Biết biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền, điểm gần nhất cùng pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách trung điểm O của S1S2 đoạn 3 cm.. Câu 11 ID: 82499 : Đặt
Trang 1Họ, tên thí sinh: SBD:
Câu 1 (ID: 82489) : Một vật nhỏ chuyển động tròn đều theo chiều dương (ngược chiều kim đồng hồ) trên một đường tròn tâm (O) bán kính R nằm trong mặt phẳng xOy với tốc độ v Tại thời điểm ban đầu vật có tọa độ
;
2 2
) Hoành độ của chất điểm trên tại thời điển t được xác định là
A cos 2
6
v
R
v
R
C cos 2
3
v
R
v
R
Câu 2 (ID: 82490) : Trong đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, R là một biến trở Khi R = R0 thì hệ số công suất của mạch là 3
2 Điều chỉnh R thì thấy có hai giá trị R1 = 40 Ω và R2 = 90 Ω thì mạch có cùng công suất tiêu thụ Giá trị của R0 là:
A 65 B 60 C 98,5 D 60 3
Câu 3 (ID: 82491) : Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M,
N và B Giữa hai điểm A và M chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn dây, giữa 2 điểm
N và B chỉ có tụ điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp 175 V – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM là 25 (V), trên đoạn MN là 25 (V) và trên đoạn NB là 175 (V) Hệ số công suất của toàn mạch
là
Câu 4 (ID: 82492) : Đặt điện áp xoay chiều u =100√2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L mắc nối
tiếp Biết điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là 60V Tại thời điểm t1, điện áp hai đầu cuộn cảm là 30√2
V và đang giảm Tại thời điểm t2 = t1 + 1/600 (s) điện áp giữa hai đầu điện trở có giá trị là:
A 80V B 40 2V C 40 3V D 80 2V
Câu 5 (ID: 82493) : Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn (với k = 0, ± 1, ± 2, ) có giá trị là
A d2 - d1 = k λ B d2 - d1 = (2k + 1) λ/2 C d2 - d1 = k λ/2 D d2 - d1 = (2k + 1) λ/4
Câu 6 (ID: 82494) : Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 8cm dao động theo phương trình u = acos20 π t (mm) Biết biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền, điểm gần nhất cùng pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách trung điểm O của S1S2 đoạn 3 cm tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
A 50 cm/s B 40 cm/s C 30 cm/s D 20 cm/s
Câu 7 (ID: 82495) : Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos(100πt - 2π/3) (A) Cường độ dòng
điện hiệu dụng có giá trị là:
SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT CÙ HUY CẬN
(Đề thi gồm 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
LẦN I NĂM 2015 MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài:90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Trang 2Câu 8 (ID: 82496) : Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa ?
A x = 3 sin 5 t + 3 cos5 t(cm) B x = 2 sin(2 πt + π/6) (cm)
C x = 5 cos (πt + 1) (cm) D x = 3t sin (100 πt + π/6 )(cm)
Câu 9 (ID: 82497) : Cho đoạn mạch R, L, C nối tiếp trong đó điện áp xoay chiều hai đầu đoạn mạch có
biểu thức: u = 220√2cos(120πt – π/6) (V) Cho R = 100Ω, L = 1/π (H), C = 50/π (μF) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị
A 1,1√2 A B 2,2A C 1,99A D 2.81A
Câu 10 (ID: 82498) : Một vôn kế nhiệt được mắc vào hai đầu một đoạn mạch để đo điện áp xoay chiều
có biểu thức u = 250√2 cos(100πt – π/3) (V) Tại thời điểm t = 1/100 (s) , số chỉ của vôn kế là:
A -125√2 V B 250√2 V C 250V D 125√2 V
Câu 11 (ID: 82499) : Đặt điện áp xoay chiều không đổi có giá trị hiệu dụng 240 V vào đoạn mạch AMB
gồm đoạn AM chỉ chứa điện trở R, đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Biết sau khi thay đổi độ tự cảm L thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch MB tăng √2 lần và dòng điện trong mạch trước và sau khi thay đổi lệch pha nhau một góc π/2 Tìm điện áp hiệu dụng hai đầu mạch AM khi chưa thay đổi L?
A 100√2 V B 80√6 V C 80√2 V D 100 V
Câu 12 (ID: 82500) : Khi tần số của dòng điện xoay chiều là f0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch R,
L, C nối tiếp là 18W Khi tăng hoặc giảm tần số của dòng điện thì công suất của mạch đều giảm Hãy chỉ
ra kết luận không đúng Khi tần số là f0 thì
A u sớm pha π/2 so với i B Z = R C UR = U D Hệ số công suất bằng 1 Câu 13 (ID: 82501) : Con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m = 100 g, dao động với biên độ góc 50 tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s 2
thì năng lượng dao động của nó là 1 mJ Do sức cản của môi trường nên sau năm chu kỳ dao động biên độ góc chỉ còn 4 0 Muốn con lắc đơn luôn dao động với biên độ góc bằng 5 0
thì cơ cấu duy trì dao động cần phải cung cấp năng lượng cho hệ dao động với công suất là:
A 70,1 μW B 35.05 μW C 35.05 mW D 70.1 mW
Câu 14 (ID: 82502) : Cho mạch RLC nối tiếp Khi đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω ( mạch đang có tính
cảm kháng) Cho ω thay đổi ta chọn được ω0 làm cho cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị lớn nhất là Imax và
2 trị số ω1 , ω2 với ω1 – ω2 = 200π (rad) thì cường độ dòng điện hiệu dụng lúc này là ax
2
m
I
I Cho L = 3/4π (H) Điện trở có trị số nào:
Câu 15 (ID: 82503) : Trong đoạn mạch xoay chiều R, L, C nối tiếp, biểu thức nào sau đây không được
suy ra từ định luật Ôm?
A I U
Z
0
U I Z
C U I Z D i u
Z
Câu 16 (ID: 82504) : Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + π/2) (cm) thì gốc thời gian là lúc chất điểm
A có li độ x = +A B có li độ x = -A
C đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm D đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
Câu 17 (ID: 82505) : Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m Ban đầu vật m được giữ ở vị trí lò xo bị nén 9cm Vật M có khối lượng bằng một n a vật m
và nằm sát m Thả nhẹ m để hai vật chuyển động theo phương của trục lò xo Bỏ qua mọi ma sát Ở thời điểm lò xo
có chiều dài cực đại lần đầu tiên khoảng cách giữa hai vật m và M là
Câu 18 (ID: 82506): Một vật dao động điều hòa với biên độ A quanh vị trí cân bằng O Khi vật qua vị trí có li độ x1 thì tốc độ v1 Khi vật qua vị trí có li độ x2 và tốc độ v2 Biên độ A được xác định là
2 2 2 2
2 1 1 2
2 2
1 2
2 2 2 2
1 2 2 1
2 2
1 2
2 2 2 2
1 2 2 1
2 2
1 2
2 2 2 2
1 2 2 1
2 2
1 2
Câu 19 (ID: 82507): Điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R, L, C nối tiếp có biểu
thức lần lượt là: u = 220 √2cos(100 πt – π/3) (V) và i = 2 √2sin100πt (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A 220W B 440W C 440√3 W D 220√3 W
Trang 3Câu 20 (ID: 82508) : Cho hai dao động điều hoà cùng tần số, tốc độ cực đại của dao động thứ nhất bằng
tốc độ của dao động thứ hai khi dao động này có ly độ bằng 5/13 biên độ của nó Tỷ số giữa biên độ của dao động thứ nhất và biên độ dao động thứ hai là:
A 12/13 B 5/12 C 13/12 D 5/13
Câu 21 (ID: 82509) : Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực Để suất
điện động do máy này sinh ra có tần số 60 Hz thì rôto phải quay với tốc độ
A 750 vòng/phút B 480 vòng/phút C 25 vòng/phút D 900 vòng/phút
Câu 22 (ID: 82510) : Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li
độ
x = 8 cos(ωt – π/6) cm Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x1 = 4 cos(ωt + π/6) cm Dao động thứ 2 có phương trình li độ là
A x2 = 4 √3 cos(ωt - π/3)cm B x2 = 4 cos(ωt + π/3) cm
C x2 = 4 cos(ωt + π/6) cm D x2 = 4 √3 cos(ωt - π/6)cm
Câu 23(ID: 82511) : Có 3 lò xo cùng độ dài tự nhiên, có độ cứng lần lượt là k1 = k, k2 = 2k, k3 = 4k Ba lò xo được treo cùng trên một mặt phẳng thẳng đứng tại 3 điểm A,B,C trên cùng đường thẳng nằm ngang với AB = BC Lần lượt treo vào lò xo 1 và 2 các vật có khối lượng m1 = m và m2 = 2m, từ vị trí cân bằng nâng vật m1, m2 lên những đoạn A1 = a và A2 = 2a Hỏi phải treo vật m3 ở lò xo thứ 3 có khối lượng bao nhiêu theo m và nâng vật m3 đến độ cao A3 bằng bao nhiêu theo a để khi đồng thời thả nhẹ cả ba vật thì trong quá trình dao động cả ba vật luôn thẳng hàng?
A m3 = 4m; A3 = 3a B m3 = 1,5m; A3 = 1,5a
C m3 = 3m; A3 = 4a D m3 = 4m; A3 = 4a
Câu 24(ID: 82512) : Chọn phát biểu sai Trong dao động điều hòa của một vật
A Li độ và lực kéo về luôn biến thiên điều hòa cùng tần số và ngược pha với nhau
B Li độ và vận tốc của vật luôn biến thiên điều hòa cùng tần số và vuông pha với nhau
C Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng
D Véc tơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 25(ID: 82513) : Ở trong động cơ điện xoay chiều không đồng bộ, gọi ω0, ω lần lượt là tốc độ quay của từ trường và của roto, hãy chỉ ra mối liên hệ đúng:
A 0 B 0 C 0 D 20
Câu 26(ID: 82514) : Đặt vào hai đầu đèn ống một điện áp xoay chiều có biểu thức: u = 250cos(120 π t +
π ) (V) Biết đèn chỉ sáng khi điện áp tức thời hai đầu bóng đèn có độ lớn không nhỏ hơn 125√2 V Thời điểm đèn tắt lần thứ 2015 là:
A 8061
8057
8056
8059
480 s
Câu 27(ID: 82515) : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m Khi vật ở vị trí cân bằng lò
xo giãn 2,5 cm Người ta kéo vật đến vị trí lò xo giãn 7,5 cm rồi thả nhẹ Lấy g = 10 m/s2 và π 2
= 10 Khoảng thời gian kể từ lúc thả vật đến khi vật đến vị trí lò xo không biến dạng lần thứ 2014 là
A 3021 / 30 (s) B 3018 / 30 (s) C 3019 / 30 (s) D 3020 / 30 (s)
Câu 28(ID: 82516) : Con lắc lò xo có độ cứng k, chiều dài l, một đầu gắn cố định, một đầu gắn vào vật có khối lượng m Kích thích cho lò xo dao động điều hoà với biên độ A = l/4 trên mặt phẳng ngang không ma sát Khi lò xo đang dao động và bị dãn cực đại, tiến hành giữ chặt lò xo tại vị trí cách vật 1 đoạn l, khi đó tốc độ dao động cực đại của vật là:
A 13
6
k
l
13 16
k l
k l
k l m
Câu 29(ID: 82517: Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x1 = A1cos(ωt + π/3) (cm) và x2 = A2cos(ωt – π/2) (cm) Phương trình dao động tổng hợp là x = 5 √3cos(ωt + φ) (cm) Khi A2 đạt giá trị lớn nhất thì A1 có giá trị là
Trang 4Câu 30: (ID: 82518) Một trạm hạ áp với điện áp hiệu dụng có giá trị là 220V được truyền tải đến một hộ
tiêu dùng cách trạm 1km Cho rằng cường độ dòng điện trên đường dây truyền tải là 0,5A Dây dẫn được làm bằng nhôm có điện trở suất 3.10-8 Ω m, hình trụ, tiết diện của dây dẫn là 1mm2 Tại hộ tiêu dùng, muốn s dụng các thiết bị điện với điện áp định mức là 220 V hoạt động bình thường thì chủ hộ cần s dụng máy biến áp Hỏi tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của máy biến áp là bao nhiêu?
A 19
22
205
220
205
Câu 31(ID: 82519) : Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta căn cứ vào
A vận tốc truyền sóng và phương truyền sóng B phương dao động và phương truyền sóng
C phương truyền sóng và bước sóng D phương dao động và vận tốc truyền sóng
Câu 32(ID: 82520) : Một lò xo có độ cứng k nằm ngang, một đầu gắn cố định một đầu gắn vật khối lượng m
Kích thích để vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30 π (m/s2) Thời điểm ban đầu t = 0 vật có vận tốc v = +1,5m/s và thế năng đang tăng Hỏi sau đó bao lâu vật có gia tốc bằng 15 π (m/s2) lần thứ hai
Câu 33(ID: 82521) : Đoạn mạch R, L, C nối tiếp được nối với máy phát điện xoay chiều một pha trong đó chỉ
có thể thay đổi được tốc độ quay của phần ứng Khi tăng dần tốc độ quay của phần ứng từ giá trị rất nhỏ thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch:
C Lúc đầu giảm sau đó tăng D Lúc đầu tăng sau đó giảm
Câu 34(ID: 82522) : Đặt một điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu
đoạn mạch R, L, C nối tiếp Biết rằng ZL = 2R và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện sao cho điện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt giá trị cực đại Lúc đó hệ số công suất của mạch bằng
A 2
2
1
Câu 35(ID: 82523) : Đặt một điện áp không đổi bằng 220V vào hai đầu đoạn mạch gồm một điện trở
thuần mắc nối tiếp với tụ điện thì năng lượng của tụ điện là 2420 mJ Đặt điện áp xoay chiều u = 220cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện lệch pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch Khi đó, công suất tỏa nhiệt của đoạn mạch là bao nhiêu?
A 121W B 121 2W C 110 2W D 380W
Câu 36(ID: 82524) : Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi là :
A âm nghe được B sóng siêu âm C sóng hạ âm D sóng cao tần
Câu 37(ID: 82525) : Trong động cơ điện xoay chiều ba pha véc tơ cảm ứng từ tổng hợp của từ trường tạo
ra bởi ba cuộn dây của stato đặt đối xứng nhau có đặc điểm:
A Có phương, chiều không đổi, có độ lớn biến thiên điều hòa theo thời gian
B Có độ lớn và phương, chiều thay đổi theo thời gian
C Có độ lớn không đổi và quay đều quanh tâm cố định
D Có phương, chiều và độ lớn không đổi
Câu 38 : (ID: 82526) Hệ gồm vật m nằm trên vật M (mặt tiếp xúc giữa 2 vật là phẳng và nằm ngang) dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f và biên độ A Để vật m luôn nằm yên trên vật M trong quá trình dao động thì biên độ dao động lớn nhất là
A
f
g
2
g
2
C 2
4
3
f
g
D 2 2
4 f
g
Câu 39(ID: 82527) : Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của đường dốc
so với mặt phẳng nằm ngang là α = 30 0
Treo trên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l = 1m nối với một quả cầu nhỏ Trong thời gian xe trượt xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ góc nhỏ Bỏ qua ma sát, lây g = 10m/s 2 Chu kì dao động của con lắc là:
Trang 5Câu 40(ID: 82528) : Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?
A Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn
B Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng
C Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không
D Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí
Câu 41(ID: 82531) : Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox có vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm liên tiếp t1 = 1,75s và t2 = 2,5s, vận tốc trung bình trong khoảng thời gian đó là 16cm/s Toạ độ chất điểm tại thời điểm t = 0 là
Câu 42(ID: 82532) : Hai điểm M,N trên cùng một phương truyền sóng có phương trình lần lượt uM = 2cos(20 t-4
) (cm), uN=2cos(20 t-3
4
) (cm) Tốc độ truyền sóng là 400cm/s Khoảng cách giữa hai điểm M,N là:
Câu 43(ID: 82533) : Đoạn mạch X chứa 2 trong 3 phần t : Điện trở thuần R, cuộn dây có độ tự cảm L, tụ
điện có điện dung C Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X thì thấy hệ số công suất của mạch
là 2
2 , tăng dần tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất tăng Hai phần t của đoạn mạch X là:
A L và C B R và cuộn dây không thuần cảm
Câu 44(ID: 82535) : Một nguồn âm O (coi như nguồn điểm) công suất 4 (mW) Giả s nguồn âm và môi trường đều đẳng hướng, bỏ qua sự hấp thụ âm và phản xạ âm của môi trường Cho biết ngưỡng nghe và ngưỡng đau đối với âm đó lần lượt 10 -11
(W/m2) và 10-3 (W/m2) Để nghe được âm mà không có cảm giác đau thì phải đứng cách O trong khoảng nào?
A 10 m - 10000 m B 10 m - 1000 m C 1 m - 10000 m D 1 m - 1000 m
Câu 45(ID: 82537) : Nguồn âm A ở cách bức tường một khoảng
AH = 1m
Máy thu B ở cách tường một khoảng BI = 5m; HI = 6m (Vận tốc
truyền âm trong không khí là 340 (m/s))
Tính tần số cực tiểu để âm ghi được là cực đại?
A 267 Hz B 197 Hz
C 105 Hz D 97 Hz
Câu 46(ID: 82538) : Một dây đàn chiều dài 80cm, khi gảy phát ra âm cơ bản có tần số f Muốn cho dây đàn phát
ra âm cơ bản có tần số f ''
= 1,2f thì phải bấm phím cho dây ngắn lại còn chiều dài là
Câu 47(ID: 82540) : Trên sợi dây AB, hai đầu cố định đang có sóng dừng Nguồn phát dao động có biên độ a, tần số f Hai điểm M,N trên dây cách nhau 8cm dao động với biên độ 2a và a Tốc độ truyền sóng trên dây là 4,8m/s Tần số f có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
A 30Hz B 45Hz C 50Hz D 60Hz
Câu 48(ID: 82541) : Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần, cường độ dòng điện tức thời
luôn biến đổi
A sớm pha
2
so với điện áp tức thời B với pha ban đầu luôn bằng
2
C với pha ban đầu luôn bằng 0 D trễ pha
2
so với điện áp tức thời
Câu 49(ID: 82542) : Một vật có khối lượng m = 100g chuyển động thẳng có hệ thức giữa vận tốc và tọa độ là
v2/640 + x2/16 = 1, với x tính bằng cm và v tính bằng cm/s Biết rằng khi t = 0, vật đi qua vị trí có x = 2√2cm và đang chuyển động ngược chiều dương Lấy 2
= 10 Hợp lực tác dụng lên vật tại thời điểm t = 5/24 (s) là:
A
B
Trang 6Câu 50(ID: 82543) : Cho đoạn mạch xoay chiều MN gồm hai đoạn mạch mắc nối tiếp: Đoạn MP gồm
điện trở thuần R = 30 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn PN chỉ có cuộn cảm thuần với độ
tự cảm L = 0,8/π (H) Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = U√2cos100πt (V).Để điện áp hiệu dụng UMP đạt cực đại thì điện dung của tụ bằng bao nhiêu?
A
3 10
9,125
3 10 9
3 10 8
3 10 8,125
-
- HẾT -
Ghi chú: Giám thị không giải thích gì thêm
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Tại thời điểm ban đầu của vật ta có:
6
cos
2
R
R
Do tại thời điểm ban đầu tung độ của vật có tọa độ lớn hơn 0
=>
6
Mặt khác vận tốc của vật chuyển động trên đường tròn là:
v = wR => w =
R
v
rad/s
=> Hoành độ của chất điểm trên tại thời điển t được xác định là
cos
6
v
R
=> Đáp án B
Câu 2: Ta có:
0 ) (
) (
) (
2 2
2
2 2 2
2 2
2
Zc Zl P R U PR
R U Zc Zl P PR Zc
Zl R
R U P
Áp dụng định lí vi-ét ta có:
3600 90
40 ) (
) (
) (
2
2 2
2 1
Zc Zl
Zc Zl P
Zc Zl P a
c R R
Mặt khác: Khi RR0 thì hệ số công suất của mạch là 3
2
2
3 3600 2
3 )
(
cos
2 2
Ro
Ro Zc
Zl Ro
Ro
=> Đáp án D
Câu 3: Ta có: U R2 (UlUc)2 252 (25175)2 152,07V#175V
=> Cuộn dây có điện trở r
Theo bải ra ta có:
) 2 ( 175 )
175 (
) 25 ( ) (
) (
) 1 ( 25
2 2
2 2
2 2
Ul U
Uc Ul U
U
U
Ul U
U
r r
R
r
MN
Thế (1) vào (2) ta được: 7UlU r 25V (3)
Từ (1) và (3) => U r 24V,Ul 7V
Trang 7=> Hệ số công suất của mạch là:
25
7 175
24 25
U
U U Z
r
=> Đáp án C
Câu 4: Ta có: s
w
T
50
1 2
Điện áp cực đại giữa 2 đầu cuộn cảm là:
2 60 2 60 2
Ul
Điện áp cực đại giữa 2 đầu điện trở là:
V U
Uol Uo
U oR2 2 2 1002.2602.2802.2 oR 80 2
Do điện áp giữa 2 đầu điện trở và cuộn cảm vuông pha nhau nên tại mọi thời điểm ta có:
V u
u Uol
u
U
u
R R
L
oR
R
6 40
|
| ) 2 60
2 30 ( ) 2 80 ( 1 ) (
)
Do Tại thời điểm t1 điện áp của 2 đầu cuộn cảm lớn hơn 0 và đang giảm nên điện áp giữa 2 đầu điện trở
là 40 6V và đang tăng ( điện áp giữa 2 đầu điện trở trễ pha hơn điện áp giữa 2 đầu cuộn cảm
2
)
=> Tại thời điểm
12 600
1
1 1
2
T t s t
t thì điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu điện trở là:
V U
=> Đáp án D
Câu 5: Đáp án A
Câu 6: điểm gần nhất cùng pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách trung điểm O của S1S2 đoạn 3 cm là M
Phương trình sóng tại M là:
)
2 20
cos(
2
t d a
Điểm M cùng pha với nguồn nên :
2
2
k d
Để M dao động cùng pha với nguồn và gần trung điểm O nhất <=> k =1
d
d
2
2
2
2 S S OM
d
=> Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
s cm f
v 5.1050 /
=> Đáp án A
Câu 7: Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị là:
A
Io
2
4
2
=> Đáp án C
Câu 8: x = 3t sin (100 t + /6 )(cm) không biểu thị dao động điều hòa vì biên độ chứa biến thay đổi theo thời gian
=> Đáp án D
Trang 8Câu 9: Ta có:
500 10
50 120
1 1
120
1 120
6
wC Zc
L w Zl
=> Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A Zc
Zl R
U Z
U
) 3
500 120 ( 100
220 )
=> Đáp án C
Câu 10: Tại thời điểm 1
100
t s, số chỉ của vôn kế là:
V t
3 100
1 100 cos(
2 250
|
| ) 3 100 cos(
2
250
|
|
=> Đáp án D
Câu 11: Điện áp 2 đầu đoạc mạch MB trước khi thay đổi L là:
2 2
) (
|
|
Zc Zl R
Zc Zl U
U MB
Điện áp 2 đầu đoạc mạch MB sau khi thay đổi L là:
2 2
) ' (
| '
|
'
Zc Zl R
Zc Zl U
U MB
Ta có: dòng điện trong mạch trước và sau khi thay đổi lệch pha nhau một góc
2
=> | |.| ' | 1 R2 |Zl Zc|.|Zl' Zc| U AM.U AM' U MB.U MB' U2MB 2(1)
R
Zc Zl R
Zc
Lại có:
V U
U
U U
U
U U U
U
U
U U
U U
U U
U
AM
AM
AM AM
AM
AM AM
AM
MB MB
AM MB
AM MB
AM
6 80
) 240
( 2 240 2
) (
2 2
2 '
'
2
2 2 2 2
2 2
2 2 2 2
2
2
4 2
2 2
2 2
2
=> Đáp án B
Câu 12: Khi tăng hoặc giảm tần số thì công suất đều giảm nên tại thời điểm
f = fo trong mạch đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng => Zl = Zc
=> Z = R, Hệ số công suất trong mạch bằng 1, Điện áp giữa 2 đầu điện trở bằng điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện cùng pha với điện áp 2 đầu đoạn mạch
=> Đáp án A
mg
W l
mgl W
o
) 5 cos 1 (
10 1 , 0
10 1 )
cos 1 ( )
cos 1
3
g
l
02 , 1
=> Muốn con lắc đơn luôn dao động với biên độ góc bằng 50 thì cơ cấu duy trì dao động cần phải cung cấp năng lượng cho hệ dao động với công suất bằng:
Trang 9mgl mgl T W
T
W
P (1coso) (1coso') /5 1.1030,1.10.0,263.(1cos40) /1,0270,1
=
> Đáp án A
Câu 14: khi w = ω0 làm cho cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị lớn nhất là Imax
=> Lúc này trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng
2 1 2
1
2 1 2
1 2
1 2
1
2 2 2 2 1 1 2
1
2
1
1
) 1 1 (
1 ) (
) (
) (
Zl Zc w
w
LC
w w C w w L Zc
Z Zl
Zl
Zc Zl Zc
Zl Z
Z
I
I
c
Mặt khác:
3 50 3
) (
) (
4 2
) (
2 2 2 1
2 1 1 2 2 2
1 1 2 1
R R Zl
Zl
Zc Zl R R R
U Zc
Zl R
U I
=> Đáp án C
Câu 15: Đáp án D
Câu 16: gốc thời gian là lúc chất điểm:
0 ) 2 0
cos(
w
A
x
=> Gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm
=> Đáp án C
Câu 17: Khi hệ vật đi qua VTCB vật m chuyện động chậm dần , vật M chuyển động thẳng đều
=> 2 vật tách tại VTCB
Khi 2 vật chuyển động tới VTCB thì vận tốc của hệ vật là:
m
k A M m
k A
w
A
v
5 , 1
+ Xét CLLX có vật m ( vận tốc cực đại không đổi )
cm
A A m
k A m
k A w
A
v
5 , 1
9 5 , 1
' 5
, 1 '
'
'
Từ khi tách nhau độ dài lò xo cực đại khi vật ở vị trí biên dương A' thời gian dao động là:
' 2 '
4
2
4
'
w w
T
5 , 1 2 5
, 1 '
w t w
m
k
w wA t v S
5 , 1
5 , 4 5 , 1 2
max
=> Khoảng cách giữa 2 vật là: S SA'~4,19cm
=> Đáp án C
Câu 18: Áp dụng công thức độc lập với thời gian ta được:
Trang 102 2 2 1
2 1 2 2 2 2
2 1 2 2 2 2 2 1 2
2 2 2 2 2
2
1
2
1
2
2 2
2
2
2
2
2 1
2
1
2
) 1 (
x x
v v w w
v v x x w
v x w
v
x
w
v
x
A
w
v
x
A
Thế vào (1) ta được:
2 1 2 2
2 2 2 1 2 2 2 1
2 1 2 2
2 2 2 1 2 2 2 1 2
1 2 2
2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 2 1
2 1 2 2
2 1 2
1 2
v v
x v v x A
v v
x v v x v
v
x v x v x x x
v v
v x
A
=> Đáp án B
Câu 19: Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
W
I
U
6 cos 2 220 cos
=> Đáp án D
Câu 20: Tốc độ dao động thứ 2 bằng tốc độ cực đại của dao động thứ nhất khi li độ của nố bằng 5/13
biên độ cực đại :
13
12 )
13
12
(
) 13
5 ( )
( ) 13
5 (
2
1 2 1 2
2
2 1 2 2 2
2 2
2 1 2
2 2
2 2 2
2
2
2
A
A A
A
A A
A w
wA A
w
v
x
A
=> Đáp án A
Câu 21: Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 60 Hz thì rôto phải quay với tốc độ
900 4
60 60 60
p
f n
np
=> Đáp án D
Câu 22: Dao động thứ 2 có phương trình li độ là:
) 3 cos(
3 4 ) 6 cos(
4 ) 6 cos(
8
1
2
x
=> Đáp án A
A B C
Câu 23: Ta có:
k
g m k
g m l
k
mg k
g m l
k
mg k
g m l
4 3 3
3 1 2
2 2 1
1 1