1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử quốc gia 2015 giải chi tiết môn vật lý

18 2,4K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp động năng của vật bằng 1,2J là 0,5s và trong khoảng thời gian này tốc độ của vật lớn hơn 0,6 lần tốc độ cực đại.. Ở thời điểm mà điện áp

Trang 1

ĐỀ THI THỬ KÌ THI QUỐC GIA NĂM 2014 – 2015

MÔN: VẬT LÝ- ĐỀ 16

Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10−34Js ; độ lớn điện tích nguyên tố e=1,6.10−19C ; tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108m s/ ; 1uc2=931MeV ; số Avôgađrô N A =6,02.10 /23 mol ; khối lượng electron m=9,1.10− 31kg

Câu 1: Một vật DĐĐH x = 10.cos(10πt)cm Khoảng thời gian mà vật đi từ vị trí có li độ x = 5cm từ lần thứ 2015 đến lần thứ 2016 là:

Câu 2 : Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình 2

os( )

2

T

Tính từ thời điểm t=0 đến thời

điểm

4

T

tỷ số giữa ba quãng đường liên tiếp mà chất điểm đi được trong cùng một khoảng thời gian là :

A ( 3) :1: ( 3 1) − B 1: ( 3 1) : (2 − − 3) C ( 3 1) : 2 : (2 + − 3) D.( 3 1) : 2 : ( 3 1)+ −

Câu 3 : Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g treo vào đầu tự do của một lò xo có độ cứng k = 20N/m Vật

nặng m được đặt trên một giá đỡ nằm ngang M tại vị trí lò xo không biến dạng (hình vẽ) Cho giá đỡ M chuyển động nhanh dần đều xuống phía dưới với gia tốc a= 2m/s2 Lấy g = 10m/s2 Biên độ dao động của vật m là:

Câu 4: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ là 3s Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp động năng của vật bằng 1,2J là 0,5s và trong khoảng thời gian này tốc độ của vật lớn hơn 0,6 lần tốc độ cực đại Năng lượng dao động của vật là

Câu 5 Trong bài thực hành do gia tốc trọng trường của trái Đất tại phòng thí nghiệm, một học sinh đo được chiều dài

của con lắc đơn ℓ= (800 ±1) mm thì chu kì dao động là T = (l,78 ± 0,02) s Lấy π = 3,14 Gia tốc trọng trường của Trái Đất tại phòng thí nghiệm đó là

A (9,75 ± 0,21) m/s2 B (l0,2 ± 0,24) m/s2 C (9,96 ± 0,21) m/s2 D (9,96 ± 0,24) m/s2

Câu 6 Tiến hành thí nghiệm đối với hai con lắc lò xo A và B đều có quả nặng giống nhau và lò xo có cùng chiều dài

nhưng độ cứng lần lượt là k và 2k Hai con lắc được treo thẳng đứng vào cùng một giá đỡ, ban đầu kéo cả hai con lắc

đến cùng một vị trí ngang nhau rồi thả nhẹ thì cơ năng của con lắc B lớn gấp 8 lần cơ năng của con lắc A Gọi t , tA B

là khoảng thời gian ngắn nhất (kể từ thời điểm ban đầu) đến khi độ lớn lực đàn hồi của hai con lắc nhỏ nhất Tỉ số

A B

A 2. B 3 2 C 2 2 3. D 1 2

Câu 7: Chọn phát biểu sai:

A Hai dao động điều hoà cùng tần số, ngược pha thì ℓi độ của chúng ℓuôn ℓuôn đối nhau.

B Khi vật nặng của con ℓắc ℓò xo đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc ℓuôn ℓuôn cùng chiều

C Trong dao động điều hoà, khi độ ℓớn của gia tốc tăng thì độ ℓớn của vận tốc giảm

D Dao động tự do ℓà dao động có tần số chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài

Câu 8 : Một chất điểm dao động điều hòa không ma sát Khi vừa qua khỏi vị trí cân bằng một đoạn S động năng của

chất điểm là 1.8J Đi tiếp một đoạn S nữa thì động năng chỉ còn 1.5J và nếu đi thêm một đoạn S nữa thì động năng bây giờ là

A 1.2J B 1J C.0.9J D 0.8J

song song cạnh nhau và song song với trục Ox Biên độ của con lắc một là 4 cm, của con lắc hai là 4 3cm, con lắc hai dao động sớm pha hơn con lắc một Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật dọc treo trục Ox

là a = 4 cm Khi động năng của con lắc một cực đại là W thì động năng của con lắc hai là

Trang 2

X R Y

Câu 10: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ hai

dao động x1 và x2 như hình vẽ Biên độ của dao động

tổng hợp A là:

Câu 11 : Chọn nói sai khi nói về dao động:

A Dao động của cây khi có gió thổi ℓà dao động cưỡng bức

B Dao động của đồng hồ quả ℓắc ℓà dao động duy trì

C Dao động của pittông trong xiℓanh của xe máy khi động cơ hoạt động ℓà dao động điều hoà

D Dao động của con ℓắc đơn khi bỏ qua ma sát và ℓực cản môi trường ℓuôn ℓà dao động điều hoà

Câu 12 Ba điểm theo thứ tự M, N, P ở trên một sợi dây đang có sóng truyền, N là trung điểm của MP Tại thời điểm

t1, khi mà li độ của M là -24 mm, li độ của P là +24 mm thì N đang đi qua vị trí cân bằng Ở thời điểm t2, khi li độ của

M và P cùng là +7 mm thì N đang cách vị trí cân bằng

động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng λ = 0,5 cm C và D là hai điểm khác nhau trên mặt nước, CD vuông góc với AB tại M sao cho MA = 3 cm; MC = MD = 4 cm Số điểm dao động cực đại trên CD là

A 3 B 4 C 5 D 6.

Câu 14: Một sợi dây đàn hồi AB ,đầu A gắn với cần rung có tần số f,đầu B được giữ cố định f1,f2 là hai tần số liên

tiếp để tạo ra sóng dừng trên dây.Tần số nhỏ nhất để tạo ra sóng dừng trên dây được xác định bởi hệ thức

A. min

4

v

f

l

= = f 2 - f 1 B. 2 1

min

v f

l

+

= = C min

2

v f

l

= = f 2 - f 1 D. 2 1

min

v f l

= =

Câu 15: Thực hiện giao thoa sóng cơ với hai nguồn hoàn toàn giống nhau Hai nguồn đặt tại hai điểm A và B, với B

cố định còn A thay đổi được Ban đầu khi thực hiện giao thoa thì thấy với M cách A một khoảng 28 (cm), cách B một khoảng 32 (cm) là một điểm cực đại giao thoa Sau đó người ta dịch chuyển điểm A ra xa điểm B dọc theo đường thẳng nối hai điểm A và B thì thấy có 2 lần điểm M là cực đại giao thoa, lần thứ 2 thì đường cực đại qua M là dạng đường thẳng và vị trí A lúc này cách vị trí ban đầu một khoảng x = 12 (cm) Số điểm cực đại giữa AB khi chưa dịch

chuyển nguồn là:

Câu 16: Một người đứng giữa hai loa A và B Khi loa A bật thì người đó nghe được âm có mức cường độ 60dB.Khi loa B bật thì nghe được âm có mức cường độ 70dB.Nếu bật cả hai loa thì nghe được âm có mức cường độ là bao

nhiêu?

Câu 17: Mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, tụ C thay đổi: UR =60(V); UL =120(V); UC =60(V) Thay đổi tụ C để hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu tụ C là '

C

U = 40(V) thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R là:

A 13(V) B 53(V) C 80(V) D 180(V)

Câu 18 Cho đoạn mạch AB gồm cuộn dây (có điện trở thuần R = 100 Ω và độ tự cảm L =

π

3 H) mắc nối tiếp với tụ

4

π F Đặt vào ha đầu AB một điện áp uAB = 200cos(100πt) (V) Ở thời điểm mà điện áp

tức thời giữa hai đầu AB có giá trị uAB = +100 3(V) và đang giảm thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây có giá trị bằng

A ud = -100 3 (V) B ud = -100 6(V) C ud = +100 3(V) D ud = +100 6

Câu 19 Đoạn mạch xoay chiều AB như hình vẽ Biết rằng X và Y là các hộp kín chứa một trong hai phần tử là tụ

điện hoặc cuộn dây không thuần cảm Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện

áp u U cos t (V) = 0 ω thì điện áp hiệu dụng UAM = 50 (V), UAN = 50 2 (V)

và UNB = 50 3 (V). Điện áp trên hai đầu đoạn MB chậm pha π 3 so với

dòng điện qua mạch Giá trị của U0 gần giá trị nào nhất sau đây ?

4

0

x(cm)

4

8

8

2

5/6 1/2

3/2

Trang 3

Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cos(ωt + φ)vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần L, biết điện trở có giá trị gấp 3 lần cảm kháng Gọi uR và uL lần lượt là điện áp tức thời ở hai đầu điện trở R và ở hai đầu cuộn cảm thuần L ở cùng một thời điểm Hệ thức đúng là

A 90u +10u = 9U2R 2L 2 B 45u + 5u = 9U2R 2L 2 C 5u + 45u = 9U2R 2L 2. D 10u + 90u = 9U2R 2L 2

Câu 21 : Đoạn mạch AB gồm hai hộp đen X, Y mắc nối tiếp, trong mỗi hộp chỉ chứa một linh kiện thuộc loại điện trở

thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Đặt vào 2 đầu đoạn mạch AB một điện áp u = 100 2 cos2πft (V) với f thay đổi được Khi điều chỉnh tần số đến giá trị f0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu hộp X và Y lần lượt là UX = 200V và UY = 100

3 V Sau đó bắt đầu tăng f thì công suất của mạch tăng Hệ số công suất của đoạn mạch AB lúc tần số có giá trị f0 là

A 12

3

B 2

1

C

1

2 D

3 2

Câu 22 : Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở R và độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện biến đổi có điện dung C thay đổi

được Điện áp xoay chiều ở hai đầu mạch là u = U 2 cos(ωt + π/6)(V) Khi C = C1 thì công suất mạch là P và cường độ đòng điện qua mạch là: i = I 2 cos(ωt + π/3) (A) Khi C = C2 thì công suất mạch cực đại là P0 Tính công suất cực đại P0 theo P A.P0 = 4P/3 B.P0 = 2P/ 3 C P0 = 4P D P0 = 2P

Câu 23: Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ C nối tiếp với nhau theo thứ tự trên., và có

CR2 < 2L Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u U 2 cos = ( ) ω t , trong đó U không đổi,

ω biến thiên Điều chỉnh giá trị của ω để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại Khi đó C max =

5U U

4 Gọi M là

điểm nối giữa L và C Hệ số công suất của đoạn mạch AM là:

A

2

7 B

1

3 C

5

6 D

1 3

L

Z = 50 3 Ω , C

50 Z

3

= Ω Tại thời điểm t khi uAN = 80 3V thì uMB = 60V.Tính I?

Câu 25: Một đoạn mạch AB theo thứ tự gồm điện trở thuần R nối tiếp cuộn dây, M là điểm nối giữa cuộn dây và điện trở thuần R Biết uAB = 150cos(100πt)V; UAM = 35V; UMB = 85V Cuộn dây tiêu thụ công suất 40W Tổng điện trở thuần của mạch AB là

Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 120V và tần số 60Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang, biết đèn chỉ sáng khi điện áp đặt vào không nhỏ hơn 60 2V Tỉ số thời gian đèn sáng và đèn tắt trong thời gian 30 phút là:

A 3 lần; B.1/3 lần C 2 lần; D.1/2 lần

Câu 27 Cho R = ZL = 2ZC Xét 3 sơ đồ điện xoay chiều sau: Mạch (RL) (sơ đồ 1); mạch RC (sơ đồ 2) và mạch LC (sơ

dồ 3) Thí nghiệm 1: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện không đổi thì không có dòng điện qua mạch

Thí nghiệm 2: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện xoay chiều có u = 100cos ωt thì có dòng điện chạy qua là i = 5cos(ωt – π/2) Người ta đã làm thí nghiệm trong sơ đồ nào?

Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=120V, tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần , cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp Khi tần số là f1 thì hai đầu đoạn mạch chứa RC và điện áp giữa hai đầu cuộn dây L lệch pha nhau một góc 1350 Khi tần số là f2 thì điện áp hai đầu đoạn mạch chứa RL và điện áp hai đầu tụ điện lệch pha nhau một góc 1350 Khi tần số là f3 thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Biết rằng

96 2

25

   

 ÷  ÷

 

U0 gần giá trị nào nhất sau đây:

Trang 4

A 123V B 223V C 130V D 180,3V

Câu 29: Đặt điện áp u = 240 2cos(100πt) V vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM là một biến trở R Đoạn mạch MB gồm một cuộn cảm có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C Thay đổi R đến giá trị sao cho công suất tiêu thụ của R đạt cực đại là 80 W, khi

đó điện áp hiệu dụng UMB = 80 3 V và công suất tiêu thụ của toàn mạch là

A 149 W B 160 W C 120 W D 139 W

Câu 30 : Một mạch dao động lí tưởng LC, điện dung tụ C = cuộn cảm có hệ số tự cảm L= Đặt nguồn điện một chiều

có suất điện động E = 12V và điện trở trong r =2 vào hai đầu cuộn dây, khi dòng điện qua cuộn dây đã ổn định thì ngắt nguồn khỏi mạch Sau khi ngắt nguồn, điện thế cực đại giữa hai bản tụ gần giá trị nào sau đây nhất

A 12V B 24V C 80V D 120V

Câu 31 : Cho hai mạch dao động lí tưởng L1C1 và L2C2 với C1 = C2 = 0,1μF, L1 = L2 = 1 μH Ban đầu tích điện cho tụ

C1 đến hiệu điện thế 6V và tụ C2 đến hiệu điện thế 12V rồi cho mạch dao động Thời gian ngắn nhất kể từ khi mạch dao động bắt đầu dao động thì hiệu điện thế trên 2 tụ C1 và C2 chênh lệch nhau 3V?

A

6

10− 6

s B

3

10− 6

2

10− 6

s D

12

10− 6

s

Câu 32: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến có cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5μH đến 10μH và tụ

điện với điện dung biến thiên từ 10pF đến 50pF Máy thu có thể bắt được các sóng vô tuyến trong vùng bước sóng :

C 4, 21m ≤ λ ≤ 32,05m D 4, 2m ≤ λ ≤ 122,3m

Câu 33. Cho một mạch dao động điện từ LC lý tưởng Khi điện áp giữa hai đầu tụ là 2V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i, khi điện áp giữa hai đầu tụ là 4V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i/2 Điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây là

Câu 34 Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C=10nFvà cuộn dây thuần cảm có hệ số tử cảm L=10 µH Tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế 12V Sau đó cho tụ phóng điện trong mạch Lấy π =2 10 và góc thời gian là lúc

tụ bắt đầu phóng điện Biểu thức của dòng điện trong cuộn cảm là :

A 1, 2.cos 106 ( )

3

  B

6

0,12 cos 10 ( )

2

i= π  πt+π  A

C 1, 2 cos 106 ( )

2

  D

6

1, 2.cos10 ( )

Câu 35. Khung dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1 H và tụ điện có điện dung C

= 10 µF Dao động điện từ trong khung là dao động điều hoà với cường độ dòng điện cực đại I0 = 0,05 A Tính điện áp giữa hai bản tụ ở thời điểm i = 0,03 A và cường độ dòng điện trong mạch lúc điện tích trên tụ có giá trị q = 30 µC

A 6V; 0,04 B 5V; 0,03A C 4V; 0,04A D 3; 0,05A

Câu 36 Chiếu một tia sáng trắng nằm trong một tiết diện thẳng của một lăng kính thủy tinh, vào lăng kính, theo

phương vuông góc với mặt bên của lăng kính Góc chiết quang của lăng kính bằng 300 Biết chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là 1,5 và đối với tia tím là 1,6 Tính góc làm bởi tia ló màu đỏ và tia ló màu tím

Câu 37: Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là

A chỉ phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng

B chỉ phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng và không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

C không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng và chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

D không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng và không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

Câu 38: Thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng nguồn phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,64μm (đỏ), λ2 = 0,48μm (lam) trên màn hứng vân giao thoa Trong đoạn giữa 3 vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có số vân đỏ và vân lam là

A 9 vân đỏ, 7 vân lam B 7 vân đỏ, 9 vân lam C 4 vân đỏ, 6 vân lam D 6 vân đỏ, 4 vân lam

Trang 5

Câu 39: Trong thí nghiệm y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp s phát ra đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng

1

λ = 4410A0 và λ2 Trên màn trong khoảng giữa 2 vân sáng liên tiếp có màu giống màu của vân trung tâm còn có 9 vân sáng khác Biết rằng 0,38µm ≤ λ ≤ 0,76µm Giá trị của λ2 bằng:

Câu 40: Trong một thí nghiệm I-âng, hai khe S1, S2 cách nhau một khoảng a = 1,8 mm Hệ vân quan sát được qua một kính lúp, dùng một thước đo cho phép ta đo khoảng vân chính xác tới 0,01 mm Ban đầu, người ta đo được 16 khoảng vân và được giá trị 2,4 mm Dịch chuyển kính lúp ra xa thêm 30 cm cho khoảng vân rộng thêm thì đo được 12 khoảng vân và được giá trị 2,88 mm Tính bước sóng của bức xạ trên là

A 0,45 µm; B 0,32 µm; C 0,54 µm; D 0,432 µm

Câu 41: Chiếu vào tấm kim loại bức xạ có tần số f1 = 2.1015 Hz thì các quang electron có động năng ban đầu cực đại là 6,6 eV Chiếu bức xạ có tần số f2 thì động năng ban đầu cực đại là 8 eV Tần số f2 là

A 3.1015 Hz B 2,21.1015 Hz C 2,34.1015 Hz D 4,1.1015 Hz

Câu 42: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức

2

13,6

n

E

n

lớn nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra là

A 9,74.10-6 m B 1,22.10-6 m C 4,17.10-6m D 4,06.10-6m

Câu 43 Một tấm pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp Diện tích tổng cộng của các pin nhận năng lượng ánh

sáng là 0,6 (m ).2 Ánh sáng chiếu vào bộ pin có cường độ 1360 (W m ).2 Dùng bộ pin cung cấp năng lượng cho mạch ngoài, khi cường độ dòng điện là 4 (A) thì điện áp hai cực của bộ pin là 24 (V) Hiệu suất của bộ pin là:

A 14,25% B 11,76% C 12,54% D 16,52%.

Câu 44 : Trong ống Cu-lít-giơ, êlêctron đập vào anôt có tốc độ cực đại bằng 0,85c Biết khối lượng nghỉ của êlêctron

là 0,511 MeV/c2 Chùm tia X do ống Cu- lít-giơ này phát ra có bước sóng ngắn nhất bằng:

A 6,7pm B 2,7pm C.1,3pm D.3,4pm

Câu 45 : So với hạt nhân 3216S, hạt nhân 2040Ca có nhiều hơn

A 16 nơtrôn và 4 prôtôn B 4 nơtrôn và 4 prôtôn

C 20 nơtrôn và 5 prôtôn D 8 nơtrôn và 5 prôtôn.

Câu 46 : Cho biết mα = 4,0015u; m O =15,999u; m p =1,007276u, mn = 1 , 008667 u Hãy sắp xếp các hạt nhân

He

4

2 , C126 , 168O theo thứ tự tăng dần độ bền vững Câu trả lời đúng là:

A C126 ,4 ,

2He 168O B C126 ,168O,4 ,

2He C.4 ,

2He 126C,168O D.4 ,

2He 168O , C126 .

thời điểm nào đó, tỉ số giữa số hạt nhân X và số hạt nhân Y trong mẫu là 1/3 Đến thời điểm sau đó 12 năm, tỉ số

đó là 1/7 Chu kì bán rã của hạt nhân X là

A 36 năm; B 12 năm; C 60 năm; D 4,8 năm

Câu 48 : Sau thời gian ∆t thì số nguyên tử của một chất phóng xạ giảm 20 % Hỏi sau thời gian 2∆t thì lượng chất phóng xạ giảm bao nhiêu %?

A 40 %; B 36 %; C 64 %; D 50 %

A 8,2.1010J B 16,4.1010J C 9,6.1010J D 14,7.1010J

Câu 50 : Bắn một hạt prôton có khối lượng mp vào hạt nhân 37Liđứng yên Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra với vận tốc có cùng độ lớn và có phương vuông góc với nhau Nếu xem gần đúng khối lượng hạt nhân theo đơn vị u bằng số khối của nó thì tỉ số tốc độ V’của hạt X và V của hạt proton là:

B V’ 1

V = 4

V = 8 D V’ 1

V = 2

-HẾT -GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ NĂM HỌC 2014 – 2015

Trang 6

MÔN: VẬT LÝ-ĐỀ 16 Câu 1:

Giải: Vẽ vòng tròn lượng giác , Lưu ý:

Lần thứ lẻ tại vị trí có li độ x = 5cm là M1 trên vòng tròn ;

Lần thứ chẵn là tại vị trí có li độ x = 5cm là M2 trên vòng tròn

Từ vòng tròn sẽ thấy khoảng thời gian mà vật đi từ vị trí có

li độ x = 5cm từ lần thứ 2015 đến lần thứ 2016

( Ứng với cung M 1 OM 2 màu đỏ ) là:

∆t= T- T/3 =0,2 -0,2/3 = 2/15s Đáp án A

Câu 2:

Giaỉ: Lúc đầu vật tại M trên vòng tròn

(Hay Tâm O trên trục Ox)

Theo đề trong 3 khoảng thời

gian liên tiếp là T/4.3=T/12

Trên vòng tròn vật đi được

Các cung liên tiếp:

MN=NP=PA = 300= π/6.

Xem hình vẽ:

Các quãng đường liên tiếp:

S1 = A/2;

2

3 1

2 2

3

3

2

= −

=> S1 :S2 :S3 là:

1: 3 1: (2 − − 3)

Chọn B

Câu 3 :

Trước khi giá đỡ M rời khỏi vật:(Hình vẽ)

-Vật m chịu tác dụng của 3 lực:

GV ra đề: Đoàn Văn Lượng- Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@gmail.com Trang 6

M

m

k

1 O

k

4cm

M0

A=3cm

O

S

-1cm

x

-A

A

2

A

2

A

2

A

− 2

3A

2

A

2

3A

x

300

900

600

450

1200

1350

1500

-300 -450 -1200

-1350 -1500

1800

6

π 4

π 3

π 2

π 3

4

6

6

π

4

π

3

π

2

π

3

4

− 6

-600

M

N

P

-A

O

4

T

B

HD+ C3/2+ B+

4

T

12

T

8

T

6

T

6

T

12

T

8

T

12

T

12

T

8

T

8

T

6

T

6

T

2

A

2

A

2

A

2

3A

2

A

2

3A

S1

S

2 S3

Trang 7

+Trọng lực hướng xuống, không đổi (p = mg).

+Lực đàn hồi hướng lên, thay đổi (F= k(Δl0- /x1/) )

+Phản lực từ giá đỡ hướng lên N, thay đổi

Phương trình Chuyển Động của m: P - F – N = ma

-Tại vị trí giá đỡ M rời vật m thì N= 0 và ta có:

P- F = ma => F= mg –ma= 0,1*10 - 0,1*2 =0,8N

+Lúc đó lò xo giãn:

(Δl0- /x1/) =F/k =0,8/20 =0,04m = 4cm

+Tại VTCB O lò xo giãn:

Δl0 = mg/k= 0,1.10/20 = 0,05m = 5cm

=>Tọa độ (vị trí ) khi 2 vật rời nhau: /x1/= Δl0 - 4 = 1cm

+ Quãng đường từ lúc đầu lò xo không giãn có chiều dài l0

đến lúc giá đỡ M rời khỏi vật m: S1= Δl0- /x1/) =4cm

+ Lúc đó vận tốc của vật m và M:

v = 2 aS1 = 2 200 4 40 * * = cm / s

200

0 1

k

+Biênđộ dao động của m:

40

200

v

ω

Câu 4:Hướng dẫn giải:

Thời gian ngắn nhất 0,5 (s) = T

6 động năng cùng giá trị, đây là khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai liếp:

D

W

3

=

Mặt khác, trong khoảng thời gian trên tốc độ của vật lớn 0,6 lần tốc độ cực đại nên: WD = 3W T

3

Câu 5 Từ công thức T = 2π

g

l

 g =

2

2 4

T

l

π

g =

2

2

4

T

l

π =

2

2 78 , 1

8 , 0 14 , 3 4

= 9,9579 = 9,96 ( m/s2) =>

g

g

=

l

l

+2

T

T

=

800

1

+ 2

78 , 1

02 , 0

= 0,0237 = 0,024

 ∆g =

g

g

.g = 0,024,9,96 = 0,239 = 0,24 m/s2 Do đó g = g± ∆g = ( 9,96 ± 0,24) m/s 2 Đáp án D

Câu 6.Giải: Khi hai vật ở VTCB OA, OB độ giãn của các lò xo:

∆lA =

k

mg

; ∆lB =

k

mg

2  ∆lA = 2 ∆lB (1) Gọi AA; AB biên độ dao động của 2 con lắc

Do WB = 8WA 

2

2 2

B kA

= 8

2

2

A kA

 AB = 2AA (2) Chiều dài hai lò xo bằng nhau khi thả hai vật nên

AA + ∆lA = AB + ∆lB (3)

Từ (1); (2); (3) ta suy ra AA =

2

A l

B = 2∆lB

Lực đàn hồi nhỏ nhất của hai con lắc:

* FA = FAmin khi vật ở vị trí cao nhất xA = - AA

 tA =

2

A

T

(*)

* FB = FBmin = 0 khi vật ở vị trí xA = - ∆lB = -

2

B A

 tB =

3

B T

(**)

l0

∆lA

• OA

AA

∆lB

• OB

A

B

Trang 8

TA = 2π

k

m

; TB = 2π

k

m

2 = 2

A

T

=>

B

A t

t

=

2

3

B

A T

T

=

2

3

2 =

2

3

Đáp án B Câu 7: Đáp án A.

Câu 8: Giải: Ta có Wt2 = 4Wt1 và Wt3 = 9Wt3

W = Wđ1 + Wt1 = 1,8 + Wt1 (1)

W = Wđ2 + Wt = 1,5 + Wt2 = 1,5 + 4Wt1 (2)

W = Wđ3 + Wt3 = Wđ3 + 9Wt1 (3)

Từ (1) và (2)  Wt1 = 0,1J và W = 1,9J Do đó W đ3 = W – 9W t1 = 1J Đáp án B

Câu 9 Chọn D

Khoảng cách lớn nhất giữa hai vật dọc treo trục Ox là a = 4 cm khi A1A2 // Ox

⇒ Dao động 2 sớm pha hơn dao động 1 góc π/6

Khi W1max = W thì x1 = 0 ⇒ x2 = A2/2

2 2

2 2

=

2 2 2

2 1

1

A 1

 − 

4

Câu 10: Đáp án A.

Câu 11: Đáp án D.

Câu 12 A

+Khi M, P cùng có li độ +7 mm, do tính đối xứng của đường hình sin thì ⇒ N cách VTCB khoảng bằng biên độ A

+Lúc t1 N ở VTCB, lúc t2 ở biên ⇒ t2 - t1 = T/4 (hay tổng quát là số lẻ lần T/4) Trạng thái của N lúc t1 và t2 là vuông pha nhau

Câu 13:

Giải 1:

+Ta có AM =3cm ; BM = AB – MB = 10-3 =7cm

Và AM ⊥ MC => AC = AM2+ MC2 = 32+ 42 = 5cm

Và BM ⊥ MC => BC = BM2+ MC2 = 72+ 42 = 65 8,06 = cm

+Xét một điểm N bất kì trên CM, điều kiện để điểm đó cực đại là : d2 –d1 = kλ

Do hai nguồn dao động cùng pha nên :

2 1

λ

− =

x 1

A r 2

A r

O

M1

M2 α

N

1

N 2

B

C

O M

A

D

Trang 9

Suy ra : BC AC k− ≤ λ≤BMAM Hay : BC AC BM AM

k

0,5 k 0,5

6,12 k 8

⇔ ≤ ≤ => k= 7;8 có 2 điểm cực đại Dễ thấy tại M là 1 cực đại nên:

Ttrên CD có 1x2+1= 3cực đại => có 3 vị trí mà đường hyperbol cực đại cắt qua CD

( 1 đường cắt qua CD thành 2 điểm và 1 đường qua M cắt 1 điểm) Chọn A

Giải 2:

Dễ dàng tính được: ( )

( )

5 65

=



Vì C và D đối xứng qua M nên ta chỉ cần tính

số điểm dao động cực đại trên MC rồi nhân 2

Tính cho MC:

Xét điểm C: ∆ = dC CB CA − = 65 5 3,062 − ≈ ( ) cm

Xét điểm M: dM = MB MA − = − = 7 3 4 ( ) cm

Vì 2 nguồn cùng pha nên ta có:

∆ ≤ dC k λ ≤ ∆ dM ⇔ 6,12 ≤ ≤ ⇒ = k 8 k { } 7; 8

Vậy có 2 điểm dao động cực đại trên MC

trên CD có 2 x 2 = 4 điểm Nhưng xảy ra dấu bằng tại k = 8 nên ta phải trừ đi 1 điểm

Vậy có tất cả là 4 – 1 = 3 điểm cần tính.

1

f

k

2

f

λ

+ (2)

v

l = k = k

+

= =

− =>

2 1

v

+ + −

Vật tần số nhỏ nhất để tạo ra sóng dừng ứng với k = 1 : min

2

v f

l

= = f2 - f1 Chọn đáp án C Câu 15: Khi chưa dịch nguồn, ta có M là cực đại nên: MB MA k− = λ ⇒ λ =k 4 (cm) (2 nguồn cùng pha)

Sau khi dịch nguồn thì M là cực đại dạng đường thẳng nên M thuộc đường

trung trực đi qua O/

Mặt khác M là cực đại lần thứ 2 suy ra lúc đầu M là cực đại ứng với

k 2= ⇒ λ =2 (cm)

Áp dụng định lí cosin trong ∆ AMM/ ⇒ cos α = − 1 7 ⇒ cosMAB 1 7 · =

Tìm số cực đại khi chưa dịch nguồn: −AB k< λ< AB⇔ − < <10 k 10⇒ có 19 điểm cực đại cần tìm

Câu 16: HD : I1 cường độ âm loa A ; I2 là cường độ âm của loa B

 cường độ âm bậc cả 2 loa I = I1 + I2

0

I

0

I

L12 = 10lg

1 2

10 10 10lg I I 70, 4

I I

dB

+

Câu 17:

- Khi C thay đổi thì UR,UC, ULthay đổi

- Ban đầu ta có: U2 =U R2+(U LU C)2 = 2.602 (V) (không đổi)

B

D

C

O

( )

2 cm

( )

5 cm 65 ( ) cm

7

8

Trang 10

và 2

=

C

L C

L R

L

Z

Z Z

I

Z

I

U

U

(không đổi)

.

' '

' '

=

=

=

C

L C

L R

L

Z

Z Z I

Z I U

U

Suy ra: UL' = 2 UR' Lúc đó:

2 '

2 '

2 = U R + ( U L− 40 )

U

⇔2.602 = U'2R + ( 2 U'R − 40 )2

U'R = 53 V hoặc U'R = - 21 V (loại)

Câu 18 Từ các giá trị trở kháng, nhận xét rằng:

Z = Z + Z ⇒ U uuuur uur ⊥ U

Hệ thức độc lập:

d

u u

1

, tự tính

0d 0 d

Dựa vào hình vẽ thấy ud < 0, và đang giảm

Câu 19:Theo đề: U uuuurMB

trễ pha hơn I ur0

nên Y chưa tụ điện C

R NB

U U tan( 3) 50 (V).

Nhận xét: 502 + 502 = (50 2)2⇒ U uuur uuurX ⊥ UR⇒ X chứa C

(Nếu chứa r, L sẽ không thỏa mãn)

U = U + (U + U ) = 50 + (50 3 50) + = 145,47 (V) ⇒ U = 205,7 (V).

Ngày đăng: 31/07/2015, 07:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w