1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

06-07 KỲ THI HSG 9 HUYỆN PHÙ MỸ

2 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 15,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy bazo bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit bazo và nước: a.. Số oxit axit và oxit bazo tương ứng là: 4.. Để làm khô khí CO2 có lẫn hơi nước, người ta dẫn khí này đi qua: a.. Khi cho luồng kh

Trang 1

Phòng GD- ĐT Phù Mỹ ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI – NH: 2006 – 2007.

Môn: Hóa học 9 – Thời gian: 150 phút

Trong mỗi câu hỏi sau có kèm theo 4 phương án trả lới a, b, c, d em hãy lựa chọn một phương án trã lời đúng:

1. Dãy bazo bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit bazo và nước:

a Fe(OH)3, NaOH, Ba(OH)2 , Cu(OH)2 b Cu(OH)2; Zn(OH)2; Fe(OH)3; Al(OH)3

c Cu(OH)2, NaOH, Mg(OH)2; Al(OH)3 d Cu(OH)2; NaOH; Mg(OH)2; Fe(OH)3

2 Cho các phân bón sau: NH4NO3; KCl; NH4Cl; Ca3(PO4)2; (NH2)2CO; (NH4)2HPO4 Muốn có hh phân NPK ta cần trộn:

a NH4NO3; KCl; NH4Cl

b NH4Cl; Ca3(PO4)2; (NH4)2HPO4.

c (NH2)2CO; KCl; Ca3(PO4)2;

d Ca3(PO4)2; (NH2)2CO; (NH4)2HPO4

3 Cho các oxit sau: K2O; H2O; NO; CO2; N2O5; CO; SO2; P2O5; CaO Số oxit axit và oxit bazo tương ứng là:

4 Để làm khô khí CO2 có lẫn hơi nước, người ta dẫn khí này đi qua:

a Al2O3 hay P2O5 b NaOH khan c H2SO4 đặc hay NaOH khan d P2O5

5 Hòa tan 2,52g một kim loại X bằng dd H2SO4 loãng thu được 6,84g muối sunfat X là :

6 Khi cho luồng khí H2 có dư đi qua ống nghiệm chứa Al2O3; FeO; CuO; MgO nung nóng đến khi pư xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:

a Al2O3; FeO; CuO; Mg b Al2O3; Fe; Cu; MgO

c Al; Fe; Cu; Mg d Al; Fe; Cu; MgO

7 Bột Ag có lẫn Cu và Fe Dd dùng loại bỏ tạp chất là:

8 Trình tự tiến hành để phân biệt 4 oxit Na2O, Al2O3, Fe2O3 và MgO là:

a Dùng nước, dd NaOH, dd HCl, dd NaOH

b Dùng nước, dd NaO, dd HCl; dd AgNO3

c dd HCl; khí CO2

Dd NaOH; dd HCl; khí CO2

9 Một dd chứa x mol KAlO2 t/d với dd chứa y mol HCl Điều kiện để sau pư thu được lượng kết tủa lớn nhất là:

a x > y b y < x c x = y d x < 2y

10 Có 3 kim loại Ba, Al, Ag Chỉ dùng dd H2SO4 loãng thì nhận biết được:

11 X là nguyên tố có cấu hình electrong cuối cùng là 2p4, số khối của X là 16 thì:

a X có 8e và 8p b X có 4e và 8p c X có 16n và 8e d X có 4e và 16p

12 HH X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 bằng 20 để đốt cháy hoàn toàn lít khí CH4 cần 2,8 lít hh X, biết thể tích các khí đo ở đktc V là:

Câu 1: (2,5đ) Viết các PTHH khi cho các cặp chất sau đây t/d với nhau:

a.dd NaHSO4 và dd Ba(CO3)2

b.Ca và dd NaHCO3

c.Dd KOH và dd AlCl3

d Dd Na2CO3và dd FeCl3

Câu 2: (3,5đ)

Hòa tan m gam kim loại M bằng dd HCl dư thu được V lít khí H2 Cũng hòa tan m gam kim loại M ở trên bằng dd HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO cho rằng các khí đo ở cùng đk

a.Viết các PTHH

b.Hỏi M là kim loại gì? Biết rằng k.l muối nitrat tạo thành gấp 1,905 lần k.l muối clorua?

Âcu 3: (4 đ)

Hòa tan 38,4 g hh gồm Fe và Fe2O3 bằng 250ml dd H2SO4 2M thu được V lít khí H2 ở đktc, dd A và còn lại 5,6g Fe dư Cô cạn dd A thu được a gam muối ngậm nước, biết rằng mỗi phân tử muối ngậm 7 phân tử nước

a. Tính V

Trang 2

b. K.l của mỗi chất trong hh ban đầu.

c. Tính a?

Câu 4: (4đ)

Hòa tan hh canxicacbonat và canxi oxit bằng dd H2SO4 loãng dư thu được dd A, khí B Cô cạn dd A thu được 3,44g thạch cao CaSO4.2H2O cho tất cả khí B hấp thụ vào 100 ml dd NaOH 0,16M sau đó thêm BaCl2 dư vào thấy tạo ra 1,182g kết tủa

a. Viết các PTHH

b. Tính k.l mỗi chất trong hh?

Ngày đăng: 30/07/2015, 23:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w