới M
Cõu 45: Một nguồn O dao động với tần số tạo ra súng trờn mặt nước cú biờn độ 3cm (coi như khụng đổi khi súng truyền đi) Biết khoảng cỏch giữa 7 gợn lồi liờn tiếp là 9cm Điểm M nằm trờn mặt nước cỏch nguồn O đoạn bằng 5cm Chọn là lỳc phần tử nước tại O đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Tại thời điểm ly độ dao động tại M bằng 2cm Ly độ dao động tại M vào thời điểm bằng bao nhiờu ?
Cõu 46 Moọt con laộc loứ xo treo thẳng đứng, khoỏi lửụùng vật laứ 100g Con laộc dao
ủoọng ủieàu hoaứ theo phửụng trỡnh: Laỏy g = 10m/s2 Lửùc ủaứn hoài cửùc ủaùi vaứ cửùc tieồu taực duùng leõn giaự treo coự giaự trũ laứ:
A Fmax = 1,5N; Fmin = 0,5N B Fmax = 1,5N; Fmin = 0N
C Fmax = 2N; Fmin = 0,5N D Fmax = 1N; Fmin = 0N
Cõu 47 Chieỏu moọt bửực xaù ủieọn tửứ coự bửụực soựng 400nm vaứo Catot cuỷa teỏ
baứo quang ủieọn Bieỏt hieọu suaỏt quang ủieọn laứ 20%, coõng suaỏt bửực xaù cuỷa chuứm aựnh saựng chieỏu tụựi Catot laứ 2W Cửụứng ủoọ doứng quang ủieọn baừo hoaứ laứ:
Cõu 48 Dựa vào dao động của con lắc đơn, ta cần dựng dụng cụ đo nào để đo được gia tốc trọng trường tại
đú:
A Chỉ cần đồng hồ B Thước và cõn C Thước và đồng hồ D Chỉ cần thước
Cõu 49 Trong mạch dao động LC cú điện dung C = 2nF Tại thời điểm t thỡ cường độ dũng điện là 5mA, sau
đú T/4 hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u = 5V Độ tự cảm của cuộn dõy là:
Trang 6Câu 50 Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm
Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB Mức cường độ âm tại B là
§A:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
C A C D B D D B A C A B B C D D C A A A B D B B A 2
6 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
B D D C C C B A C D B A D C B b A C b b a c C a B
1
2
6
21
28
37
38
40
42
46
10 12 23 30 44 45 50
5 11 14 19 29 34 39 41
15 20 4 7 17 49
3 8 31 24
13 18 27 35 43 47
9 16 22 25 26 32 33