1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ - TRUNG TÂM Luyện Thi Đại Học VIỆT TRÌ -THẦY BÙI GIA NỘI môn Vật lý

4 570 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 195 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Động năng , độ lệch pha giữa điện ỏp hai đầu đoạn mạch và dũng điện là 2cm với t tớnh bằng giõy.. Bài 17: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm cảm thuần

Trang 1

TRUNG TÂM LTĐH VIỆT TRè

* * * * *

(GV BIấN SOẠN: BÙI GIA NỘI)

ĐỀ QUỐC GIA NĂM HỌC 2015

MễN VẬT Lí

-( Đề thi gồm 50 cõu, thời gian làm bài 90 phỳt )

Bài 1: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 10sin(4πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng t + πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng /2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng )(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng

của vật đú biến thiờn với chu kỡ bằng:

A: 1,00 s B 1,50 s C 0,50 s D 0,2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng 5 s

Bài 2: Tại nơi cú gia tốc trọng trường 9,8 m/s2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng , một con lắc đơn và một con lắc lũ xo nằm ngang dao động điều hũa với cựng tần số Biết con lắc đơn cú chiều dài 4πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng 9 cm và lũ xo cú độ cứng 10 N/m Khối lượng vật nhỏ của con lắc lũ xo là:

A: 0,12)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng 5 kg B 0,750 kg C 0,500 kg D 0,2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng 50 kg.

Bài 3: Búng đốn dõy túc 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng 0V-100W mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần và tụ điện Đặt vào hai đầu mạch điện ỏp xoay chiều

ổn định Ban đầu đốn hoạt động đỳng định mức, sau đú tụ bị đỏnh thủng và ngắn mạch nờn cụng suất đốn giảm một nửa Dung khỏng của tụ chỉ cú thể nhận giỏ trị nào sau đõy?

A: 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng 00Ω B 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng 64πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng Ω C 34πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng 5Ω D 310Ω

Bài 4: Người ta dựng hạt proton bắn vào hạt nhõn 37Li đứng yờn để gõy ra phản ứng: 7

3 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng (1)

pLi  Biết hai hạt nhõn tạo thành cú cựng động năng và chuyển động theo cỏc hướng lập với nhau một gúc bằng 1500 Lấy khối lượng cỏc hạt nhõn

theo đơn vị u gần đỳng bằng số khối của chỳng Kết luận nào sau đõy đỳng:

A: Phản ứng (1) thu năng lượng C Phản ứng (1) tỏa năng lượng

B: Năng lượng của phản ứng (1) bằng 0 D Khụng đủ dữ liệu để kết luận.

Bài 5: Độ bền vững của hạt nhõn phụ thuộc vào:

Bài 6: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R nối tiếp cuộn dõy thuần cảm cú L thay đổi được, điện ỏp hai đầu cuộn cảm

được đo bằng một vụn kế cú điện trở rất lớn Khi L = L1 thỡ vụn kế chỉ V1, độ lệch pha giữa điện ỏp hai đầu đoạn mạch với dũng điện là 1, cụng suất của mạch là P1 Khi L = L2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng thỡ vụn kế chỉ V2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng , độ lệch pha giữa điện ỏp hai đầu đoạn mạch và dũng điện là 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng , cụng suất của mạch là P2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng Biết 1 + 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng = /2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng và V1 = 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng V2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng Tỉ số P2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng /P1 là:

A: 1/4πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng B 4πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng C 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng D 1/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng

Bài 7: Một con lắc lũ xo gồm vật cú khối lượng m và lũ xo cú độ cứng k khụng đổi, dao động điều hoà Nếu khối lượng m =

2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng 00 g thỡ chu kỡ dao động của con lắc là 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng s Để chu kỡ con lắc là 1 s thỡ khối lượng m bằng:

A: 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng 00 g B 100 g C 50 g D 800 g

Bài 8: Một hỗn hợp gồm hai chất phúng xạ X và Y ban đầu số hạt phúng xạ của hai chất là như nhau Biết chu kỡ phúng xạ

của hai chất lần lượt là T1 và T2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng với T2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng = 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng T1 Sau thời gian bao lõu thỡ hỗn hợp trờn cũn lại một phần hai số hạt ban đầu?

A: 1,5T2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng B 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng T2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng C 3T2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng D 0,69T2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng

Bài 9: Phơng trình mô tả một sóng truyền theo trục x là u = 0,04πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng cos(4πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng t + 0,5x), trong đó u và x tính theo đơn vị mét, t tính

theo đơn vị giây Chiều truyền súng trờn trục Ox và vận tốc truyền sóng là:

A: Chiều õm với v = 4πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng m/s C Chiều dương với v = 4πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng m/s

B: Chiều õm với v = 8m/s D Chiều dương với v = 8 m/s.

Bài 10: Tại một điểm trờn mặt chất lỏngcú một nguồn dao động theo phương thẳng đứng với tần số 12)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng 0HZ ,tạo ra súng ổn

định trờn mặt nước Xột hai điểm M,N(MN = 0,5m) trờn mặt chất lỏng nằm về một phớa với nguồn va trờn phương truyền súng luụn dao động cựng pha.Số gợn lồi ớt nhất quan sỏt đựoc trờn đoạn MN là 4πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng Tốc độ truyền súng trờn mặt chất lỏng là:

A: 15m/s B 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng 0m/s C 12)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng m/s D 10m/s.

Bài 11: Đặt điện ỏp u  U 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng cos 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng  ft (trong đú U khụng đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm R và C mắc nối tiếp Khi tần số là f hoặc 1 f 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng 3f1 thỡ hệ số cụng suất tương ứng của đoạn mạch là cos  và 1 cos  với2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng

cos

2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng

cos2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng  1 Khi tần số là f3=f / 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng 1 hệ số cụng suất của đoạn mạch cos  bằng:3

A: 7 /4πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng B 7 /5 C 5/4πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng D 5/5.

Bài 12: Ba điểm A,B,C trờn mặt nước là 3 đỉnh của 1 tam giỏc đều cú cạnh 16 cm trong đú 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng nguồn A và B là 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng nguồn phỏt

súng cú phương trỡnh u1 = u2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng = 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng cos(2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng 0πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng t)(cm), súng truyền trờn mặt nước cú biờn độ khụng giảm và cú vận tốc 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng 0cm/s M là trung điểm AB Số điểm dao động cựng pha với điểm C trờn đoạn MC là:

A: 3 B 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng C 4πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng D 5

Bài 13: Đặt điện ỏp xoay chiều 12)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng 0V - 50Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50  mắc nối tiếp với tụ điện cú điện dung C Điện ỏp hiệu dụng giữa hai bảng tụ điện là 96 V Giỏ trị của C là:

A: 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng 10 4πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng F

3

B 3.10 4πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng F

2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng

C 3.10 4πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng F

4πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng

D 2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng 104πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng F

Trang 2

Bài 14: Đặt hiệu điện thế xoay chiều uU0cos(100t)(V) hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm R1,R2)(cm) với t tính bằng giây Động năng

và cuộn thuần cảm có độ tự cảm Lthay đổi được Biết R12)(cm) với t tính bằng giây Động năng R2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 00 3 Điều chỉnh L cho đến khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa R và L lệch pha cực đại so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch Giá trị của độ tự cảm2)(cm) với t tính bằng giây Động năng lúc đó là:

A: L=2/πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng (H). B L=3/πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng (H). C L= 4/πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng (H). D L=1/πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng (H)

Bài 15: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ x = 3cos(πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng t - 5πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng )

6 (cm) Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x = 5cos(πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng t + πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng /6) (cm) Dao động thứ hai có phương trình li độ là:1

A: 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng =8cos(πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng t + )πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng

6

x (cm) C 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng =2)(cm) với t tính bằng giây Động năng cos(πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng t + )πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng

6

B: 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng =2)(cm) với t tính bằng giây Động năng cos(πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng t -5πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng )

6

x (cm) D 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng =8cos(πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng t -5πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng )

6

Bài 16: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch R,L,C không phân nhánh Khi tần số dòng

điện trong mạch lớn hơn giá trị 1

2)(cm) với t tính bằng giây Động năng  LC thì:

A: điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

B: dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

C: điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.

D: điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

Bài 17: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng mH và tụ điện

có điện dung 9 nF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng:

Bài 18: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

A: Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

B: Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.

C: Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.

D: Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.

Bài 19: Cho hạt nhân Urani (2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 38U

92)(cm) với t tính bằng giây Động năng ) có khối lượng m(U) = 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 38,0004πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng u Biết mP = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1u = 931MeV/c2)(cm) với t tính bằng giây Động năng ,

NA = 6,02)(cm) với t tính bằng giây Động năng 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 102)(cm) với t tính bằng giây Động năng 3 Khi tổng hợp được một mol hạt nhân U2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 38 thì năng lượng toả ra là:

A: 1,084πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 102)(cm) với t tính bằng giây Động năng 7J B 1,084πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 102)(cm) với t tính bằng giây Động năng 7MeV C 1800MeV D 1,84πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 102)(cm) với t tính bằng giây Động năng 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng MeV

Bài 20: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng điện từ:

A: Sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ, giao thoa

B: Sóng điện từ là quá trình lan truyền năng lượng.

C: Sóng điện từ là sóng ngang

D: Sóng điện từ là quá trình lan truyền điện tích.

Bài 21: Tại đài truyền hình Phú Thọ có một máy phát sóng điện từ Xét một phương truyền nằm ngang, hướng từ Tây sang

Đông Gọi M là một điểm trên phương truyền đó Ở thời điểm t, véc tơ cường độ điện trường tại M có độ lớn cực đại và hướng từ trên xuống Khi đó vectơ cảm ứng từ tại M có:

Bài 22: Dụng cụ đo khối lượng trong một con tàu vũ trụ có cấu tạo gồm một chiếc ghế có khối lượng m được gắn vào đầu của

một chiếc lò xo có độ cứng k = 4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 80 N/m Để đo khối lượng của nhà du hành thì nhà du hành phải ngồi vào ghế rồi cho chiếc ghế dao động Người ta đo được chu kì dao động của ghế khi không có người là T0 = 1 s còn khi có nhà du hành là T = 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng ,5 s Khối lượng nhà du hành là:

Bài 23: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là:

A: ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

B: sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.

C: tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

D: tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến.

Bài 24: Về mặt kĩ thuật, để giảm tốc độ quay của rôto trong máy phát điện xoay chiều, người ta thường dùng rôto có nhiều cặp

cực Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực quay với tốc độ 750 vòng/phút Dòng điện do máy phát ra

có tần số 50 Hz Số cặp cực của rôto là:

A: 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng B 1 C 6 D 4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng

Bài 25: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng ,0.1014πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng Hz đến 7,5.1014πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng Hz Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

Trang 3

B: Vùng ánh sáng nhìn thấy D Vùng tia hồng ngoại

Bài 26: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R,cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp Biết R C 16L2)(cm) với t tính bằng giây Động năng  , đoạn mạch đang có cộng hưởng điện và điện áp hiệu dụng của toàn đoạn mạch AB là 12)(cm) với t tính bằng giây Động năng 0 V Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là:

A: 90V B 60V C 30V D 12)(cm) với t tính bằng giây Động năng 0V.

Bài 27: Một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện, rồi mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng U, tần số f Dùng

vôn kế nhiệt để đo điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây thì được giá trị U 3và hai đầu tụ điện được giá trị 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng U Hệ số công suất của đoạn mạch đó bằng:

A:

2)(cm) với t tính bằng giây Động năng

4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng

2)(cm) với t tính bằng giây Động năng

2)(cm) với t tính bằng giây Động năng D 0,5

Bài 28: Một nguồn sáng gồm có 4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng bức xạ λ1 = 0,2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng μm, λm, λ2)(cm) với t tính bằng giây Động năng = 0,4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 5 μm, λm, λ3 = 0,72)(cm) với t tính bằng giây Động năng μm, λm, λ4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng = 1,5 μm, λm Đặt nguồn này ở trước ống trực chuẩn của một máy quang phổ thì trên buồng ảnh của máy ta quan sát thấy:

A: 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng vạch sáng có 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng màu riêng biệt C một vạch sáng có màu tổng hợp từ 4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng màu.

B: 4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng vạch sáng có 4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng màu riêng biệt D một dải sáng liên tục gồm 4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng màu.

Bài 29: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai

khe cách màn quan sát 1,5 m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng:

A: 0,4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 8μm, λm B 0,4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 0μm, λm C 0,60μm, λm D 0,76μm, λm

Bài 30: Một khu tập thể tiêu thụ một công suất điện 14πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 89 W, trong đó các dụng cụ điện ở khu này đều hoạt động bình

thường ở hiệu điện thế hiệu dụng là 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 0 V Điện trở của dây tải điện từ nơi cấp điện đến khu tập thể là r Khi khu tập thể không dùng máy biến áp hạ thế, để các dụng cụ điện của khu này hoạt động bình thường thì hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi cấp điện là

359 V, khi đó hiệu điện thế tức thời ở 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng đầu dây của khu tập thể nhanh pha πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng /6 so với dòng điện tức thời chạy trọng mạch Khi khu tập thể dùng máy biến áp hạ thế lí tưởng có tỉ số N1/N2)(cm) với t tính bằng giây Động năng = 15, để các dụng cụ điện của khu này vẫn hoạt động bình thường giống như khi không dùng máy biến áp hạ thế thì hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi cấp điện là (biết hệ số công suất ở mạch sơ cấp của máy biến áp hạ thế bằng 1):

A: 1654πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng V B 3309 V C 4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 963 V D 6616 V.

Bài 31: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 0, đặt trong không khí Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ

và tím lần lượt là 1,64πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 3 và 1,685 Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính xấp xỉ bằng:

A: 1,4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 160 B 0,3360 C 0,1680 D 13,312)(cm) với t tính bằng giây Động năng 0

Bài 32: Đo tốc độ truyền sóng trên sợi dây đàn hồi bằng cách bố trí thí nghiệm sao cho có sóng dừng trên sợi dây Tần số sóng

hiển thị trên máy phát tần f = 1000Hz  1Hz Đo khoảng cách giữa 3 nút sóng liên tiếp cho kết quả: d = 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 0cm  0,1cm Kết quả đo vận tốc v là ?

A: v = 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 0.000 cm/s  0,6% B v = 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 000 cm/s  6% C v = 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 0.000 cm/s  6% D v = 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 000 cm/s  0,6% Bài 33: Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đang có dao động điện

từ tự do Điện tích của một bản tụ ở thời điểm t là q = Q0cos(ˆt – πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng /4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng ) (trong đó t tính bằng s) Kể từ thời điểm t = 0, sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng 1,5.10-6 s Tần số của dao động điện từ do mạch này phát ra là thì điện tích trên bản tụ này triệt tiêu

A: 500kHz B 12)(cm) với t tính bằng giây Động năng 5kHz C 750kHz D 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 50kHz.

Bài 34: Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng:

Bài 35: Thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng khe đến

màn quan sát là 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng ,5m Ánh sáng chiếu đến hai khe gồm hai ánh sáng đơn sắc trong vùng ánh sáng khả kiến có bước sóng λ1 và

λ2)(cm) với t tính bằng giây Động năng = λ1 + 0,1μm, λm Khoảng cách gần nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là 7,5mm Xác định λ1

A: 0,4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng μm, λm B 0,6μm, λm C 0,5μm, λm D 0,3μm, λm.

Bài 36: Một con lắc đơn được treo dưới trần một thang máy đứng yên có chu kỳ dao động là To Khi thang máy chuyển động xuống dưới với vận tốc không đổi thì chu kỳ là T1, còn khi thang máy chuyển động nhanh dần đều xuống dưới thì chu kỳ là

T2)(cm) với t tính bằng giây Động năng Khi đó:

A: To = T1 = T2)(cm) với t tính bằng giây Động năng B To = T1 < T2)(cm) với t tính bằng giây Động năng C To = T1 > T2)(cm) với t tính bằng giây Động năng D To < T1 < T2)(cm) với t tính bằng giây Động năng

Bài 37: Dao động tắt dần của con lắc đơn có đặc điểm là:

Bài 38: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A: Hạt β+ và hạt β- có khối lượng bằng nhau

B: Hạt β+ và hạt β- được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ

C: Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt β+ và hạt β- bị lệch về hai phía khác nhau

D: Hạt β+ và hạt β- được phóng ra có tốc độ bằng nhau(gần bằng tốc độ ánh sáng)

Bài 39: Độ phóng xạ β- của một tượng gỗ bằng 0,8 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt Biết chu

kì bán rã của C14πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng bằng 5600năm Tuổi của tượng gỗ là:

Trang 4

A: 12)(cm) với t tính bằng giây Động năng 00năm B 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 000năm C 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 500năm D 1803năm

Bài 40: Trong chân không, người ta đặt một nguồn sáng điểm tại A có công suất phát sáng không đổi Lần lượt thay đổi

nguồn sáng tại A là ánh sáng tím bước sóng λ1 = 380 nm và ánh sáng lục bước sóng λ2)(cm) với t tính bằng giây Động năng = 54πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 7,2)(cm) với t tính bằng giây Động năng nm Dùng một máy dò ánh sáng, có độ nhạy không đổi và chỉ phụ thuộc vào số hạt phôton đến máy trong một đơn vị thời gian, dịch chuyển máy ra xa A

từ từ Khoảng cách xa nhất mà máy còn dò được ánh sáng ứng với nguồn màu tím và nguồn màu lục lần lượt là r1 và r2)(cm) với t tính bằng giây Động năng Biết |

r1 – r2)(cm) với t tính bằng giây Động năng | = 30 km Giá trị r1 là:

A: 180 km B 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 10 km C 150 km D 12)(cm) với t tính bằng giây Động năng 0 km

Bài 41: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 3,68.10-19J Khi chiếu vào tấm kim loại đó lần lượt hai bức xạ: bức xạ (I)

có tần số 5.1014πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng Hz và bức xạ (II) có bước sóng 0,2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 5m thì:

A: bức xạ (II) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện tượng quang điện.

B: cả hai bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện.

C: cả hai bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện.

D: bức xạ (I) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện tượng quang điện.

Bài 42: Một quang điện trở được mắc trực tiếp vào một nguồn điện không đổi có điện trở trong bằng không ban đầu cường

độ dòng điện chạy qua mạch bằng không Khi chiếu một chùm ánh sáng có bước sóng bằng 0,3µm với công suất 3W vào tấm quang trở thì cường độ dòng điện bằng bao nhiêu Cho hiệu suất lượng tử bằng 0,1%

A: 7,2)(cm) với t tính bằng giây Động năng mA B 0,4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 52)(cm) với t tính bằng giây Động năng mA C 0,72)(cm) với t tính bằng giây Động năng mA D 0,72)(cm) với t tính bằng giây Động năng A

Bài 43: Ăng ten sử dụng một mạch dao động LC lý tưởng để thu sóng điện từ, trong đó cuộn dây có độ tự cảm L không đổi,

tụ điện có điện dung C thay đổi được mỗi sóng điện từ đều tạo ra trong mạch dao động một suất điện động cảm ứng xem rằng các sóng điện từ có biên độ cảm ứng từ đều bằng nhau Khi điện dung của tụ điện C1 = 1F thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng trong mạch do sóng điện từ tạo ra là E1 = 4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng ,5V khi điện dung của tụ điện C2)(cm) với t tính bằng giây Động năng = 9F thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng do sóng điện từ tạo ra là:

A: E2)(cm) với t tính bằng giây Động năng = 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng ,2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 5V B E2)(cm) với t tính bằng giây Động năng = 1,5V C E2)(cm) với t tính bằng giây Động năng = 13,5V D E2)(cm) với t tính bằng giây Động năng = 9V

Bài 44: Để nghiên cứu dao động của một tòa nhà, một người đã nghiên cứu một thiết bị phát hiện dao động gồm một thanh

thép mỏng nhẹ, một đầu gắn chặt vào tòa nhà, đầu kia treo những vật có khối lượng khác nhau Người đó nghĩ rằng dao động của tòa nhà sẽ làm cho vật nặng dao động đến mức có thể nhận thấy được Để đo độ cứng của thanh thép khi nằm ngang, người ấy treo vào đầu tự do một vật có khối lượng 0,05kg và thấy đầu này võng xuống một đoạn 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng ,5mm.Thay đổi khối lượng của vật treo người đó nhận thấy thanh thép dao động mạnh nhất khi vật có khối lượng 0,08kg Chu kỳ dao động của tòa nhà là:

A: 0,2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 01s B 0,4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng s C 0,5s D 0,12)(cm) với t tính bằng giây Động năng 5s

Bài 45: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước

sóng 12)(cm) với t tính bằng giây Động năng 1,8 nm Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng 656,3 nm Khi êlectron chuyển từ quỹ đại M về quỹ đạo K, nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng:

A: 534πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng ,5 nm B 95,7 nm C 102)(cm) với t tính bằng giây Động năng ,7 nm D 309,1 nm.

Bài 46: Một sợi dây đàn hồi dài 90cm một đầu gắn với nguồn dao động 1 đầu tự do Khi dây rung với tần số f = 10Hz thì trên

dây xuất hiện sóng dừng với 5 điểm nút trên dây Nếu đầu tự do của dây được giữ cố định và tốc độ truyền sóng trên dây không đổi thì phải thay đổi tần số rung của dây (tăng thêm hoặc giảm bớt) một lượng nhỏ nhất bằng bao nhiêu để trên dây tiếp tục xẩy ra hiện tượng sóng dừng:

A: 5/9(Hz) B 10/9(Hz) C 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 6/3(Hz) D 100/9(Hz).

Bài 47: Chiếu lần lượt 1 bức xạ vào bề mặt 4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây Động năng tấm vật liệu thì có 1 tấm vật liệu không có electron bật ra Tấm đó là:

A: Kim loại sắt B Kim loại kiềm C: Kim loại đồng D Km loại Kẽm.

Bài 48: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C Trong mạch có

dao động điện từ tự do với tần số góc là ˆ Tại thời điểm t1 tỉ số dòng điện tức thời và điện tích tức thời trên hai bản tụ

1

1 3

i

q

 Sau thời gian t tỉ số đó là 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng

2)(cm) với t tính bằng giây Động năng

3

i

q  Giá trị nhỏ nhất của t là:

2)(cm) với t tính bằng giây Động năng

3

6

D.2)(cm) với t tính bằng giây Động năng LC

3

Bài 49: Giả sử rằng mỗi người sử dụng điện với công suất trung bình 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 0W Một nhà máy sử dụng điện hạt nhân sử dụng năng

lượng hạt nhân từ phân hạch U2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 35 với năng lượng hạt nhân bằng 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 00MeV độ với độ giàu U2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 35 là 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 5% hiệu suất phát điện là 90% Hỏi nếu nhà máy này muốn cấp cho một đất nước với dân số 90 triệu dân thì mỗi năm phải dùng khoảng bao nhiêu nhiên liệu U

A: 351kg B 531kg C 30kg D 3000kg

Bài 50: Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện loại 180 V- 12)(cm) với t tính bằng giây Động năng 0W hoạt động bình thường dưới điện áp

xoay chiều có giá trị hiệu dụng 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 0V, nên mắc nối tiếp với quạt một biến trở Ban đầu học sinh đó để biến trở có giá trị 70Ω thì đo thấy cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,75A và công suất của quạt điện đạt 92)(cm) với t tính bằng giây Động năng ,8% Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trở như thế nào?

A: giảm đi 12)(cm) với t tính bằng giây Động năng Ω B tăng thêm 12)(cm) với t tính bằng giây Động năng Ω C giảm đi 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 0Ω D tăng thêm 2)(cm) với t tính bằng giây Động năng 0Ω.

HẾT

(Nghiêm cấm học sinh sử dụng tài liệu và trao đổi bài)

Ngày đăng: 31/07/2015, 01:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w