1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi KS THPT QUỐC GIA (02) tháng 6 năm 2015 môn vật lý

6 411 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 256,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ng-ời ta nạp điện cho mạch bằng cách mắc cuộn dây với nguồn điện không đổi có suất điện động bằng 2V, điện trở trong bằng 1, sau đó đóng khóa cho cuộn cảm mắc với tụ thành mạch dao độn

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHÂN MỘNG ĐỀ THI ĐẠI HỌC THÁNG 6 NĂM HỌC 2015

Mụn: Vật lớ; Khối: A, A1

Thời gian làm bài: 90 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề

Mó đề thi 102

Họ, tờn thớ sinh:

Cõu 1: Một hạt cú khối lượng nghỉ m0 Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc

độ 0,8c (c là tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng) là

A 1,25m0c2 B 0,36m0c2 C 0,25 m0c2 D 0,66 m0c2

Giải: Wđ = mc 2 - m0c2 = 2

2 0

6 , 0

c c

c m

- m0c2 = 0,25 m0c2  đỏp ỏn C

Cõu 2: Ba điểm O, A, B cựng nằm trờn một nửa đường thẳng xuất phỏt từ O Tại O đặt một nguồn điểm phỏt

súng õm đẳng hướng trong khụng gian, mụi trường khụng hấp thụ õm Mức cường độ õm tại A là 68dB, tại B là 28dB Mức cường độ õm tại trung điểm M của đoạn AB là

Cõu 3: Trong thớ nghiệm Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe được chiếu bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng

0,6m Khoảng cỏch giữa hai khe là 1mm, khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sỏt là 2,5m, bề rộng của miền giao thoa là 1,25cm Số võn sỏng và số võn tối cú trong miền giao thoa là

A 8 võn sỏng, 9 võn tối B 7 võn sỏng, 8 võn tối C 9 võn sỏng, 8 võn tối D 8 võn sỏng, 7 võn tối

Cõu 4: Một mạch dao động lớ tưởng gồm cuộn cảm cú độ tự cảm 4H và một tụ điện cú điện dung biến đổi từ

10pF đến 640 pF Lấy 2 = 10 Chu kỳ dao động riờng của mạch này cú giỏ trị

A từ 2,7.106Hz đến 50.106Hz B từ 4,1.106Hz đến 25.106Hz

Cõu 5: Khi electron ở quĩ đạo dừng thứ n thỡ năng lượng của nguyờn tử hiđro được tớnh theo cụng thức

2

6

,

13

n

E n  (eV) (n = 1, 2, 3, ) Khi electron trong nguyờn tử hidro chuyển từ quĩ đạo dừng thứ n = 3 sang quĩ đạo dừng n = 2 thỡ nguyờn tử hidro phỏt ra photon ứng với bức xạ cú bước súng bằng

Cõu 6: Biết bỏn kớnh nguyờn tử H ở trạng thỏi cú bản bằng 0,53 A0 Tớnh tốc độ gúc của e khi ở mức L

A 5,155.1015rad/s B 5,155.1016rad/s C 5,155.1017rad/s D 5,155 rad/s

Cõu 7: Hạt nhõn 210Po

84 đang đứng yờn thỡ phúng xạ , ngay sau phúng xạ đú, động năng của hạt 

A lớn hơn động năng của hạt nhõn con

B chỉ cú thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhõn con

C bằng động năng của hạt nhõn con

D nhỏ hơn động năng của hạt nhõn con

Cõu 8: Một chất điểm dao động điều hũa cú chu kỳ T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trớ biờn cú

li độ x = A/2 đến vị trớ x = -A/2, chất điểm cú tốc độ trung bỡnh là

A

T

A

2

3

B

T

A

6

C

T

A

4

D

T

A

2 9

Cõu 9: Tại nơi cú gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hũa với biờn độ gúc 0 nhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trớ cõn bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều õm đến vị trớ cú động năng bằng thế năng thỡ li độ gúc  của con lắc bằng

A

3 0

2 0

2 0

D

3 0

Giải: Wđ = Wt

2

2 2

l S

2 0



Cõu 10:Ka tốt một tế bào quang điện có giới hạn quang điện bằng 0,36m được kích thích bằng một

chùm bức xạ đơn sắc có công suất bằng 3W và b-ớc sóng bằng 0,3m Hiệu suất lượng tử bằng

0,01% Tính cường độ dòng quang điện bão hoà trong mạch tế bào

A 0,06A B 72,4A C 1A D 0,05A

Cõu 11: Tia tử ngoại được dựng

A để tỡm vết nứt trờn bề mặt sản phẩm bằng kim loại

B trong y tế để chụp điện, chiếu điện

C để chụp ảnh bề mặt Trỏi Đất từ vệ tinh

D để tỡm khuyết tật bờn trong cỏc sản phẩm bằng kim loại

Trang 2

Cõu 12: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một mỏy biến ỏp lớ tưởng (bỏ qua hao phớ) một điện ỏp xoay chiều cú

giỏ trị hiệu dụng khụng đổi thỡ điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100V Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vũng dõy thỡ điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nú là U, nếu tăng thờm n vũng dõy thỡ điện ỏp

đú là 2U Nếu tăng thờm 3n vũng dõy ở cuộn thứ cấp thỡ điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng

Giải: U1, N1 khụng đổi

1

2 1

N

N U

) ( 2

) (

2

2 1 1

2 1 1

N n n N N U U

n N N U U

200 ) 3 (

1

1

N

U

Cõu 13: Cho mạch dao động LC lý tường Ng-ời ta nạp điện cho mạch bằng cách mắc cuộn dây với nguồn

điện không đổi có suất điện động bằng 2V, điện trở trong bằng 1, sau đó đóng khóa cho cuộn cảm mắc với tụ thành mạch dao động điện từ LC Người ta thấy điện tích cực đại trên tụ bằng 1C Tính thời gian ngắn nhất giữa

2 thời điểm năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường

A /4s B 1/4s C 1/3s D /3s

Cõu 37 Đỏp ỏn A

Khi mắc cuộn cảm với nguồn điện, dũng điện 1 chiều chạy qua cuộn cảm

tăng dần từ 0 đến khi ổn định (nếu cú điều kiện ta sẽ khảo sỏt hiện tượng tự

cảm trong thời gian dũng điện đang tăng)

Giỏ trị ổn định đú bằng E/r Khi nối cuộn cảm với tụ để thành mạch LC thỡ

cuộn cảm phúng điện làm cường độ dũng điện giảm, chứng tỏ dũng điện đó

được tạo ra từ nguồn điện là giỏ trị cực đại => I 0 = E/r= 2A => tần số gúc của

mạch là  =I 0 /q 0 = 2.10 6 rad/s

Thời gian ngắn nhất giữa 2 lần điện năng bằng từ năng là t=/=/4ss

Cõu 14: Mạch điện xoay chiều gồm 2 hộp đen, mỗi hộp đen cú một linh kiện Để xỏc định thụng số hộp

đen người ta làm như sau

- Bước 1: dựng vụn kế nhiệt đo điện ỏp trờn hộp X, Y và toàn mạch thỡ thấy vụn kế đều chỉ 100V

- Bước 2 Dựng Ampe kế nhiệt đo dũng điện chạy qua mạch thấy am pe kế chỉ 1A

- Bước 3 Nối tắt hộp X và mắc cụng tơ điện vào mạch thỡ thấy cụng tơ chạy

Xỏc định thụng số hộp Y

A R = 100 B ZL = 100 C ZC = 100 D r = 50 3, ZL = 50

Cõu 18 Đỏp ỏn D: cuộn cảm khụng thuần D r = 50 3, ZL = 50

Đõy là một bài toỏn vận dụng 5 trường hợp tổng hợp dao động điều hũa

- Theo bước 1: U X = U Y = U => hiệu điện thế trờn 2 hộp lệch pha nhau 2/3 như vậy một hộp chứa tụ

điện, một hộp chứa cuộn cảm khụng thuần đồng thời suy ra điện ỏp của cuộn cảm nhanh pha /6 so với

cường độ dũng điện

- Theo bước 3, khi loại bỏ hộp X thấy cụng tơ vẫn chạy chứng tỏ hộp Y tiờu thụ điện => hộp Y phải

chứa điện trở thuần => Y là cuộn cảm cú điện trỏ thuần

- Theo bước 2 ta tớnh được Z Y = 100 => r = 50 3, ZL = 50

Cõu 15: Một mạch dao động lớ tưởng gồm cuộn cảm thuần cú độ tự cảm L khụng đổi và tụ điện cú điện dung C

thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ đến giỏ trị C1 thỡ tần số dao động riờng của mạch là f1 Để tần số dao động riờng của mạch là 5f1 thỡ phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giỏ trị

Cõu 16: Phúng xạ và phõn hạch hạt nhõn

A đều cú sự hấp thụ nơtron chậm B đều là phản ứng hạt nhõn thu năng lượng

C đều khụng phải là phản ứng hạt nhõn D đều là phản ứng hạt nhõn tỏa năng lượng

Cõu 17: Một nhà mỏy thủy điện cú cụng suất 600MW được đặt dưới chõn một đập thủy điện, mực nước

trung bỡnh phớa thượng lưu của đập cao 60m Tớnh gần đỳng lưu lượng nước chảy qua tua bin, biết

khối lượng riờng của nước bằng 100kg/m3 cho hiệu suất phỏt điện của nhà mỏy là 90%, g = 10m/s2

A 106m3/s B 103m3/s C 1111m3/s D 900m3/s

Cõu 38 Đỏp ỏn C: 1111m 3 /s

Điện năng của nhà mỏy được chuyển húa từ thế năng của dũng nước, coi như dũng nước cú độ cao ổn định thế năng khụng đổi năng lượng toàn phần của một dũng nước khi xuống đến tua bin là W = mgh => cụng suất toàn phần là P tp = mgh/t mà P tp = P i /H = P=i/0,9=> P i /0,9 =

t

vgh

trong đú A = V/t là lưu lượng nước giải ra ta được V = 1111m 3 /s

Chỳ thớch: khỏi niệm lưu lượng nước đó được học trong chương cơ học chất lưu lớp 10 ban nõng cao

Trang 3

Do đó nếu đề thi đại học ra về vấn để này trong đề sẽ cho biết định nghĩa lưu lượng nước.

Câu 18: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 6.1014Hz Khi dùng ánh sáng có bước sóng

nào dưới dây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

Câu 19: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động

điều hòa với tần số 40Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s Kể cả A và B, trên dây có

Câu 20: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện tích trên

một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại Tần số dao động riêng của mạch dao động này là

Câu 21: Một hôm mất điện Một gia đình sử dụng một máy phát điện xoay chiều 1 pha có công suất1500W

Hiệu điện thế trên 2 cực máy phát là 150V Gia đình này dùng một sợi dây đôi có điện trở suất bằng 1.5.10-8.m, tiết diện mỗi nhánh là 1mm2 Tính chiều dài tối đa của dây để điện năng còn truyền tải được

A Tùy ý B 1000m C 500m D 350m

Câu 5 Đáp án C: 500m (đây là dạng chưa từng xuất hiện)

- Về phương diện toán học ta có thể suy luận Để công suất nhận được lớn hơn hoặc bằng không

thì công suất hao phí phải nhỏ hơn công suất máy phát như vậy hiệu điện thế máy phát ra phải

đủ lớn, hay điện trở phải đủ nhỏ

Như vậy mỗi máy phát có công suất P cho trước chỉ có thể truyền tải được điện năng khi hao

phí nhỏ hơn hoặc bằng công suất máy phát (thực tế phải nhỏ hơn chứ không thể bằng)

Vậy điều kiện truyền tải được là: P hao phí  P máy

(

cos

U

pmáy ) 2 .R P

máy => R 

P

U

máy

) cos

=> R

Max =

2

Quay trở lại với đề bài của chúng ta Ta tính được R max = 15 Mà R =

s

l

=> l = 1000m do người sừ dụng dùng dây đôi nên dây chỉ được dài 500m

Câu 22: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ

380nm đến 760nm Khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng

A 0,48 m và 0,56 m B 0,40 m và 0,60 m

C 0,45 m và 0,60 m D 0,40 m và 0,64 m

Câu 23: Một m ạch chọn sóng LC có tụ đi ện là tụ xoay có điện dung phụ thuộc theo góc quay bằng hàm

bậc nhất Khi góc quay thay đổi từ 0 đến 1800 thì điện dung thay đổi từ 20F đến 380F Khi góc quay bằng 500 thì mạch bắt được sóng tần số 100MHz Tính góc quay để bắt được bước sóng 200MHz

A 150 B 50 C 1500 D 1000

Câu 15 Đáp án B: 5 0 (đính chính)Ta có: C = C 0 + k. thay các giá trị của đề bài ta có

20 = C 0 + k 0 và 380 = C 0 + k.180=> C 0 = 20F; k = 2 (F/độ) => điện dung phụ thuộc góc quay theo công thức:C =

20 + 2 (1)

Khi góc quay bằng 50 0 ta có: C 1 = 120F mặt khác C 2 /C 1 = (f 1 /f 2 ) 2 = ¼ => C 2 = 30F thay vào (1) => = 5 0

Câu 24: Tại thời điểm t, điện áp u = )

2 100 cos(

2

200 t  (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị

100 2V và đang giảm Sau thời điểm đó s

300

1 , điện áp này có giá trị là

Câu 25: Xét mạch dao động điện từ lí tưởng Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1 Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0 Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q <Q0) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

0

2 2 0 2

2 2 0

2 2

q Q i

Li C

q C

Q W W

1

2 2

1 2

T

T i

i

Đáp án A

Câu 26: Để xác định tần số rung của nền nhà một công xưởng người ta dùng một tần số kế đơn giản là

một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m = 10g gắn với một lò xo cực nhẹ có độ cứng K =

Trang 4

8000N/m chiều dài tự nhiên 20cm Một đầu lò xo gắn chặt với vật, đầu còn lại gắn với một giá đỡ

sao cho vị trí gắn lò xo với giá đỡ có thể thay đổi được để điều chỉnh khoảng cách từ vật đến điểm cố

định của lò xo Người ta điều chỉnh cho vật đặt sát sàn nhà, lò xo được giá đỡ cố định giữ thẳng đứng,

Khi sàn nhà rung vật dao động theo, người ta chỉnh vị trí điểm treo thì thấy khi điểm treo lò xo cách

vật 10cm thì vật dao động với biên độ lớn nhất, tính gần đúng tần số dao động của sàn nhà

A 200Hz B 300Hz C 400Hz D 100Hz

Câu 4s1 Đáp án A: 200Hz

Khi sàn rung sẽ tác dụng ngoại lực tuần hoàn lên vật gây ra hiện tượng dao động cưỡng bức, khi biên

độ mạnh nhất chứng tỏ khi đó rất gần hiện tượng cộng hường

Ta có fc bức =friêng =

m

k

2

1

= 200Hz Chú ý chiều dài giảm một nửa thì độ cứng tăng gấp đôi

Câu 27: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50 

mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/H, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được Đặt điện áp u = U0cos 100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM Giá trị của C1 bằng

5

10

.

5

10 

5

10

5

10

R

Z Z R

Z L L C

AB

Câu 28: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quĩ đạo K của electron trong nguyên tử hidro là r0 Khi electron chuyển từ quĩ đạo O về quĩ đạo M thì bán kính quĩ đạo giảm bớt

Câu 29: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

A cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

B cùng tần số, cùng phương

C có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

D cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

Câu 30: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần

R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát Khi roto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1A Khi roto của máy quay đều với tốc

độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 3A Nếu roto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là

Giải: điện áp đặt vào hai đầu mạch U = E =

2

2

; tần số dòng điện

60

pn

f 

+)

60

1

pn

f  ; U1=

2

2 f1 NBS

2 1

1 1

1 1

L

Z R

U Z

U I

9

3 3 3

3 3

60

3

2 1

1 2 2 1 2

2 2 1 2 1 2 1

L L L

L R Z

U Z R

U Z

U I Z Z U U f

pn

f

3

3 9

3

1 2 1

1 2

1

Z Z

R

U Z

R

U

L L

L

+)

3 2 2 2

60

3

R Z

Z f pn

Câu 31: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo

phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40t và uB = 2cos(40t + ) (uA, uB tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn NM là

Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp

gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điên dung C thay đổi được Điều chỉnh C đến giá trị 10-4/4F hoặc 10-4/2F thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau Giá trị của L bằng

2 2

2 1

2 2 1 2 1

2 2

2 1 2

1 P RI RI I I Z Z R (Z L Z C ) R (Z L Z C )

Trang 5

H L Z

Z Z Z

3 300

)

Câu 33: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng 0,02kg và lò xo có độ cứng 1N/m Vật nhỏ được đặt trên

giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt của giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở

vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10m/s2 Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động ở vị trí nào

Câu 34: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ

) )(

6

5 cos(

6 cos(

5

hai có phương trình li độ là

6 cos(

8

6 cos(

2

6

5 cos(

2

x     D

) )(

6

5 cos(

8

Câu 35: Một người bố trí một phòng nghe nhạc trong một căn phòng vuông người này bố trí 4 loa giống

nhau (coi như nguồn điểm) ở 4 góc tường, các bức vách được lắp xốp để chống phản xạ Do 2 trong 4

vị trí đặt loa phải nhường chỗ để đặt hoa trang trí, người này đã thay thế bằng một số loa nhỏ có công

suất bằng 1/8 loa ở góc tường và đặt vào trung điểm đường nối vị trí loa góc tường với tâm nhà Hỏi

phải đặt thêm bao nhiêu loa nhỏ để người ngồi ở tâm nhà nghe rõ như 4 loa đặt ở gó c tường

A 2 B 4 C 8 D.6

Câu 4s6 Đáp án B: 4s loa

Ban đầu cường độ âm tại tâm nhà: I =

R

4

4

2

Sau đó âm vẫn nghe như cũ nên cường độ âm vẫn là I Nhưng chỉ

còn 2 ló to và một sô x loa nhỏ

Ta có: I =

R

Ploato

4

2

2 +

r

4 2 Chú ý: P loa nhỏ = P loa toa /8 và r = R/2 Kết hợp 4s phương trình này ta được x

= 4s loa

Câu 36: Quang phổ vạch phát xạ

A của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch

B là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

C do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

D là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

Câu 37: Một con lắc lò xo gồm vật nặng 100g được gắn với lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m chiều dài tự

nhiên bằng 20cm, đầu còn lại của lò xo cố định, vật được đặt trên sàn ngang có hệ số ma sát băng 0,2

Thời điểm t = 0 người ta kéo vật cho lò xo giãn 4cm rồi rồi giữ cho vật dừng lại sau đó thả nhẹ cho

vật dao động dọc trục lò xo Tính chiều dài lò xo tại thời điểm t = 1/30s

A 22,0cm B 22,1cm C.22,2cm D 23cm

Câu 4s2 Đáp án B: 22,1 cm (thần chú “thái – phi” xem câu 2 đề 6 – 18 đề tập 1 – Vũ Duy Phương)

Vị trí cân bằng O dịch sang phải 0,2cm so với vị trí không biến dạng O (tại vị trí cân bằng lò xo giãn

0,2cm) Biên độ mới bằng 3,8cm Tại t = 1/30 li độ x = A/2 = 1,9cm => lò xo giãn 0,2 + 1,9 = 2,1cm

=> chiều dài lò xo bằng 20 + 2,1 = 22,1cm

Câu 38: Một dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

Câu 39: Một kim loại có công thoát electron là 5,67.10-19J Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng 1 = 0,18m ; 2 = 0,21m ; 3 = 0,32m và 4 = 0,35m Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là

A 1, 2 và 3 B 1 và 2 C 2, 3 và 4 D 3 và 4

Câu 40: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ 5cm Biết trong một chu kỳ, khoảng thời

gian để vật nhỏ của con lắc có gia tốc không nhỏ 100cm/s2 là T/3 Lấy 2 = 10 Tần số góc dao động của vật là

Trang 6

Câu 41: Trong giờ học thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điên trở R rồi mắc hai đầu

đoạn mạch này vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380V Biết quạt điện này có các giá trị định mức 220V-88W và khi hoạt động đúng công suất định mức thì độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu quạt và cường độ dòng điện qua nó là , với cos = 0,8 Để quạt điện này chạy đúng công suất định mức thì R bằng

Giải: quạt điện có thể coi như đoạn mạch r-L, như vậy mạch điện gồm r-L-R mắc nối tiếp.

Với quạt điện: P qU q Icos   I  0 , 5A

361 )

( 5 , 180 380

) (

) ( 132 )

( 176 cos

2 2

2 2

2 2

I

U R V U

U U

U

U

V U

U U V U

U

U

R R

L R

r

r q L r

q

r

 đáp án B

Câu 42: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A và hướng không đổi B tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

C tỉ lệ với bình phương biên độ D không đổi nhưng hướng thay đổi

Câu 43: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

 Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

Câu 44: Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kỳ bán rã T Sau khoảng thời gian t = 2T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A

2

0

N

B

2 0

N

C

4 0

N

D N0 2

Câu 45: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 200Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt

chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5m Tốc độ truyền sóng là

Câu 46: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

2 cos(

L

U

2

L

U i

2 cos(

L

U

2

L

U i

Câu 47: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexerin thì thấy dung dịch này

phát ra ánh sáng màu lục Đó là hiện tượng

Câu 48: Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng.

Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

Câu 49: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 74,5cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01kg mang điện tích q =

+5.10-6C, được coi là điện tích điểm Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vector cường độ điện trường có độ lớn E = 104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới Lấy g = 10m/s2,  = 3,14 Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là

Câu 50: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho

biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động

âm tần Cho tần số sóng mang là 1000kHz Khi dao động âm tần có tần số 1000Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

Ngày đăng: 31/07/2015, 07:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w