tài liệu tham khảo tổng hợp đề thi tốt nghiệp môn toán trung học phổ thông
Trang 1ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
1 Khảo sát hàm số và các bài toán liên quan 14
3 Phương trình, bất phương trình mũ và lôga 8
Trang 2Thời gian: 14 tiết Tiết 1:
Bài 1 Cho hàm số yx3 3x2 (C)
1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Dựa vào đồ thị (C) , biện luận theo m số nghiệm của phương x3 3x 2 m
3/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M2;4
Giải:
1/ HS tự làm
Đồ thị:
f(x)=x^3-3x+2 f(x)=4 x(t)=-1 , y(t)=t
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
2) Số nghiệm thực của phương trình x3 3x chính là số giao điểm của đồ thị (C) của2 m
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của C ,biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng – 3
3/ Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C ,trục hoành và hai đường thẳng
Trang 32/ Gọi M(x0;y0) là toạ độ tiếp điểm
3
23
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C2 ) của hàm số với m =2
2/ Viết PTTT của đồ thị hàm số (C2 ) biết tung độ tiếp điểm bằng -2
3/ Tìm m để hàm số trên có cực trị
Tiết 2:
Bài 1: Cho hàm số y = - x3 + 3x2 + 3(m2-1)x – 3m2 – 1 (C m)
1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C1) của hàm số với m = 0
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C1) tại giao điểm với trục Oy
3/ Tìm điều kiện của m để hàm số có cực đại và cực tiểu
Giải : 1/ HS tự làm
x y
2/ C1 giao với Oy tại điểm M(0;0)
y' (0) = -3
Vậy PTTT là : y = -3(x – 0) + 0 y3x
3/ Ta có y' = -3x2 + 6x + 3(m2 - 1)
HS có cực đại ,cực tiểu pt y' = 0 có 2 nghiệm phân biệt
-3x2 + 6x + 3(m2 - 1) = 0 có 2 nghiệm phân biệt
' 0
Trang 4
2 2
00
m m m
Bài 2: Cho hàm số y = - x3 + 3mx2 – 2m x (C2 1 m)
1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C2) của hàm số trên với m = 2
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C2) tại điểm có hoành độ bằng -2
3/ Tìm m để hàm số trên có cực đại, cực tiểu
HS có cực đại ,cực tiểu pt y' = 0 có 2 nghiệm phân biệt
-3x2 + 6mx - (2m2 + 1) = 0 có 2 nghiệm phân biệt
' 0
2 2
111
m m m m
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
2/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại M(1 ;3)
3/ Dùng đồ thị (C) xác định m để phương trình sau có đúng 1 nghiệm duy nhất :
3x2 + 2 – x3 + m = 0
Giải : 1/ Hs tự làm
Đồ thị:
Trang 5f(x)=5 x(t)=2 , y(t)=t
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số trên với m = 1 (C1)
2/ Viết PTTT với đồ thị hàm số (C1) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x + 2y + 1 = 03/ Tìm m để hàm số trên có 2 cực trị
Giải : 1/ HS tự làm
x y
Trang 6Gọi (x0;y0) là toạ độ tiếp điểm y x'( ) 20
2
0 0 2
154
m m m m
4
m thì hàm số đã cho có 2 cực trị
BTVN: Cho hàm số: y= - x3+3x2- 1 có đồ thị là ( )C
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số.
2/ Viết PTTT của đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ bằng 2
3/ Dựa vào đồ thị ( )C , hãy tìm điều kiện của tham số k để phương trình sau đây có 3
nghiệm phân biệt: x3- 3x2+ =k 0
Tiết 4 :
3x m x x (Cm)1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C2) của hàm số trên với m = 2
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng -3
x y
Trang 72/ Gs tiếp điểm là M0(x0;y0) ,ta có x0 = -3 y0 = y( -3) = -4
' 0
20
m
m m
3
y x x (C)1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
2/ Tính thể tích của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi (C), trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 2 khi quay quanh trục Ox
3/ Biện luận theo m số nghiệm phương trình 1 3 2 1
3x x mGiải :
1/ Đồ thị :
f(x)=x^3/3-x^2 x(t )=2 , y (t )=t f(x)=-4 /3
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
2/ V =
2 2
3 2 0
Trang 8BTVN : Cho hàm số 1 3 2
3
y x x + 21/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
2/ Biện luận theo m số nghiệm phương trình : x3 – 3x2 – m + 1 = 0
3/ Tính thể tích của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi (C), trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 3 khi quay quanh trục Ox
Tiết 5 + 6:
Bài 1: Cho hàm số y = x4 - 2x2 + 1 (C)
1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 1
3/ Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm phương trình: x4 – 2x2 + 2m = 0
1 2 3 4
x y
2/ Gọi (x0;y0) là toạ độ tiếp điểm y 0 1
Trang 9+/ 2m 1 1 m0: (1) có 3 nghiệm (1 nghiệm đơn, 2 nghiệm đơn phân biệt)
+/ 2m 1 1 m0: (1) có 2 nghiệm phân biệt
Bài 2: Cho hàm số y = -x4 + (2m + 1)x2 - 2 (C m)
1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C1) của hàm số với m = 1
2/ Tìm điều kiện của a để phương trình x4 – 3x2 + a = 0 có 4 nghiệm phân biệt
3/ Tìm điều kiện của m để hàm số có cực đại và cực tiểu
x y
Để hs có CĐ,CT thì PT y' = 0 phải có 3 nghiệm phân biệt
2x2 - 2m- 1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 0
2
m
m m
2.Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình : x4 -2x2 – m =0
3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C ) tại điểm có tung độ bằng 8
Tiết 6:
4
y x x (C)1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
2/ Dựa vào đồ thị (C), hãy xác định các giá trị của tham số m để phương trình
x4 8x2 m có bốn nghiệm thực phân biệt1 0
3/ Viết PTTT của đồ thị hàm số trên tại điểm M(-2 ;-4)
Giải : 1/ Đồ thị
Trang 10f(x)=x^4/4-2x^2 f(x)=-4 x(t)=2 , y(t)=t x(t)=-2 , y(t)=t
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
m
-15 < m < 13/ Gọi (x0;y0) là toạ độ tiếp điểm x0 2;y 0 4
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên với m = 2 (C2)
2/ Dựa vào đồ thị (C2) biện luận theo m số nghiệm phương trình : x4 8x2 2 m0
3/ Tìm m để đồ thị hàm số trên có 3 cực trị
Giải : 1/ Với m = 2 ta có y = -x4 + 8x2 - 1
Đồ thị :
f(x)=-x^4+8x^2-1
-40 -35 -30 -25 -20 -15 -10 -5 5 10 15 20 25
-45 -40 -35 -30 -25 -20 -15 -10 -5 5 10 15 20 25
x y
2/ x4 8x2 2 m (1) 0 x48x21 m 1
Khi đó số nghiệm PT (1) chính là số giao điểm của đồ thị (C2) với đường thẳng y = m + 1
Từ đồ thị ta có :
Trang 11+/ m 1 15 m14: (1) vô nghiệm
+/ m 1 15 m14: (1) có 2 nghiệm kép
+/ 1 m 1 15 2m14: (1) có 3 nghiệm phân biệt
+/ m 1 1 m2: (1) có 3 nghiệm (1 nghiệm đơn, 2 nghiệm đơn phân biệt)
+/ m 1 1 m 2: (1) có 2 nghiệm phân biệt
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hs trên
2/ Viết PTTT của đồ thị hs trên tại điểm có hoành độ bằng -1
3/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành
Tiết 7 :
Bài 1 : Cho hàm số y = (2 – x2)2 (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
2/ Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm phương trình x4 – 4x2 + 4 = 2m
3/ Viết PTTT của đồ thị hàm số trên tại giao điểm của đồ thị (C ) và trục tung
Giải : 1/ y = (2 – x2)2 y x 4 4x24
Đồ thị :
f(x)=x^4-4x^2+4
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
Trang 12Bài 2 : Cho hàm số y = 1 4 3 2 5
2x x 2 (C)1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
2/ Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm phương trình : - x4 + 6x2 + m – 2 = 0 (1)3/ Viết PTTT của đồ thị hàm số trên biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 4
Giải : 1/
f(x )=(1/2)x^4-3 x^2 +5/2
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
x y
2/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C ) và trục hoành
3/ Viết PTTT của đồ thị (C ) biết hoành độ tiếp điểm là -2
1/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 3
Trang 13Bảng biến thiên
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
2 Viết PTTT tại điểm só tung độ bằng 2
Trang 14XÐt Pt
22
x x
x x
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
2/ Viết PTTT của đồ thị hàm số trên biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d : y = 3x + 23/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hs trên và các trục tọa độ
Tiết 9 :
1
x y
x
(C)1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
2/ Tìm m để đường thẳng y = - 2x - m cắt đồ thị hàm số trên tại 2 điểm phân biệt
Giải : 1/ HS tự làm
2/ Hoành độ giao điểm của (C ) và y = -2x – m là nghiệm phương trình :3 2 2
1
x
x m x
x
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
2/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số trên, biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 5
Giải : 2/ Gọi (x0;y0) l à toạ độ tiếp điểm
BiÕt hÖ sè gãc cña tiÕp tuyÕn b»ng 5, ta cã: y’(x0) = 5
Trang 151/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên.
2/ Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng d : y = mx + 1 cắt đồ thị (C ) tại 2 điểm phân biệt
Tiết 10 :
1
x y
x
(C)1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
2/ Tìm m để đường thẳng y = mx + 2 cắt đồ thị hàm số trên tại 2 điểm phân biệt
Giải : 1/
+ Cực trị: Hsố không có cực trị
+ Tiệm cận:
3 2
21
x
x Lim
Trang 161/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên.
2/ Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm phương trình : x3 - 3x – 2m + 1 = 0 (1)3/ Viết PTTT của đồ thị (C ) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 2x - 3
Giải : 1/ Đồ thị :
f(x)=-x^3+3x
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
= +
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số.
Trang 172) Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C tại điểm có hoành độ bằng 3
3) Tìm các giá trị của tham số k để đường thẳng d: y=kx cắt ( )C tại 2 điểm phân
(C)1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
2/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị (C ) và trục tung
Giải : 1/ HS tự làm
2/ (C) giao trục tung tại điểm (0 ;-1)
Gọi (x0;y0) là toạ độ tiếp điểm x0 0;y0 1
2/ Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x3 – 6x2 + m = 0 có 3 nghiệm thực phân biệt3/ Viết PTTT của đồ thị hàm số trên tại điểm M(2 ;-3)
Giải : 1/ HS tự làm
Đồ thị:
f(x)=(x^3)/4-3(x^2)/2+5
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
Trang 18
(C)1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
2/ Tìm m để đường thẳng y = 2x + m cắt đồ thị hàm số trên tại 2 điểm phân biệt
yf x x x 1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
2/ Viết PTTT của đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ là nghiệm phương trình f’’(x) = 0
3/ Biện luận theo m số nghiệm phương trình x4 – 6x2 + 3 = m
Tiết 12 :
2
x y x
(C)1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
2/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
y = -5x + 7
3/ Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), trục hoành, trụctung và đường thẳng x = 1 quanh trục Ox
Giải : 1/ HS tự làm
2/ Giả sử M(x0;y0) là tiếp điểm
Theo bài ra ta có
0 2
0 0
15
Với x0=1 ta có y0= -3 Phương trình tiếp tuyến có dạng: y = -5x +2
Với x0= 3 ta có y0 = 7 Phương trình tuyến có dạng: y = -5x +22
3/ Phương trình hoành độ giao điểm của (C) là: 2 1 0 2 1 0 1
2 2
Trang 192/ Viết PTTT của đồ thị (C ) biết tiếp tuyến có hoành độ tiếp điểm x0 là nghiệm phương trìnhf’’(x0) =-6
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số khi m = 1.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm trên ( ) C có hoành độ bằng - 3
3) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị.
Tiết 13 :
Bài 1 : Cho hàm số
2
x m y
x
(Cm)1/ Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ -1
2/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên với m = 1
3/ Viết PTTT của đồ thị (C ) tại giao điểm của đồ thị (C ) và trục hoành
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
Trang 203/ (C ) giao trục hoành tại điểm (-1 ;0)
Gọi (x0;y0) là toạ độ tiếp điểm x0 1;y0 0
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
2/ Tính diện tích hình phẳng giói hạn bởi đồ thị (C) và đường thẳng y = -x
Giải : 1/
Hs đồng biến trên khoảng (1 ;3) , nghịch biến trên khoảng ;1 và 3;
+ Cực trị : hs đạt cực đại tại x = 3, yCĐ = 0, hs đạt cực tiểu tại x = 1, yCT = -4
+ Giới hạn : lim ;lim
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
Trang 212/ hoành độ giao điểm của (C) và y = -x là nghiệm pt -x3 + 6x2 – 9x = -x
024
x x x
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
2/ Viết PTTT của đồ thị hàm số trên biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng -4
Tiết 14 :
3
x x
(C)1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
2/ Viết PTTT của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0 là nghiệm phương trình f’(x0) = 7
Giải : 2/ Gọi (x0 ;y0) là toạ độ tiếp điểm
2/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số trên với m = 1
3/ Viết PTTT với đồ thị (C1) biết TT vuông góc với đường thẳng d :x + 6y – 6 = 0
Giải : 1/ y’ = 3x2 – 3mx
Ycbt tìm m để y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt
Trang 221/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số trên với m = 1
2/ Viết PTTT với đồ thị (C1) biết TT vuông góc với đường thẳng d :x + 2y – 6 = 0
max ( ) min ( )
Trang 23TXĐ: R
2'( ) 3 3
f x x
1'( ) 0
x
Hướng dẫn+ TX Đ:R\{0}
2
1
' 1
1' 0
1 (0; )
y
x
x y
Bài 1: (Đề thi TN năm 2007- Hệ phân ban)
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x3 8x216x 9 trên đoạn 1;3
Bài 2: (Đề thi TN năm 2008- Hệ không phân ban)
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các số f x( ) x 9
x
trên đoạn 2; 4
Trang 24Bài 3: (Đề thi TN năm 2008- Hệ phân ban)
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )f x x 2 cosx trên đoạn 0;
2 2
Bài 4: (Đề thi TN năm 2009)
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
Đáp số: 3
[ ;5]
2
35min
Trang 25-Bài 6: : Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) sin 2 x x trên
2
; 2
4 x
f(x) = f(0) = - 4
Bài 10 Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
x y x
- Các công thức đạo hàm cơ bản.
- Một số phương pháp giải phương trình, bất phương trình vô tỉ, mũ, logarit, lượng giác
f Giải bất phương trình ' 0
x f
Hướng dẫn : + Tập xác định : D = R
+
12
2 1
2
x x
Thay vào (*) : Ta được 2x2 8 0 x2
Ví dụ 3 : Cho hàm số : y = ln(x+1) Chứng minh rằng : y’.ey – 1 = 0
Trang 26Hướng dẫn : + Điều kiện : x 1
1 1
Giải phương trình y’ = 0 ĐS: x = 0
Bài 6: Cho hàm số y= sinx + cosx Giải phương trình y-y/ = 1
ĐS:
2
324
x x
x x
Trang 27Bài 6: Cho hàm số y e 2xe x 3x
Bài 7 : Cho hàm số : y = x.sinx Chứng minh rằng : xy -2(y’-sinx) +xy’’= 0
Bài 8 : Cho hàm số : y = esinx Chứng minh rằng : y.cosx – ysinx - y’’= 0
Chuyên đề : PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARÍT
33
2 Dạng 2: Giải phương trình mũ bằng phương pháp đưa về cùng một cơ số
Biến đổi đưa phương trình về dạng a f x( )=a g x( )Û f x( )=g x( )
Bài 1: Giải phương trình sau: 22 3 2 1
4
x x
Lời giải:
Bài 2: Giải phương trình sau:
1
5 7 21,5
Trang 28Vậy phuơng trình đã cho có tập nghiệm là: S 1
Bài 3: Giải phương trình sau: 2x 1 2x 2 36
Vậy phuơng trình đã cho có tập nghiệm là: S 4
3 Dạng 3: Giải phương trình mũ bằng phương pháp đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số
- Khi gặp các PT có dạng 1, 2 ta đặt t a x Điều kiện t > 0
- Khi gặp các PT có dạng 3 ta chia cả 2 vế của PT cho( )b2 x đặt
x
a t b
5 x= log 53Vậy phuơng trình đã cho có tập nghiệm là: S = { 0; log 53 }
Vậy phuơng trình đã cho có tập nghiệm là: S = { 1; log 2 } 3
Bài 2 Giải các phương trình sau:
Trang 304 Dạng 4: Giải phương trình mũ bằng phương pháp logarit hóa
Phương pháp này có hiệu quả khi 2 vế của PT có dạng tích các luỹ thừa Để chuyển ẩn
số khỏi số mũ luỹ thừa người ta có thể lôgarit theo cùng một cơ số cả hai vế của PT Tabiến đổi như sau:
Trang 31( ) ( ) ( ) ( )
Lấy logarit hai vế với cơ số 3, ta được
log 3log 2
Vậy phuơng trình đã cho có tập nghiệm là: S 0; log 3 2
8
x x Lời giải:
Lấy logarit hai vế với cơ số 8, ta được
Trang 32phương trình luôn có nghiệm duy nhất x=a b
- Phuơng trình đã cho có tập nghiệm là: S 4; 2
Bài 3: Giải phương trình sau : log (5 x3) log 5x1 1
- Kết hợp điều kiện phuơng trình đã cho có tập nghiệm là: S 2
2 Dạng 2: Giải phương trình lôgarít bằng phương pháp đưa về cùng một cơ số:
Biến đổi đưa phương trình về dạng log ( ) log ( ) ( ) 0
Bài 1: Giải phương trình sau : log (0,2 x2 x 2) log ( 0,2 x2)
Vậy phuơng trình đã cho có tập nghiệm là: S 2
Bài 2: Giải phương trình sau : log2xlog2x2 log (9 )2 x
- Kết hợp điều kiện phuơng trình đã cho có tập nghiệm là: S 3
Bài 3: Giải phương trình sau : log (43 x2) log ( 3 x1) log 3x
Lời giải
- Điều kiện: x 1
- Khi đó:
Trang 33- Kết hợp điều kiện phuơng trình đã cho có tập nghiệm là: S 6 .
Bài 4: Giải phương trình sau : log (0.5 x25) 2log ( 2 x5) 0
log ( 5) 2log ( 5) 0 log ( 5) 2log ( 5) 0
log ( 5) log ( 5) 0 log ( 5) log ( 5)
- Kết hợp điều kiện phuơng trình đã cho có tập nghiệm là: S 2
Bài 5: Giải phương trình sau : 2log(2 ) log(x x275)
- Kết hợp điều kiện phuơng trình đã cho có tập nghiệm là: S 5
2log xlog xlog 3Lời giải
- Kết hợp điều kiện phuơng trình đã cho có tập nghiệm là: S 5 .
3 Dạng 3: Giải phương trình lôgarít bằng phương pháp đặt ẩn phụ chuyển về
phương trình đại số.
Khi phương trình có dạng f(loga x)= thì đặt 0 t=loga x Khi đó: logk a x= t k
log x2log x 2 0
Trang 351 log2x x ( 1) 1 ĐS: x1,x2
2 log4 xlog1/16 xlog8x5 ĐS: x 2
3 log2(3x+1)+2log4(x+5)=3+log23 ĐS: x 1
3 Dạng 3: Giải phương trình lôgarít bằng phương pháp đặt ẩn phụ chuyển về
phương trình đại số(tiếp):
log (x1) 5log ( x1) 6 0 Lời giải
- Kết hợp điều kiện phuơng trình đã cho có tập nghiệm là: S 8;28 .
2 2
1log ( 1) log ( 1) 5
1
log ( 1) log ( 1) 5
Trang 36
1 2
2
2
2 2
2
t t
4
t t
4 Dạng 4: Giải phương trình lôgarít bằng phương pháp mũ hóa hai vế:
Để chuyển ẩn số khỏi lôgarít ta có thể mũ hoá hai vế của phương trìnhtheo cùng một
cơ số cả hai vế của PT.
2log (2x 5) x
- Kết hợp điều kiện phuơng trình đã cho có tập nghiệm là: S 2
Bài 2: Giải phương trình sau : log (33 x 8) 2
log (3x 8) 2 x 3 x 3x 3x 8 3x 3x 8.3x 9 0
Trang 372 2 3log x 20log x ĐS: 1 0 x10;x910
3
2 2
I Một số phương pháp giải bất phương trình mũ, loga:
1 Phương pháp đưa về cùng một cơ số:
Biến đổi đưa bất phương trình về dạng sau:
11
f x g x f x g x
a a
( ) 0log ( ) log ( )
( ) ( )1
Trang 38- Khi gặp các BPT dạng 3, ta thường chia cả 2 vế của PT cho 2
1 Dạng 1: Giải bất phương trình dạng cơ bản
Bài 1: Giải các bất phương trình sau:
a) 2x- 1< b) 5 0,3x+2>7
c) log (2 x 2) 3 1 2
2) log ( 7 ) 3
- Kết hợp với điều kiện, bất phương trình có tập nghiệm: S 10;
- Kết hợp với điều kiện, bất phương trình có tập nghiệm: S 8;1
2 Dạng 2: Giải bất phương trình bằng phương pháp đưa về cùng một cơ số
Bài 1: Giải bất phương trình : 2x2+ - 3x 4>4x- 1
Lời giải:
- Ta có:
2x + -x >4x- Û 2x + -x >2 x- Û x + - >3x 4 2(x- 1)Û x + -x 2 0> Û xÎ -( 2;1)
- Bất phuơng trình đã cho có tập nghiệm là:S 2;1
x x
Trang 39Lời giải:
- Ta có:
39
- Vậy bất phương trình có tập nghiệm là: S 1; 2
2log (x5) log (3 x) 0Lời giải:
x
x x
- Kết hợp với điều kiện, bất phương trình có tập nghiệm: S 1;3
Bài 6: Giải bất phương trình: log (0,5 x1) log (2 2 x)
Trang 40Kết hợp với điều kiện, bất phương trình có nghiệm là : S 2;5
3 Dạng 3: Giải bất phương trình mũ bằng phương pháp đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số.
Bài 1: Giải bất phương trình:
- Vậy bất phương trình có tập nghiệm là: S 0;2
- Vậy bất phương trình có tập nghiệm là:S 1;1
Bài 3: Giải bất phương trình: 5.4x 2.25x 7.10x 0 (*)