Phân loại hình dáng cơ thể người theo... Các chủng tộc người trên thế giới1/Khái niêm và đặc điểm Lịch sử Nhóm người Đặc điểm chung Một lãn h thổ nhất địn h CHỦNG TỘC Khái niệm Đặc điể
Trang 1MÔN HỆ THỐNG CỠ SỐ TRANG PHỤC
BÀI TẬP 2
Trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM
KHOA CNM & TT
Trang 2• GVHD:
1 Nguyễn Thị Mỹ Phố 13109066
2 Võ Thị Diễn 13109006
3 Nguyễn Thị Thanh Hiền 13109023
4 Châu Trúc Linh 13109038
5 Phan Thị Lý 13109046
6 Nguyễn Thị Minh Quí 13109070
7 Phan Thị Thanh Tâm 13109080
8 Dương Thị Mộng Thi 13109094
9 Hồ Thị Mai Thi 13109095
10.Phạm Thị Thu 13109099
11.Trần Thị Mai Xiêm 13109123
12.Nguyễn Thị Xuân 13109124
• Thành
viên
nhóm:
Nguyễn Thị Thúy
Trang 3MỤC TIÊU BT
I Tìm hiểu các chủng tộc người trên thế giới và Việt Nam
II Tóm tắt ngắn gọn các nội dung:
1 Phân loại hình dáng cơ thể người theo
Trang 4I Các chủng tộc người trên thế giới
1/Khái niêm và đặc điểm
Lịch sử
Nhóm người
Đặc điểm chung Một lãn h thổ
nhất địn h
CHỦNG TỘC
Khái niệm
Đặc điểm phân biệt
Đặc điểm phân biệt
Màu sắc
Tóc Da Mắt
Hình dáng
Hình dáng
Mắt Mặt Mũi Môi Đầu
Kiểu tóc
Chiều cao TB
Chiều cao TB
Vân tay, vân chân
Vân tay, vân chânGen, nhóm mắt
Trang 5Đại chúng Ostraloit
Chủng tộc Alegrot
Chủng tộc Alegrot
Chủng tộc Mengoloit
Chủng tộc Mengoloit
Chủng tộc Oropoit
Chủng tộc Oropoit
Phân bố các chủng tộc trên thế giới
Trang 6Loại hình trung gian chuyển tiếp
Trung duVùng núi phía Bắc và Tây Bắc
Trung duVùng núi phía Bắc và Tây Bắc
Cao nguyên trung bộ
Cao nguyên trung bộ
Tây trung bộ
Môgôlôít phương nam
Môgôlôít phương nam
Loại hình Ôxtralôít
Loại hình Ôxtralôít
Trung du, vùng núi phía Bắc và Tây Bắc
Trang 7Cao nguyên Trung bộ Tây trung bộ Đồng bằng Cao nguyên trung bộ
Trang 8Môgôlôít phương nam
Mengoloit Phương Nam
Oxtraliot
Trung gian chuyển tiếp
Trang 9Người ưỡn Người bình
thường
Người bình thường Người gù
1 Phân loại theo tư thế
(Căn cứ vào độ cong cột sống)
1 Phân loại theo tư thế
(Căn cứ vào độ cong cột sống)
CT: Dáng cơ thể
CB: Số đo cân bằng (3cm)
HET: Hạ eo trướcHES: Hạ eo sau
Trang 102 Phân loại cơ thể người theo thể chất
A, Người ngực lép:
Lồng ngực phẳng, người hơi
còng, ít mỡ, cơ bắp ít phát triển,
bụng lép.
Trang 11Phân loại theo thể chất
Trang 12Phân loại theo thể chất
Trung gian giữa 3 dạng người
trên,dáng cân đối
D Người trung bình
Trang 133 Phân loại theo tỷ lệ cơ thể
A Theo tỷ lệ giữa chi, thân và chiều cao của cơ thể:
Người trung bình Người ngắn Người dài
Trang 14B, Xác định dáng người thông qua chỉ số thân
Trang 15C, Xác định dạng người thông qua chỉ số skerie
Chỉ số Skerie
Chiều dài chi dưới
Chiều cao ngồi
100%
Trang 164 Phân loại theo hình dáng các phần trên cơ thể:
a Theo độ dốc của vai khi nhìn chính diện 2 bờ vai:
Vai bình thường (lý tưởng) Vai xuôi Vai ngang
Trang 17b Theo độ vươn về phia trước của vai khi nhìn từ trên xuống:
- Vai trung bình
Trang 18c Căn cứ vào phần ngực khi nhìn từ trên:
- Ngực lép (người gầy) - Ngực trung bình - Ngực rộng (người béo)
bán cầu, ovan (để phân biệt người béo, người gầy)
Trang 19f Theo hình dáng của mông khi nhìn bên hông: cong, dẹp, trung bình
- Hông hẹp: - Hông trung bình:
g Căn cứ vào độ ngang hông so với vai:
- Hông rộng: - Hông hẹp: - Hông trung bình:
h Căn cứ vị trí điểm nhô ra phía ngoài nhất của độ cao điểm đó (hông cao , hông trung bình , hông thấp)
h Căn cứ vị trí điểm nhô ra phía ngoài nhất của độ cao điểm đó (hông cao , hông trung bình , hông thấp)
Trang 20i Căn cứ vào tư thế của chân: chân vòng kiềng và chân chữ bát
Trang 21Cám ơn cô và các bạn
đã lắng nghe