ĐỀ 39ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: VẬT LÝ 11 Thời gian: 45phút Trường THPT Chơn Thành Câu 1: Cường độ điện trường trong vùng giữa hai bản kim loại song song tích điện trái dấu là: A.. là dòng
Trang 1ĐỀ 39
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: VẬT LÝ 11
Thời gian: 45phút Trường THPT Chơn Thành
Câu 1: Cường độ điện trường trong vùng giữa hai bản kim loại song song tích điện trái
dấu là:
A đồng đều trong toàn vùng B bằng không
C lớn nhất tại bản tích điện âm D lớn nhất tại bản tích điện dương
Câu 2: Dòng điện không đổi là:
A là dòng điện một chiều và có cường độ biến thiên tuần hoàn
B là dòng điện xoay chiều
C là dòng điện một chiều
D là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi
Câu 3: trong nguồn điện lực lạ có tác dụng :
A làm dịch chuyển các điện tích dương chuyển động từ cực dương sang cực âm của
nguồn
B làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường
C làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn sang cực dương của nguồn
D làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường.A ξ,r R B.
Trang 2Câu 4: Cho đoạn mạch chứa nguồn điện như hình vẽ:
biểu thức nào sau đây diễn tả đúng định luật Ơm cho đoạn mạch:
A U AB
I
R r
ξ −
=
I
R r
ξ
−
=
R r
ξ
=
I
R r
ξ +
= +
Câu 5: Cho sơ đồ mạch điện nhự hình vẽ: biết suất điện động và điện trở trong tương
ứng là ξ = 1 6 ;V r1 = 0,6 Ω và ξ = 2 3 ;V r2 = 0, 4 Ω được mắc nối tiếp với điện trở R=4Ω thành mạch điện kín Cường độ dịng điện chạy trong mạch là:
Câu 6: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
A khơng mắc cầu chì cho một mạch điện kín
B nối hai cực của nguồn điện bằng một dây dẫn cĩ điện trở nhỏ
C sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
D dùng pin hay acquy để mắc thành mạch điện kín
Câu 7: Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng
nổ lốp đốp nhỏ Đó là do
A hiện tượng nhiễm điện do cọ xát B hiện tương nhiễm điện do tiếp xúc
C hiện tượng nhiễm do hưởng ứngD cả ba hiện tượng nêu trên
Câu 8: Đối với bộ nguồn cĩ các nguồn mắc nối tiếp thì:
A suất điện động của của bộ nguồn tăng, điện trở trong của bộ nguồn giảm
B suất điện động của bộ nguồn khơng thay đổi, điện trở trong của bộ nguồn tăng
C suất điện động của bộ nguồn tăng, điện trở trong của bộ nguồn tăng
D suất điện động của bộ nguồn khơng thay đổi, điện trở của bộ nguồn giảm
R
1, r1
ξ ξ2, r2
Trang 3Câu 9: điện tích của electron là - 1,6.10-19 (C),điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30s là 15C số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là:
A 3,125.1018 B 7,895.1019 C 2,632.1018 D 9,375.1019
Câu 10: lực tác dụng giữa hai điện tích 9
khơng là :
A 36.10-7N B 27.10-7N C 9.10-5N D 81.10-5N
Câu 11: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ?
A điện tích của tụ điện B hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện
C điện dung của tụ điện D cường độ điện trường của tụ điện
Câu 12 Điểm khác nhau chủ yếu của pin vơn ta và acquy là :
A sử dụng dung dịch điện phân khác nhau
B chất dùng làm hai cực khác nhau
C phản ứng hĩa học trong acquy cĩ thể sảy ra thuận nghịch
D sự tích điện khác nhau ở hai cực
Câu 13: Một nguồn điện cĩ suất điện động là 18V điện trở trong là 2Ω được mắc vơi điện trở R= 13Ω nhiệt lượng toả ra trên điện trở đĩ trong 15 phút là:
Câu 14: Thả cho một electron chuyển động không có vận tốc đầu trong một
điện trường Eâlectrôn đó sẽ luôn luôn chuyển động:
A Từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp
B Từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao
Trang 4D Dọc theo một đường sức điện
Câu 15: Hai điện tích một âm, một dương, lúc đầu nằm cách nhau 2cm, sau đĩ chúng rời
xa nhau đến khoảng cách 6cm So với trường hợp đầu, trong trường hợp sau lực tương tác nhỏ hơn:
Câu 16: Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản
của một tụ điện
A C phụ thuộc vào Q và U B C không phụ thuộc vào Q và U
C C tỉ lệ thuận với Q D C tỉ lệ nghịch với U
Câu 17: Trên nhãn của một bĩng đèn cĩ ghi: 220V - 75W Cường độ dịng điện định
mức và điện trở của đèn này là:
A 0,34A và 25,6Ω B 0,34A và 645,3Ω C 2,93A và 25,6Ω D
2,93A và 645,3Ω
Câu 18: cho bộ nguồn được mắc như hình vẽ: các nguồn là giống nhau
và mỗi nguồn cĩ ξ=3V, r=0,25 Ω, suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:
A ξ =b 6 ,V r b = Ω 2 B ξ =b 12 ,V r b = 0,5 Ω
C ξ =b 3 ,V r b = Ω 1 D ξ =b 12 ,V r b = 0, 25 Ω
Câu 19: nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi cĩ dịng điện chạy qua :
A tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dịng điện chạy qua vật dẫn
B tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dịng điện chạy qua vật dẫn
C tỉ lệ nghịch với cường độ dịng điện chạy qua vật dẫn
D tỉ lệ thuận với cường độ dịng điện chạy qua vật dẫn
Trang 5Câu 20: một nguồn điện có điện trở trong là 1Ω, và suất điện động là 8V Mắc một điện
trở 14Ω vào hai cực của nguồn thành một mạch điện kín Công suất mạch ngoài khi đó bằng:
Câu 21: cường độ điện trường do một điện tích Q=-4.10-8C , gây ra tại một điểm cách nó 10cm trong chân không là:
A 3,6.104 V/m B -3,6 103 V/m C 3,6 103 V/m D -3,6.104 V/m
Câu 22: nếu có 100.000 electron đã rời khỏi quả cầu bằng chất dẻo, thì điện tích của quả
cầu hiện tại bằng:
A -1,6.10-14C B +1,6.10-24C C -1,6.10-24C D +1,6.10-14C
Câu 23: một điện tích di chuyển trong điện trường không đều theo một đường cong kín
Gọi A là công của lực điện trong di chuyển đó thì:
C A≠0 nếu là điện trường đều D A>0 nếu q>0
Câu 24: trong pin điện hóa có sự chuyển hóa :
A từ quang năng thành điện năng B từ điện năng thành hóa năng
C từ nhiệt năng thành điện năng D từ hóa năng thành điện năng
Câu 25: cho mạch điện như hình vẽ: nguồn điện có suất điện động là ξ=8Vvà điện trở trong là r=0,4Ω , R=,9Ω, đèn Đ ghi 6V- 6W Cường độ dòng điện chạy qua đèn và độ sáng của đèn:
A I= 1,2A đèn sáng yêu hơn bình thường
B. I=1,2A đèn sáng hơn bình thường
C. I=1A đèn sáng bình thường
R Đ
; r
ξ