1. Trang chủ
  2. » Đề thi

73 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT môn vật lý tuyển chọn hay nhất (3)

5 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú dạng u = 200cos100πtV.. Cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch là A.I = 2.A B.I = 0,5.A Cõu 8: Một mạch điện xoay chiều gồm một

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP SỐ 05 I.PHẦN CHUNG ( Từ cõu 1 đến cõu 32)

Cõu 1: Dao động tổng hợp của hai dao động thành phần x1 = 5cos10t cm và x2 = 5cos10t cm cú phương trỡnh là

x = 10cos(10t + )

2 cm.B

x = 5cos (10t + )

2 4 cm C x = 5cos10t cm. D x = 10cos(10t) cm.

Cõu 2: Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng cỏch giữa hai khe là 0,4mm; khoảng cỏch từ mặt

phẳng chứa hai khe đến màn quan sỏt là 1m Ánh sỏng chiếu vào hai khe cú bước súng là λ = 0,6àm Khoảng võn i và vị trớ võn sỏng bậc 3 của hệ võn giao thoa trờn màn là

A i = 1,5 mm và x3 = ± 4,5 mm B i = 2,4 mm và x3 = ± 4,8 mm

C i = 1,5 mm và x3 = ± 3,0 mm D i = 2,4 mm và x3 = ± 7,2 mm

Cõu 3: Gọi ∆t là khoảng thời gian để số hạt nhõn của một lượng chất phúng xạ giảm đi e lần (e là cơ số của loga tự nhiờn với lne = 1), T là chu kỡ bỏn ró của chất phúng xạ đú Quan hệ giữa ∆t và T là

A ∆t =

2

T

T . D ∆t =

ln 2

T

Cõu 4: Nguyờn tử đồng vị phúng xạ 23592U cú:

A.92 prụton và tổng số nơtron và electron là 235 B.92electron và tổng số proton và electron là 235 C.92 nơtron và tổng số nơtron và proton 235 D.92 nơtron và tổng số proton và electron là 235.

Cõu 5: Tia laze khụng cú đặc điểm nào dưới đõy:

A.Cường độ lớn B.độ định hướng cao C.Cụng suất lớn D.Độ đơn sắc cao Cõu 6:Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ khi lấy ra sử dụng thì khối lợng chỉ còn 1/32 khối lợng

lúc mới nhận về Thời gian lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:

Cõu 7: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện

4

10 ( )

π

= và cuộn cảm

2

( )

π

= mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú dạng u =

200cos100πt(V) Cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch là A.I = 2.A B.I = 0,5.A

Cõu 8: Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần và một cuộn dõy thuần cảm mắc nối tiếp Đặt vào

hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú tần số và hiệu điện thế hiệu dụng khụng đổi Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 40 V và hai đầu cuộn dõy thuần cảm là 30 V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch là

Cõu 9: Xột đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L ghộp nối tiếp với 1 tụ điện cú điện

dung C Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = U0 cosωt vào hai đầu đoạn mạch Cho ω biến thiờn thỡ cường độ dũng điện tức thời qua đoạn mạch

A nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch khi LCω2 < 1

B lệch pha

4

π

hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch khi LCω2 = 1

C luụn chậm pha

2

π

so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.

D luụn nhanh pha

2

π

so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.

Cõu 10: Vận tốc truyền õm trong khụng khớ và trong nước lần lượt là 330 m/s và 1450 m/s Khi một súng õm

truyền từ khụng khớ vào nước thỡ tần số của nú sẽ

A giảm 4,4 lần B khụng thay đổi C tăng 4,4 lần D tăng 2 lần Cõu 11: Đặt hiệu điện thế xoay chiều cú biểu thức u = 120 2cos(100πt +

4

π ) V vào hai đầu một đoạn mạch điện X gồm hai trong ba phần tử sau: điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm cú hệ số tự cảm L và tụ điện cú

Trang 2

điện dung C mắc nối tiếp thì thu được cường độ dịng điện qua mạch cĩ dạng i = 12cos(100πt +

2

π ) A Đoạn mạch điện X này chứa

A điện trở thuần R = 10 Ω và tụ điện cĩ điện dung C =

-3

10

π F.

B chứa cuộn dây cĩ độ tự cảm L = 1

10πH và tụ điện cĩ điện dung C =

-3

10

π F.

C điện trở thuần R = 5 2 Ω và cuộn dây thuần cảm cĩ hệ số tự cảm L = 2

20π H.

D điện trở thuần R = 10 Ω và cuộn dây cĩ độ tự cảm L = 1

10π H.

Câu 12: Đối với một con lắc lị xo đang dao động điều hịa thì hợp lực tác dụng lên nĩ luơn

A cùng chiều với chiều âm của trục tọa độ B cùng chiều với chiều dương của trục tọa độ.

C hướng về vị trí cân bằng của con lắc D cùng chiều với chiều chuyển động của vật Câu 13: Chọn câu đúng.

A.Quang phổ liên tục phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật

B.Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nĩng sáng

C.Quang phổ liên tục khơng phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật

D.Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật

Câu 14: Một dây dài l = 1,2 m được kích thích dao động với tần số f = 100 Hz thì thấy ngồi 2 đầu dây cố định

cịn cĩ 2 điểm khác đứng yên Vận tốc truyền sĩng trên dây là

Câu 15: Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nĩi về chiết suất của

một mơi trường?

A.Chiết suất của mơi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.

B.Chiết suất của mơi trường lớn đối với những ánh sáng cĩ bước sĩng dài.

C.Chiết suất của mơi trường nhỏ khi mơi trường cĩ nhiều ánh sáng truyền qua.

D.Chiết suất của mơi trường lớn đối với những ánh sáng cĩ bước sĩng ngắn.

Câu 16: Phản ứng: 63 Li n+ →13T+ +α 4, 8MeV Nếu động năng của các hạt ban đầu khơng đáng kể và coi khối lượng của các hạt bằng số khối thì động năng của hạt α là:

Câu 17: Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm L = 2 mH và một tụ xoay Lấy

π=3,14, vận tốc ánh sáng trong chân khơng c = 3.108m/s Để mạch thu được sĩng vơ tuyến cĩ bước sĩng ngắn

75 m thì điện dung của tụ điện bằng A 1,32 pF B 1,04 pF C 0,37 pF.

D 0,79 pF.

Câu 18: Vạch thứ hai của dãy Laiman có bước sóng là : λ=0,1026 μm.Cho biết năng lượng cần thiết tối thiểu để bứt electron ra khỏi nguyên tử hidrô từ trạng thái cơ bản là 13,6eV , tính bước sóng ngắn nhất của

vạch quang phổ trong dãy Pasen A 0,832 μm B 0,725 μm C.0,866 μm

D. 0,482 μm

Câu 19: Dịng điện xoay chiều là dịng điện cĩ

A độ lệch pha luơn khơng đổi theo thời gian.

B pha biến thiên điều hịa theo thời gian.

C tần số biến thiên điều hịa theo thời gian.

D cường độ biến thiên điều hịa theo thời gian.

Câu 20: Electron của nguyên tử Hiđro bị khích thích chuyển lên quỹ đạo M Khi electron này trở về trạng thái

dừng cơ bản nĩ cĩ thể phát ra bao nhiêu vạch quang phổ và thuộc các dãy nào?

A Phát ra 1 vạch thuộc dãy Banme và 1 vạch thuộc dãy Pasen.

B Phát ra 1 vạch thuộc dãy Laiman và 2 vạch thuộc dãy Pasen.

C Phát ra 2 vạch thuộc dãy Laiman và 1 vạch thuộc dãy Banme.

D Phát ra 2 vạch thuộc dãy Banme và 1 vạch thuộc dãy Pasen.

Trang 3

Câu 21: Một con lắc lị xo, vật nặng cĩ khối lượng m = 160 gam, lị xo độ cứng k = 400 N/m Kéo vật ra khỏi

vị trí cân bằng một đoạn 3 cm dọc theo trục lị xo rồi truyền cho vật vận tốc v = 2 m/s ngược chiều kéo Vật dao động điều hịa với biên độ bằng A 25 cm B 13 cm

C 5 cm D 11 cm.

Câu 22: Một đường dây tải điện xoay chiều một pha đến một nơi tiêu thụ ở xa 4Km Dây dẫn bằng nhơm cĩ

điện trở suất ρ=2.10-8Ωm,cĩ tiết diện 0,5cm2 điện áp và cơng suất truyền tải ở trạm phát điện 35KV và

1MW Hệ số cơng suất của mạch điện là cosφ=0,9 Tìm hiệu suất truyền tải

Câu 23: Một con lắc lị xo thực hiện dao động điều hịa Lực phục hồi(Lực kéo về) của lị xo cĩ xu hướng kéo

vật

Câu 24: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại cĩ cơng thốt electron là 4,52 eV Nếu lần lượt

chiếu vào catốt của tế bào quang điện đĩ hai bức xạ cĩ bước sĩng là λ1 = 0,20 μm và λ2 = 0,30 μm thì

A cả hai bức xạ λ1 và λ2 đều gây ra hiện tượng quang điện

B cả hai bức xạ λ1 vàλ2 đềukhơnggây ra hiện tượng quang điện

C bức xạ λ1 gây ra hiện tượng quang điện, cịn bức xạ λ2 thì khơnggây ra hiện tượng quang điện

D bức xạ λ2 gây ra hiện tượng quang điện, cịn bức xạ λ1 thì khơnggây ra hiện tượng quang điện

Câu 25: Một biến thế cĩ số vịng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn cuộn thứ cấp Biến thế này cĩ tác

dụng

A giảm cường độ dịng điện hiệu dụng, giảm hiệu điện thế hiệu dụng.

B tăng cường độ dịng điện hiệu dụng, giảm hiệu điện thế hiệu dụng.

C giảm cường độ dịng điện hiệu dụng, tăng hiệu điện thế hiệu dụng.

D tăng cường độ dịng điện hiệu dụng, tăng hiệu điện thế hiệu dụng.

Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young Chiếu ánh sáng trắng cĩ mầu biến thiên liên tục

từ đỏ đến tím vào hai khe hẹp thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát Khoảng vân lớn nhất trong dải ánh sáng trắng trên là ứng với màu đơn sắc

Câu 27: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Natri cĩ giới hạn quang điện là 0,5 μm Chiếu ánh sáng tím

cĩ bước sĩng 0,4 μm vào catốt Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện là

A 0,99.10-20 J B 9,94.10-20 J C 19,8.10-20J D 1,98.10-20 J

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dịng điện xoay chiều ba pha do máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra

B Máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra dịng điện xoay chiều ba pha.

C Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha gồm 3 cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau những gĩc bằng

120o trên một vịng trịn

D Phần cảm của máy phát điện xoay chiều ba pha gồm 3 nam châm giống nhau đặt lệch nhau những gĩc

bằng 120o trên một vịng trịn

Câu 29: Vectơ gia tốc trong dao động điều hịa cĩ

A giá trị cực đại khi ở vị trí biên, cĩ chiều luơn hướng về biên.

B giá trị tỉ lệ với li độ, chiều luơn hướng về vị trí cân bằng.

C giá trị cực tiểu khi qua vị trí cân bằng, luơn cùng chiều với vectơ vận tốc

D độ lớn khơng đổi, chiều luơn hướng về vị trí cân bằng.

Câu 30: Để phân loại sĩng ngang hay sĩng dọc người ta căn cứ vào

A phương dao động và phương truyền sĩng B vận tốc truyền sĩng và phương truyền sĩng.

C phương truyền sĩng và bước sĩng D phương dao động và vận tốc truyền sĩng Câu 31:Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy có những tia có tần số lớn nhất và bằng fmax = 8.1018Hz Coi động năng đầu của e rời katod không đáng kể Cho biết : h = 6,625.10-34J.s

; c = 3.108m/s ; e= -1,6.10-19 C Hiệu điện thế giữa hai cực của ống :

A. 3.3125.104V B. 3,17.104V C. 6.625.104V D. 33.125.104V

Câu 32: Một vật dao động điều hịa trên quỹ đạo cĩ chiều dài 12 cm Tỉ số giữa động năng và thế năng khi vật

qua vị trí cĩ li độ 4 cm là

Trang 4

A 5

16

1

4

5.

II.PHẦN RIÊNG (Dành cho học sinh học chương trình chuẩn )

Câu 33: Dãy Banme nằm trong vùng:

C.ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại D.hồng ngoại Câu 34: Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos100πt(A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn

mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha π/3 so với dòng điện Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:

A.u = 12 2cos(100πt + π/3)(V) B.u = 12 2cos100πt(V)

C.u = 12cos100πt(V) D.u = 12 2cos(100πt - π/3)(V)

Câu 35: Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kỳ T = 0,5s, khối lượng của vật là

m = 0,4kg, (lấy π2 = 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là

A.Fmax = 525N B.Fmax = 2,56N C.Fmax = 5,12N D.Fmax = 256N

Câu 36: Một lá thép mỏng, một đầu cố định được kích thích để dao động với chu kì T = 0,08 s Âm thanh do lá

thép phát ra có tần số nằm trong vùng

Câu 37: Điều nào sau đây là đúng?

A Vận tốc của một sóng ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.

B Vận tốc của ánh sáng đỏ lớn hơn vận tốc của ánh sáng tím khi truyền trong cùng môi trường.

C Vận tốc của sóng ánh sáng đơn sắc trong chân không phụ thuộc bước sóng ánh sáng.

D Tần số của sóng ánh sáng đơn sắc thay đổi khi môi trường truyền sóng thay đổi.

Câu 38: Trong sơ đồ khối của một máy phát vô tuyến điện không có bộ phận nào dưới đây?

Câu 39: Hạt nhân 2760Cocó khối lượng là 55,940u Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Độ hụt khối của hạt nhân 2760Co

Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng cách hai khe là 1mm,khoảng cách hai khe đến màn

là 2m Nếu chiếu đồng thời hai bước xạ có bước sóng λ1=0,602μm và λ2 thì thấy vân sáng bậc ba của bức xạ λ2

trùng với vân sáng bậc hai của bức xạ λ1 Tính bước sóng λ2 và khoảng ?

A.λ2 =0,401μm và i2=0,802mm; B.λ2 =0,301μm và i2=0,602mm;

C.λ2 =0,462μm và i2=0,842mm; D.λ2 =0,53μm và i2=10,2mm;

III.PHẦN RIÊNG ( Dành cho học sinh học chương trình nâng cao)

Câu 41: Tổng các mômen lực tác dụng vào một vật có trục quay cố định không thay đổi Trong những đại

lượng dưới đây đại lượng nào có giá trị thay đổi?

Câu 42: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng dùng bước sóng 0,5(μm) khoảng cách hai khe là 1mmTại M

cách vân trung tâm 2,5mm ta có vân sáng bậc 5 Để tại đó có vân sáng bậc 2 thì phải dời màn theo chiều nào ,một đoạn là bao nhiêu

A.Ra xa mặt phẳng 2 khe một đoạn 1,5cm; B.Ra xa mặt phẳng 2 khe một đoạn 0,15cm; C.Lại gần mặt phẳng 2 khe một đoạn 1,5cm; D.Lại gần mặt phẳng 2 khe một đoạn 0,15cm; Câu 43: Một đĩa bắt đầu quay quanh trục cố định của nó với gia tốc góc không đổi Sau 10 s nó quay được 50

rad Góc mà nó quay được sau 10 tiếp theo là

Câu 44: Mômen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay không phụ thuộc vào

A hình dạng của vật B khoảng cách từ trục quay đến khối tâm của vật.

C khối lượng của vật D vận tốc góc của vật.

Câu 45: Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm, tụ điện và điện trở thuần R mắc nối tiếp Biểu

thức của hiệu điện thế hai đầu đạon mạch là: u = U0sin100πt (V) Cuộn dây có L = 3/π (H), điện trở R = 150Ω

Trang 5

Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện trễ pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch một góc 3π/4 Tụ điện có điện dung bằng:

A

4

10

15 π

3

10

15 π

3

10

π

3

10

45 π

− F

Câu 46: Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số

60Hz vào động cơ Rôto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây?

A.1000vòng/min B.20 vòng/giây C.54vòng/giây D.400vòng/min

Câu 47: Hai đĩa tròn có momen quán tính I1 > I2 đang quay đồng trục và ngược chiều với tốc độ góc ω1>ω2

Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể Sau đó cho hai đĩa dính vào nhau thì hệ hai đĩa quay với tốc độ góc ω

xác định bằng công thức

A. 1 2 2 1

I I

I I

+ . B. 1 21 22 1

I I

I I

+ . C. 1 11 22 2

I I

I I

+ D. 1 11 22 2

I I

I I

Câu 48: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.

A Khác nhau về số lượng vạch.

B Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch

C Khác nhau về màu sắc các vạch.

D Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ.

Ngày đăng: 31/07/2015, 00:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w