Trọng tõm tam giỏc.. Tõm đường trũn ngoại tiếp tam giỏc B.. Tõm đường trũn nội tiếp tam giỏc.. Trực tõm tam giỏc Cõu 6 0,5 điểm: Trong cỏc bộ ba đoạn thẳng cú độ dài như sau, trường hợp
Trang 1ĐỀ 13
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: TOÁN_HÌNH HỌC 7 Thời gian: 45 phút
I Trắc nghiệm (2đ) Chọn chữ cỏi đứng trước đáp án đứng trong mỗi câu sau:
Cõu 1 (0,25 điểm): Mỗi tam giỏc cú bao nhiờu đường phõn giỏc?
Cõu 2 (0,25 điểm): Cho ∆ABC cú AB = 3cm, AC = 5cm, BC = 4cm thỡ:
A A < B < C B C < B < A C A < C < B D C < A < B
Cõu 3 (0,5 điểm): Cho ∆ABC cú A = 60 0 ; B = 70 0 khi đú:
A AB > BC > AC B AC > BC > AB
C BC > AC > AB D AB > AC > BC
Cõu 4 (0,25 điểm): Cho ∆MNP vuụng tại M, khi đú:
A MN > NP B MN > MP C MP > MN D NP > MN
Cõu 5(0,25 điểm): Cỏc đường trung tuyến của một tam giỏc cắt nhau tại một điểm, điểm đú gọi là
A Trọng tõm tam giỏc C Tõm đường trũn ngoại tiếp tam giỏc
B Tõm đường trũn nội tiếp tam giỏc D Trực tõm tam giỏc
Cõu 6 (0,5 điểm): Trong cỏc bộ ba đoạn thẳng cú độ dài như sau, trường hợp nào khụng là độ dài ba cạnh của một tam giỏc?
A 9m, 4m, 6m B 7m, 7m, 3m C 4m, 5m, 1m D 6m, 6m, 6m
Trang 2iI tự luận (8đ)
Bài 1:(3,5 điểm) Cho ∆ABC cú BC = 34 cm Cỏc trung tuyến BD và CE là cắt nhau tại
G Biết BD = 24 cm, CE = 45 cm Tớnh cỏc cạnh của tam giỏc GDE
Bài 2:(4,5 điểm) Cho ∆MNP cú N < P < 900 Từ M kẻ MH vuụng gúc với NP (H ∈ NP) Trờn MH lấy điểm D So sỏnh
a) HN và HP
b) DB và DP
c) DNP và DPN
d) NMH và PMH