Kiến thức - Kiểm tra kiến thức học sinh qua các bài đã học - Qua giờ kiểm tra nhằm đánh giá trình độ kiến thức của học sinh.. Đời sống của ng-ời nguyên thuỷ trên đất n-ớc ta.... Là nhữn
Trang 1I Mục đích yêu cầu
1 Kiến thức
- Kiểm tra kiến thức học sinh qua các bài đã học
- Qua giờ kiểm tra nhằm đánh giá trình độ kiến thức của học sinh Từ đó tìm
ra những điểm yếu của học sinh Giáo viên có biện pháp khuyến khích, thúc đẩy học sinh học tập
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng làm bài tập trắc nghiệm và tự luận
- Rèn kĩ năng t- duy, lập luận, nhớ sự kiện lịch sử
3 Thái độ
Giáo dục ý thức tự giác, tích cực trong làm bài kiểm tra, thi cử
II Ma trận đề
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1 Cách tính thời
gian trong lịch sử
Số câu: 2
Số điểm:
1
1đ
2 Xã hội nguyên
thuỷ
Số câu: 1
Số điểm 0,5
0,5đ
3 Các quốc gia cổ
đại ph-ơng Đông
Số câu: 1
Số điểm 0,5
Số câu: 1
Số điểm
1
1,5đ
4 Các quốc gia cổ
đại ph-ơng Tây
Số câu: 1
Số điểm 0,5
0,5đ
Số điểm
3
3đ
6 Đời sống của
ng-ời nguyên thuỷ
trên đất n-ớc ta
Số câu: 1
Số điểm 0,5
Số câu:1
Số điểm
3
3,5
Trang 2I Trắc nghiệm( 3điểm)
Đọc kĩ các câu hỏi sau và ghi lại ph-ơng án đúng nhất Câu 1: Năm đầu của công nguyên đ-ợc quy -ớc nh- thế nào?
A Năm Phật Thích Ca Mâu Ni ra đời C Năm chúa Giê-su ra đời
B Năm Khổng Tử ra đời D Năm Lão Tử ra đời
Câu 2: Ng-ời tối cổ sống nh- thế nào?
A Sống theo bầy C Sống đơn nẻ
B Sống theo thị tộc D Sống theo các bộ lạc
Câu 3: Ngành kinh tế chính của các quốc gia cổ đại ph-ơng Đông là ngành kinh
tế nào?
Câu 4: Chế độ thị tộc mẫu hệ là gì?
A Là những ng-ời cùng đi săn bắn chung sống với nhau
B Là những ng-ời cùng hái l-ợm sống chung với nhau
C Là những ng-ời cùng huyết thống sống chung với nhau và tôn ng-ời mẹ lớn tuổi, có uy tín lên làm chủ
D Là những ng-ời cùng tín ng-ỡng sống chung với nhau
Câu 5: Năm 179TCN Triệu Đà xâm l-ợc Âu Lạc, cách năm 40 là bao nhiêu năm?
Câu 6: Trong xã hội cổ đại Hi lạp và Rô-ma thân phận của ng-ời nô lệ nh- thế
nào?
A Là tài sản riêng của chủ nô C Phải làm việc cực nhọc
B Bị xem nh- những công cụ biết nói D Tất cả đều đúng
II Tự luận( 7điểm)
Câu 1( 4điểm): Kể tên các quốc gia cổ đại ph-ơng Đông? Các dân tộc ph-ơng Đông
thời cổ đại đã có những thành tự- văn hoá gì?
Câu 2( 3điểm): Những điểm mới trong đời sống vật chất và tinh thần của ng-ời
nguyên thuỷ trên đất n-ớc ta?
- Chúc các con bình tĩnh làm bài thi thật tốt-
Trang 3Đáp án biểu điểm
I Trắc nghiệm( 3điểm)
Mỗi câu trả lời đúng đ-ợc 0,5điểm
II Tự luận( 7điểm)
Câu 1( 4điểm)
- Kể tên các quốc gia cổ đại ph-ơng Đông( 1điểm)
- Những thành tựu văn hoá của các quốc gia cổ đại ph-ơng Đông( 3điểm)
+ Lịch ( 0,5điểm)
+ Chữ viết( 0,5điểm)
+ Toán học( 1điểm)
+ Kiến trúc( 1điểm)
Câu 2( 3điểm)
- Những điểm mới trong đời sống vật chất( 2điểm)
+ Biết mài đá, dùng nhiều loại đá làm công cụ
+ Biết dùng tre, gỗ, x-ơng, sừng làm công cụ
+ Biết làm đồ gốm
+ Biết trồng trọt và chăn nuôi
+ Biết làm các túp lều lợp bằng cỏ hoặc lá cây
- Những điểm mới trong đời sống tinh thần( 1điểm)
+ Biết làm đồ trang sức: vòng tay đá, hạt chuỗi bằng đất nung…
+ Biết vẽ trên vách hang động những hình mô tả cuộc sống
+Biết chôn cất ng-ời chết có kèm theo công cụ
Trần Thuỵ Ph-ơng Nguyễn Thị Bích Hồng Đào Thị Khanh
Trang 41 Kiến thức
- Kiểm tra kiến thức học sinh qua các bài đã học
- Qua giờ kiểm tra nhằm đánh giá trình độ kiến thức của học sinh Từ đó tìm
ra những điểm yếu của học sinh Giáo viên có biện pháp khuyến khích, thúc đẩy học sinh học tập
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng làm bài tập trắc nghiệm và tự luận
- Rèn kĩ năng t- duy, lập luận, nhớ sự kiện lịch sử
3 Thái độ
Giáo dục ý thức tự giác, tích cực trong làm bài kiểm tra, thi cử
II Ma trận đề
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1 Cách tính thời
gian trong lịch sử
Số câu: 1
Số điểm:
0,5
0,5đ
2 Xã hội nguyên
thuỷ
Số câu: 1
Số điểm 0,5
0,5đ
3 Các quốc gia cổ
đại ph-ơng Đông
Số câu: 1
Số điểm 0,5
Số câu: 1
Số điểm
1
1,5đ
4 Các quốc gia cổ
đại ph-ơng Tây
Số câu: 1
Số điểm:
0,5
Số câu: 1
Số điểm:
0,5
1đ
Số điểm 2,5
2,5đ
6 Đời sống của
ng-ời nguyên thuỷ
trên đất n-ớc ta
Số câu: 1
Số điểm:
0,5
Số câu:1
Số điểm:
3
3,5
7 Sơ l-ợc về môn
lịch sử
Số câu: 1
Số điểm:
0,5
0,5
Trang 5Đề bài
I Trắc nghiệm( 3điểm)
Đọc kĩ các câu hỏi sau và ghi lại ph-ơng án đúng nhất Câu 1: Câu chuyện Sơn Tinh- Thuỷ Tinh thuộc nguồn t- liệu lịch sử nào?
A Truyền miệng C Chữ viết
B Hiện vật D Bảo vật quốc gia
Câu 2: Ng-ời tối cổ sống nh- thế nào?
A Sống theo thị tộc C Sống đơn nẻ
B Sống theo bầy D Sống theo các bộ lạc
Câu 3: Các quốc gia cổ đại ph-ơng Đông đ-ợc hình thành ở đâu?
A Ven các con suối C L-u vực các con sống lớn
B Bán đảo D Rừng núi
Câu 4: Chế độ thị tộc mẫu hệ là gì?
A Là những ng-ời cùng đi săn bắn chung sống với nhau
B Là những ng-ời cùng hái l-ợm sống chung với nhau
C Là những ng-ời cùng huyết thống sống chung với nhau và tôn ng-ời mẹ lớn tuổi, có uy tín lên làm chủ
D Là những ng-ời cùng tín ng-ỡng sống chung với nhau
Câu 5: Năm 179TCN Triệu Đà xâm l-ợc Âu Lạc, cách năm 938 là bao nhiêu
năm?
Câu 6: Trong xã hội cổ đại ph-ơng Tây thân phận của ng-ời nô lệ nh- thế nào?
A Là tài sản riêng của chủ nô C Phải làm việc cực nhọc
B Bị xem nh- những công cụ biết nói D Tất cả đều đúng
II Tự luận( 7điểm)
Câu 1( 4điểm): Thời cổ đại có các quốc gia lớn nào? Các dân tộc ph-ơng Tây thời cổ
đại đã có những thành tự- văn hoá gì?
Câu 2( 3điểm): Những điểm mới trong đời sống vật chất và tinh thần của ng-ời
nguyên thuỷ trên đất n-ớc ta?
- Chúc các con bình tĩnh làm bài thi thật tốt-
Trang 6Đáp án biểu điểm
I Trắc nghiệm( 3điểm)
Mỗi câu trả lời đúng đ-ợc 0,5điểm
II Tự luận( 7điểm)
Câu 1( 4điểm)
- Kể tên các quốc gia cổ đại ph-ơng Đông( 1điểm)
- Kể tên các quốc gia cổ đại ph-ơng Tây( 0,5điểm)
- Những thành tựu văn hoá của các quốc gia cổ đại ph-ơng Tây( 2,5điểm)
+ Lịch ( 0,5điểm)
+ Chữ viết( 0,5điểm)
+ Khoa học( 0,5điểm)
+ Kiến trúc( 1điểm)
Câu 2( 3điểm)
- Những điểm mới trong đời sống vật chất( 2điểm)
+ Biết mài đá, dùng nhiều loại đá làm công cụ
+ Biết dùng tre, gỗ, x-ơng, sừng làm công cụ
+ Biết làm đồ gốm
+ Biết trồng trọt và chăn nuôi
+ Biết làm các túp lều lợp bằng cỏ hoặc lá cây
- Những điểm mới trong đời sống tinh thần( 1điểm)
+ Biết làm đồ trang sức: vòng tay đá, hạt chuỗi bằng đất nung…
+ Biết vẽ trên vách hang động những hình mô tả cuộc sống
+Biết chôn cất ng-ời chết có kèm theo công cụ
Trần Thuỵ Ph-ơng Nguyễn Thị Bích Hồng Đào Thị Khanh