Rau bina Spinacia oleracea là cây ngày dài, cây lúa Oryza saviva là cây ngày ng n.ắ B.. Rau bina Spinacia oleracea là cây ngày ng n, cây lúaắ Oryza saviva là cây ngày dài.. Rau bina S
Trang 1S GD& T Kiên Giangở Đ
Tr ưn g THPT chuyên Hu nh M n ỳ ẫ Đạ t
Kì thi h c kì 2 l p 11 - Môn Sinh 11 C b n ọ ớ ơ ả
Câu 1: Ng ưi ta s d ng auxin t nhiên (AIA) và auxin nhân t o (ANA, AIB)ử ụ ự ạ
:
để
A Kích thích ra r cành giâm, cành chi t, h n ch t l th qu , t o quễở ế ạ ế ỷ ệ ụ ả ạ ả
không h t, nuôi c y mô và t bào th c v t, di t c ạ ấ ế ự ậ ệ ỏ
B Kích thích ra r cành giâm, cành chi t, t ng t l th qu , t o qu khôngễở ế ă ỷ ệ ụ ả ạ ả
h t, nuôi c y mô và t bào th c v t, di t c ạ ấ ế ự ậ ệ ỏ
C H n ch ra r cành giâm, cành chi t, t ng t l th qu , t o qu khôngạ ế ễở ế ă ỷ ệ ụ ả ạ ả
h t, nuôi c y mô và t bào th c v t, di t c ạ ấ ế ự ậ ệ ỏ
D Kích thích ra r cành giâm, cành chi t, t ng t l th qu , t o qu có h t,ễở ế ă ỷ ệ ụ ả ạ ả ạ
nuôi c y mô và t bào th c v t, di t cấ ế ự ậ ệ ỏ
Câu 2: ngỞ ười , tirôxin có tác d ng:ụ
A Kích thích s sinh trự ưn g và phát tri n các c i m sinh d c ph conể đ đ ể ụ ụở
c
đự
B T ng că ưn g quá trình sinh t ng h p prôtêin, do ó kích quá trình phân bàoổ ợ đ
và t ng kích thă ưc t bào, vì v y làm t ng cế ậ ă ưn g s sinh trự ưn g c a c th ủ ơ ể
C Kích thích chuy n hoá t bào và kích thích sinh trể ở ế ưn g, phát tri n bìnhể
th ưn g c a c th ủ ơ ể
D Kích thích s sinh trự ưn g và phát tri n các c i m sinh d c ph conể đ đ ể ụ ụở
cái
Câu 3: N i dung ú ng là:ộ đ
A Phát tri n n g v t d n n s thay i v s lể ở độ ậ ẫ đế ự đ ề ố ượn g, còn sinh tr ưn g là
s thay i v ch t lự đ ề ấ ượn g
B Sinh tr ưn g n g v t bao g m s bi t hóa t bào và phát sinh hình tháiở độ ậ ồ ự ệ ế
c quan còn phát tri n là s gia t ng s lơ ể ự ă ố ượn g và kích th ưc t bào.ế
Trang 2C Phát tri n n g v t d n n s thay i v ch t lể ở độ ậ ẫ đế ự đổ ề ấ ượn g còn sinh tr ưởn g là
s thay i v s lự đổ ề ố ượn g
D Sinh tr ưởn g n g v t là s gia t ng s lở độ ậ ự ă ố ượn g và kích th ướ ếc t bào còn phát tri n bao g m phát tri n qua bi n thái hoàn toàn và bi n thái không hoànể ồ ể ế ế
toàn
Câu 4: Các ph ươn g pháp nhân gi ng vô tính có nh ng l i ích gì?ố ữ ợ
A T o ra s lạ ố ượn g l n cây tr ng trong m t th i gian ng n, á p n g ớ ồ ộ ờ ắ đ ứ được yêu
c u s n xu t, giúp b o t n m t s gen th c v t quý hi m có nguy c tuy tầ ả ấ ả ồ ộ ố ự ậ ế ơ ệ
ch ng.ủ
B T o ra s lạ ố ượn g l n cây tr ng trong m t th i gian ng n, á p n g ớ ồ ộ ờ ắ đ ứ được yêu
c u s n xu t.ầ ả ấ
C Giúp b o t n m t s ngu n gen th c v t quý hi m có nguy c tuy t ch ng.ả ồ ộ ố ồ ự ậ ế ơ ệ ủ
D Quá trình t o cá th m i không ph c t p.ạ ể ớ ứ ạ
Câu 5: S gi ng nhau gi a hự ố ữ ướ độn g n g và n g n g cây là:ứ độ ở
A Đều có s sinh trự ưởn g v i t c ớ ố độ không u 2 phía c a b ph n ti pđề ở ủ ộ ậ ế
nh n kích thích.ậ
B Đều giúp cây h ướn g t i ngu n ch t c a môi trớ ồ ấ ủ ườn g
C Đều giúp cây thích nghi v i s bi n i c a môi trớ ự ế đổ ủ ườn g
D Đều là s ph n n g c a cây trự ả ứ ủ ước tác nhân kích thích không n h hđị ướn g
Câu 6: N i dung nào sau â yộ đ không ú ng khi gi i thích quá trình s n xu tđ ả ả ấ
hooc môn FSH, LH, ostrogen và progesteron b r i lo n có n h hị ố ạ ả ưởn g nđế
quá trình sinh tr ng?ứ
A FSH, LH kích thích phát tri n nang tr ng làm cho tr ng chín và r ng.ể ứ ứ ụ
B N ng ồ độ progesteron và ostrogen trong máu có tác d ng lên quá trình s nụ ả
xu t hooc môn FSH, LH c a tuy n yên.ấ ủ ế
C FSH, LH kích thích t bào k s n xu t ra testosteron giúp tr ng chín vàế ẽ ả ấ ứ
r ng.ụ
Trang 3D R i lo n s n xu t hooc môn FSH, LH c a tuy n yên làm r i lo n quá trìnhố ạ ả ấ ủ ế ố ạ
tr ng chín và r ng.ứ ụ
Câu 7: i n th ngh là:Đ ệ ế ỉ
A S chênh l ch i n th gi a hai bên màng t bào khi t bào b kích thích,ự ệ đ ệ ế ữ ế ế ị
phía trong màng mang i n âm và ngoài màng mang i n dđ ệ đ ệ ương
B S không chênh l ch i n th gi a hai bên màng t bào khi t bào khôngự ệ đ ệ ế ữ ế ế
b kích thích, phía trong màng mang i n âm và ngoài màng mang i nị đ ệ đ ệ
dương
C S chênh l ch i n th gi a hai bên màng t bào khi t bào không b kíchự ệ đ ệ ế ữ ế ế ị
thích, phía trong màng mang i n âm và ngoài màng mang i n dđ ệ đ ệ ương
D S chênh l ch i n th gi a hai bên màng t bào khi t bào không b kíchự ệ đ ệ ế ữ ế ế ị
thích, phía trong màng mang i n dđ ệ ương và ngoài màng mang i n âm.đ ệ
Câu 8: Con ngườ đ ứi ã ng d ng nh ng hi u bi t v t p tính c a ụ ữ ể ế ề ậ ủ động v t vàoậ
i s ng và s n xu t Ví d nh t i các khu vui ch i gi i trí, ng i ta hu n
luy n cá heo nh y qua vòng, kh ệ ả ỉ đạp xe đạp… ây là ng d ng c a hình th cĐ ứ ụ ủ ứ
h c t p nào ọ ậ ở động v t?ậ
A i u ki n hóa áp ng.Đ ề ệ đ ứ B i u ki n hóa hànhĐ ề ệ
ng
độ
C Quen nh n.ờ D In v t.ế
Câu 9: Trong các bi n pháp sinh ệ đẻ có k ho ch ngế ạ ở ười, bi n pháp khôngệ
nên áp d ng ụ đố ới v i nh ng ngữ ườ ợ ẻi v tr ch a sinh con là:ư
A Tính ngày r ng tr ng.ụ ứ B Th t ng d n tr ng.ắ ố ẫ ứ
C U ng thu c tránh thai.ố ố D Dùng d ng c tránh thai.ụ ụ
Câu 10: Trong các n i dung dộ ướ đi ây có bao nhiêu n i dung úng?ộ đ
(1) Hoocmôn được t o ra m t n i nh ng gây ph n ng m t n i khácạ ở ộ ơ ư ả ứ ở ộ ơ
trong cây
(2) Để gây ra nh ng bi n ữ ế đổi trong c th c n s d ng v i n ng ơ ể ầ ử ụ ớ ồ độ cao c aủ
hoocmôn
Trang 4(3) Hoocmôn c ch la nhom hoocmôn co tac dung làm già hóa hay gây ch tứ ế ̀ ́ ́ ́ ̣ ế
t ng b ph n hay toàn cây.ừ ộ ậ
(4) Tính chuyên hóa c a hoocmôn th c v t th p h n nhi u so v i hoocmôn ủ ự ậ ấ ơ ề ớ ở
ng v t b c cao
độ ậ ậ
(5) Hoocmôn th c vât la cac chât h u c do c thê th c vât tiêt ra co tacự ̣ ̀ ́ ́ ữ ơ ơ ̉ ự ̣ ́ ́ ́
dung xuc tac, lam giam n ng ḷ ́ ́ ̀ ̉ ă ượng hoat hoa ê cac phan ng xay ra nhanḥ ́ đ ̉ ́ ̉ ứ ̉
h n ho c châm h n.ơ ặ ̣ ơ
(6) Hoocmôn th c vât ự ̣ được phân thành 2 nhóm nh là hoocmôn kích thích vàỏ
hoocmôn c ch ứ ế
(7) Trong cây, hoocmôn ch ỉ được v n chuy n theo m ch rây vì ó là m chậ ể ạ đ ạ
v n chuy n các ch t h u c ậ ể ấ ữ ơ
A 4 B 3 C 6
D 5
Câu 11: Rau bina Spinacia oleracea ch ra hoa khi ỉ độ dài c a ngày ít nh tủ ấ
b ng 14 gi Cây lúaằ ờ Oryza saviva b c ch ra hoa khi trong êm t i có 1 lóeị ứ ế đ ố
sáng v i cớ ường độ ấ ế r t y u
K t lu n nào sau ây úng?ế ậ đ đ
A Rau bina Spinacia oleracea là cây ngày dài, cây lúa Oryza saviva là cây
ngày ng n.ắ
B Rau bina Spinacia oleracea là cây ngày ng n, cây lúaắ Oryza saviva là cây
ngày dài
C Rau bina Spinacia oleracea là cây ngày dài, cây lúa Oryza saviva là cây
trung tính
D Rau bina Spinacia oleracea là cây trung tính, cây lúa Oryza saviva là cây
ngày ng n.ắ
Câu 12: Cho các n i dung sau:ộ
(1) Tr i qua 1 l n gi m phân và 3 l n nguyên phân.ả ầ ả ầ
(2) M t t bào lộ ế ưỡng b i n m g n l thông c a noãn tr i qua nh ng l n phânộ ằ ầ ỗ ủ ả ữ ầ
bào t o ra 4 túi phôi.ạ
Trang 5(3) Do tr i qua 3 l n nguyên phân nên m i túi phôi có 8 nhân, các nhân nàyả ầ ỗ
u có b NST là 2n
(4) trung tâm túi phôi có 2 nhân Ở đơn b i (n) h p nh t thành nhân lộ ợ ấ ưỡng b iộ
(2n) ó là nhân c c.đ ự
Có m y n i dungấ ộ không úng khi đ đề ậ đế c p n quá trình hình thành túi phôi ở
th c v t có hoa?ự ậ
A 1 B 2 C 3
D 4
Câu 13: Vì sao trên s i th n kinh có miêlin i n th ho t ợ ầ đ ệ ế ạ động ch xu t hi nỉ ấ ệ
t i các eo Ranvie?ạ
A Ch có eo Ranvie m i ti p nh n ỉ ớ ế ậ được kích thích
B Các ion ch phân b hai bên màng t i các eo Ranvie mà không có cácỉ ố ở ạ ở
v trí khác.ị
C Do bao miêlin có c u trúc hoá h c là ch t phôtpholipit có tính cách i n.ấ ọ ấ đ ệ
D Ch có eo Ranvie, màng t bào m i có khe h cho các ion qua l i.ỉ ở ế ớ ở ạ
Câu 14: Trong nuôi cây mô, tê bao th c vât, cân cho hoocmôń ́ ̀ ự ̣ ̀ nao va v ì ̀ ớ
tương quan ham l̀ ượng nh thê nao vao môi trư ́ ̀ ̀ ương nuôi cây ê mâu cây sinh̀ ́ đ ̉ ̃ ́
trưởng, phat triên va tao nhiêu ch i?́ ̉ ̀ ̣ ̀ ồ
Câu 15: Sinh trưởng s c p c a cây là:ơ ấ ủ
A sinh trưởng làm cho thân cây to, l n lên do ho t ớ ạ động nguyên phân c a môủ
phân sinh bên t o ra.ạ
B quá trình t ng v kích thă ề ước (chi u dài, b m t, th tích) c a c th doề ề ặ ể ủ ơ ể
t ng s lă ố ượng và kích thướ ếc t bào
C sinh trưởng c a thân và r theo chi u dài do ho t ủ ễ ề ạ động c a mô phân sinhủ
nh
đỉ
Trang 6D toàn b nh ng bi n ộ ữ ế đổi di n ra theo chu trình s ng, bao g m sinh trễ ố ồ ưởng, phân hóa và phát sinh hình thái
Câu 16: Nguyên t c c a nhân b n vô tính là:ắ ủ ả
A Chuy n nhân c a t bào xôma (n) vào m t t bào tr ng ã l y m t nhân,ể ủ ế ộ ế ứ đ ấ ấ
r i kích thích t bào tr ng phát tri n thành phôi r i phát tri n thành c thồ ế ứ ể ồ ể ơ ể
m i.ớ
B Chuy n nhân c a t bào xôma (2n) vào m t t bào tr ng ã l y m t nhân,ể ủ ế ộ ế ứ đ ấ ấ
r i kích thích t bào tr ng phát tri n thành phôi r i phát tri n thành c thồ ế ứ ể ồ ể ơ ể
m i.ớ
C Chuy n nhân c a t bào xôma (2n) vào m t t bào tr ng, r i kích thích tể ủ ế ộ ế ứ ồ ế
bào tr ng phát tri n thành phôi r i phát tri n thành c th m i.ứ ể ồ ể ơ ể ớ
D Chuy n nhân c a t bào tr ng vào t bào xôma, kích thích t bào tr ngể ủ ế ứ ế ế ứ
phát tri n thành phôi r i phát tri n thành c th m i.ể ồ ể ơ ể ớ
Câu 17: Khác v i sinh trớ ưởng th c p, sinh trứ ấ ưởng s c p th c v t:ơ ấ ở ự ậ
(1) có cây M t lá m m và ph n non c a cây Hai lá m m.ở ộ ầ ầ ủ ầ
(2) do ho t ạ động c a mô phân sinh bên t o thành.ủ ạ
(3) làm cho cây l n và cao lên.ớ
(4) t o ra t ng sinh v và t ng sinh m ch.ạ ầ ỏ ầ ạ
(5) có th i gian sinh trờ ưởng ng n ( a s là cây m t n m).ắ đ ố ộ ă
(6) do ho t ạ động c a mô phân sinh nh.ủ đỉ
T h p tr l i úng là:ổ ợ ả ờ đ
A 1, 3, 5, 6 B 2, 4, 5 C 1, 2, 3, 5
D 1, 4, 6
Câu 18: Câu có n i dungộ không úng trong các câu sau ây?đ đ
A Sinh trưởng c a th c v t ph thu c vào ủ ự ậ ụ ộ đặ đ ểc i m di truy n c a gi ng vàề ủ ố
loài cây Ví d : b ch àn sinh trụ ạ đ ưởng nhanh, lim sinh trưởng ch m.ậ
B Cây ngô sinh trưởng ch m 10 – 370C, sinh trậ ở ưởng nhanh 37 – 440ở C
Trang 7C T bào ch có th sinh trế ỉ ể ưởng được trong i u ki n đ ề ệ độ no nước c a t bàoủ ế
th p h n 95%.ấ ơ
D Ôxi c n cho sinh trầ ưởng c a th c v t, n ng ủ ự ậ ồ độ ôxi xu ng dố ưới 5% thì cứ
ch sinh trế ưởng
Câu 19: Phát tri n th c v t là:ể ở ự ậ
A Toàn b nh ng bi n ộ ữ ế đổi di n ra trong chu kì s ng c a cá th bi u hi n baễ ố ủ ể ể ệ ở
quá trình không liên quan v i nhau: sinh trớ ưởng, s phân hoá và phát sinhự
hình thái t o nên các c quan c a c th ạ ơ ủ ơ ể
B Toàn b nh ng bi n ộ ữ ế đổi di n ra trong chu kì s ng c a cá th bi u hi n quaễ ố ủ ể ể ệ
hai quá trình không liên quan v i nhau: sinh trớ ưởng, s phân hoá và phát sinhự
hình thái t o nên các c quan c a c th ạ ơ ủ ơ ể
C Toàn b nh ng bi n ộ ữ ế đổi di n ra trong chu kì s ng c a cá th bi u hi n baễ ố ủ ể ể ệ ở
quá trình liên quan v i nhau là sinh trớ ưởng, s phân hoá và phát sinh hìnhự
thái t o nên các c quan c a c th ạ ơ ủ ơ ể
D Toàn b nh ng bi n ộ ữ ế đổi di n ra trong chu kì s ng c a cá th bi u hi n quaễ ố ủ ể ể ệ
hai quá trình liên quan v i nhau: sinh trớ ưởng, s phân hoá và phát sinh hìnhự
thái t o nên các c quan c a c th ạ ơ ủ ơ ể
Câu 20: Do âu các bóng xináp ch a ch t trung gian hoá h c b v ?đ ứ ấ ọ ị ỡ
A Do ion K+ t ngoài d ch mô tràn vào d ch t bào cúc xináp.ừ ị ị ế ở
B Do ion Na+ t ngoài d ch mô tràn vào d ch t bào cúc xináp.ừ ị ị ế ở
C Do ion SO42- t ngoài d ch mô tràn vào d ch t bào cúc xináp.ừ ị ị ế ở
D Do ion Ca2+ t ngoài d ch mô tràn vào d ch t bào cúc xináp.ừ ị ị ế ở
Câu 21: So v i h th n kinh d ng chu i h ch, h th n kinh d ng ng cóớ ệ ầ ạ ỗ ạ ệ ầ ạ ố
nh ng i m khác:ữ đ ể
(1) Được c u t o t 2 ph n rõ r t : th n kinh trung ấ ạ ừ ầ ệ ầ ương và th n kinh ngo iầ ạ
biên
(2) M i h ch th n kinh là m t trung tâm i u khi n ho t ỗ ạ ầ ộ đ ề ể ạ động c a m t vùngủ ộ
xác nh c a c th đị ủ ơ ể
Trang 8(3) S lố ượng t bào th n kinh ngày càng l n.ế ầ ớ
(4) S liên k t và ph i h p ho t ự ế ố ợ ạ động c a các t bào th n kinh ngày càngủ ế ầ
ph c t p và hoàn thi n.ứ ạ ệ
(5) Các h ch th n kinh n i v i nhau b ng các dây th n kinh và t o thànhạ ầ ố ớ ằ ầ ạ
chu i h ch th n kinh n m d c chi u dài c th ỗ ạ ầ ằ ọ ề ơ ể
(6) Hi n tệ ượng đầu hóa và t p trung hóa rõ h n.ậ ơ
Câu tr l i úng là:ả ờ đ
A 1, 3, 4, 6 B 1, 2, 4, 5 C 2, 4, 5, 6
D 1, 3, 5, 6
Câu 22: Khi nói đến th tinh kép th c v t có hoa, câu nào sau ây có nôiụ ở ự ậ đ
dung không úng?đ
(1) Th tinh kép ch có th c v t H t kín.ụ ỉ ở ự ậ ạ
(2) Cùng lúc giao t ử đực th nh t th tinh v i t bào tr ng t o thành h p t ,ứ ấ ụ ớ ế ứ ạ ợ ử
giao t ử đực th hai ứ đến h p nh t v i nhân lợ ấ ớ ưỡng b i c a túi phôi t o nênộ ủ ạ
nhân tam b i.ộ
(3) Hai nhân c a giao t ủ ử đực cùng lúc h p nh t v i nhân c a t bào tr ng.ợ ấ ớ ủ ế ứ
(4) Ti t ki m v t li u di truy n.ế ệ ậ ệ ề
(5) N i nh cung c p ch t dinh dộ ũ ấ ấ ưỡng cho s phát tri n c a phôi khi h t n yự ể ủ ạ ả
m m và nuôi dầ ưỡng cây con giai o n ở đ ạ đầu
Phương án l a ch n là :ự ọ
A 3, 4 B 1, 2, 4 C 2, 4, 5
D 1, 3
Câu 23: Nh ng ữ động v t nào sau ây sinh trậ đ ưởng và phát tri n qua bi n tháiể ế
không hoàn toàn?
A Cá chép, r n, cánh cam, kh ắ ỉ B ch nhái, t m, b rùa,Ế ằ ọ
ve s u.ầ
C Cánh cam, b cánh c ng, t m, gián.ọ ứ ằ D Ve s u, gián, cào cào,ầ
cua
Trang 9Câu 24: Cho các bi n pháp sau:ệ
(1) C i thi n ch ả ệ ế độ dinh dưỡng
(2) Luy n t p th d c th thao.ệ ậ ể ụ ể
(3) Sinh s n tu i d y thì.ả ở ổ ậ
(4) Tuyên truy n m i ngề ọ ười không s d ng ma túy.ử ụ
(5) T v n di truy n.ư ấ ề
(6) Ng n ch n vi c phát hi n các ă ặ ệ ệ đột bi n trong phát tri n phôi thai.ế ể
Có bao nhiêu bi n pháp trên ệ được dùng để ả c i thi n ch t lệ ấ ượng dân s ?ố
A 4 B 3 C 2
D 1
Câu 25: C m ng ả ứ ở động v t làậ
A s bi u hi n cách ph n ng c a c th ự ể ệ ả ứ ủ ơ ể động v t trong môi trậ ường ph cứ
t p.ạ
B kh n ng ti p nh n các kích thích t môi trả ă ế ậ ừ ường c a ủ động v t.ậ
C kh n ng l a ch n môi trả ă ự ọ ường thích ng v i c th ứ ớ ơ ể động v t.ậ
D kh n ng nh n bi t kích thích và ph n ng v i kích thích ó.ả ă ậ ế ả ứ ớ đ
Câu 26: Th c v t Hai lá m m có các lo i mô phân sinh nào?ự ậ ầ ạ
A Mô phân sinh lóng và bên B Mô phân sinh nh vàđỉ
bên
C Mô phân sinh nh và lóng.đỉ D Mô phân sinh nh thânđỉ
và r ễ
Câu 27: Có bao nhiêu n i dung úng trong nh ng n i dung sau khi ộ đ ữ ộ đề ậ c p
n ng ng?
đế ứ độ
(1) Hình th c ph n ng c a cây trứ ả ứ ủ ước tác nhân kích thích không nh hđị ướng (2) Giúp cây thích nghi a d ng đ ạ đố ớ ự ế đổ ủi v i s bi n i c a môi trường b o ả đảm cho cây t n t i và phát tri n.ồ ạ ể
Trang 10(3) Hình th c ph n ng c a cây ứ ả ứ ủ đố ới v i tác nhân kích thích t m t hừ ộ ướng xác nh
đị
(4) Hoa hướng dương n ra và l n d n.ở ớ ầ
(5) Vân ̣ động lá cây trinh n khi có va ch m.ở ữ ạ
A 4 B 3 C 2
D 1
Câu 28: Sinh s n vô tính là hình th c sinh s n:ả ứ ả
A không có s h p nh t gi a giao t ự ợ ấ ữ ử đực và cái
B ch c n m t cá th b ho c m ỉ ầ ộ ể ố ặ ẹ
C b ng giao t cái.ằ ử
D có s h p nh t gi a giao t ự ợ ấ ữ ử đực và cái
Câu 29: i m khác nhau trong vòng Đ ể đời phát tri n c a ch và gà là:ể ủ ế
A ch, con non có Ở ế đặ đ ểc i m hình thái và sinh lí r t khác con trấ ưởng thành;
gà, con non có hình thái và c u t o gi ng nh con tr ng thành
B ch, con non có Ở ế đặ đ ểc i m hình thái và sinh lí r t gi ng con trấ ố ưởng thành;
gà, con non có hình thái và c u t o r t khác con tr ng thành
C ch, con non có Ở ế đặ đ ểc i m hình thái và sinh lí r t khác con trấ ưởng thành;
gà, con non có hình thái và c u t o t ng t nh con tr ng thành nh ng
tr thành con tr ng thành ph i tr i qua nhi u l n l t xác
D ch, con non có Ở ế đặ đ ểc i m hình thái và sinh lí tương t nh con trự ư ưởng thành nh ng ph i qua nhi u l n l t xác ư ả ề ầ ộ để ưở tr ng thành; Ở gà, con non có hình thái và c u t o gi ng nh con trấ ạ ố ư ưởng thành
Câu 30: S khác nhau gi a sinh s n vô tính và sinh s n h u tính th hi n ự ữ ả ả ữ ể ệ ở
nh ng i m nào sau ây?ữ đ ể đ
(1) Sinh s n vô tính không có s h p nh t c a giao t ả ự ợ ấ ủ ử đực và giao t cái cònử
sinh s n h u tính thì có, ả ữ để ạ t o thành h p t 2n.ợ ử
(2) Sinh s n vô tính con sinh ra gi ng nhau và gi ng m còn sinh s n h u tínhả ố ố ẹ ả ữ
con sinh ra gi ng b m nh ng ố ố ẹ ở ữ đặ đ ểc i m sinh h c c b n.ọ ơ ả