1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử quốc gia lần 1 - 2015 - Môn Sinh học - Trường THPT C Lục Bình - Hà Nam

6 385 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 272,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vận dụng Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20, Có 30 tế bào của loài này tham gia giảm phân hình thành giao tử đực thì ở kì sau của giảm phân II thống kê trong tổng số các tế bào con có

Trang 1

Thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 Nhóm sinh- Trường THPT C Bình Lục

Đ THI TH THPT QUỐC GIA 1 ĂM 2014-2015

M n: n c;

C ủ đề 1: Cơ c ế d truyền và b ến dị

Câu 1 ( n ận b ết) Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể

A có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau

B là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân C là những điểm mà tại đó phân tử ADN

bắt đầu được nhân đôi

D là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào

Câu 2 ( vận dụng cao) Quan sát quá trình tự nhân đôi ADN của vi khuẩn E coli dưới kính hiển vi điện tử thấy

vòng sao chép có 250 đoạn mồi (primer) Hỏi có tổng cộng bao nhiêu đoạn Okazaki trong vòng sao chép đó?

Câu 3.( vận dụng) Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20, Có 30 tế bào của loài này tham gia giảm phân hình

thành giao tử đực thì ở kì sau của giảm phân II thống kê trong tổng số các tế bào con có bao nhiêu NST ở trạng

thái đơn

Câu 4( t ng ểu) Đột biến đảo đoạn NST có thể gây ra sự hỏng một gen nào đó trong trường hợp

A vị trí đứt ở vùng liền kề một gen nào đó B vị trí đứt ở giữa gen

C vị trí đứt không thuộc vùng mã hóa một gen nào đó D vị trí đứt ở danh giới giữa hai gen

Câu 5( t ng ểu) Một đột biến gen có thể gây ra biến đổi nucleotit ở bất kì vị trí nào trên gen Nếu như đột

biến xảy ra ở vùng điều hòa của gen thì gây nên hậu quả gì?

A Khi đó cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi nhưng lượng sản phẩm của gen có thể thay đổi theo

hướng tăng lên hoặc giảm xuống

B Khi đó lượng sản phẩm của gen sẽ tăng lên nhưng cấu trúc của gen chỉ thay đổi đôi chút do biến đổi chỉ

xảy ra ở vùng điều hòa không liên quan đến vùng mã hóa của gen

C Khi đó lượng sản phẩm của gen sẽ giảm xuống do khả năng liên kết với ARN polymerase giảm xuống,

nhưng cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi

D Khi đó cấu trúc sản phẩm của gen sẽ thay đổi kết quả thường là có hại vì nó phá vỡ mối quan hệ hài hòa

giữa các gen trong kiểu gen và giữa cơ thể với môi trường

Câu 6.( n ận b ết) Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

A (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể

B (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn không chứa tâm động

C (1): chuyển đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn chứa tâm động

D (1): chuyển đoạn không chứa tâm động, (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể

Câu 7 ( vận dụng cao)Mẹ có kiểu gen XA

Xa, bố có kiểu gen XAY, con gái có kiểu gen XA

XaXa Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST Kết luận nào sau đây về quá

trình giảm phân ở bố và mẹ là đúng?

A Trong giảm phân II ở bố, cặp NST số 21 không phân li, ở mẹ giảm phân bình thường

B Trong giảm phân I ở mẹ, cặp NST số 21 không phân li, ở bố giảm phân bình thường

C Trong giảm phân II ở mẹ, cặp NST số 23 không phân li, ở bố giảm phân bình thường

D Trong giảm phân I ở bố, cặp NST số 23 không phân li, ở mẹ giảm phân bình thường

Câu 8.( t ng ểu) Ở sinh vật nhân sơ một nhóm gen cấu trúc có liên quan về chức năng thường được phân bố

liền nhau thành từng cụm có chung một cơ chế điều hòa gọi là operon Việc tồn tại operon có ý nghĩa

A Giúp một quá trình chuyển hóa nào đó xảy ra nhanh hơn vì các sản phẩm của gen có liên quan về chức

năng cùng được tạo ra đồng thời, tiết kiệm thời gian

B Giúp cho gen có thể đóng mở cùng lúc vì có cùng một vùng điều hòa vì vậy nếu như đột biến ở vùng điều

hòa thì chỉ ảnh hưởng đến sự biểu hiện của một gen nào đó ở trong operon

C Giúp tạo ra nhiều hơn sản phẩm của gen vì nhiều gen phân bố thành cụm sẽ tăng cường lượng sản phẩm

vì vậy đáp ứng tốt với sự thay đổi của điều kiện môi trường

D Giúp cho vùng promoter có thể liên kết dễ dàng hơn với ARN polymerase vì vậy mà gen trong operon có

thể cảm ứng dễ dàng để thực hiện quá trình phiên mã tạo ra sản phẩm khi tế bào cần

Câu 9.( t ng ểu) Trong thực tế cơ thể tam bội thường bất thụ vì

Trang 2

Thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 Nhóm sinh- Trường THPT C Bình Lục

A các giao tử bất thường sẽ mất cân bằng hệ gen có khả năng thụ tinh bình thường sinh ra con chỉ có khả

năng sinh sản sinh dưỡng

B trong quá trình giảm phân tạo ra giao tử đơn bội không thể thụ tinh với các loại giao tử khác

C không có sự tiếp hợp và trao đổi chéo trong giảm phân nên không tạo ra giao tử bình thường

D xác suất để tạo ra giao tử đơn bội của cơ thể tam bội là rất nhỏ nên xác suất để các giao tử bình thường kết

hợp với nhau tạo ra hợp tử 2n lại nhỏ hơn nữa

C ủ đề 2: Tín qu luật của ện tượng d truyền

Câu 10 ( vận dụng cao) Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng có

kiểu gen đồng hợp lặn (P), thu được F

1 gồm toàn cây hoa đỏ Tiếp tục cho cây hoa đỏ F1 giao phấn trở lại với cây hoa trắng (P), thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ Cho biết không có

đột biến xảy ra, sự hình thành màu sắc hoa không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Có thể kết luận màu sắc

hoa của loài trên do

A một gen có 2 alen quy định, alen trội là trội không hoàn toàn

B một gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn

C hai gen không alen tương tác với nhau theo kiểu bổ sung quy định

D kiểu tương tác cộng gộp

Câu 11 ( vận dụng cao) Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với a quy định thân đen; alen B

quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cách cụt; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với

alen d quy định mắt trắng Thực hiện phép lai P: AB//ab XD

Xd x AB//ab XDY thu được F1 Trong tổng số các ruồi

ở F1, ruồi thân xám, cánh dài, mắt trắng chiếm tỉ lệ 16,25% Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở F1

tỉ lệ ruồi đực thân đen, cánh cụt, mắt đỏ là

Câu 12( n ận b ết) Tính trạng do gen trong ti thể quy định sẽ

A thay đổi khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân có cấu trúc di truyền khác vì hệ gen trong nhân là một

phần hệ gen của ti thể

B thay đổi khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân có cấu trúc di truyền khác vì luôn có sự tương tác giữa hệ

gen trong nhân và hệ gen của ti thể

C thay đổi khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân có cấu trúc di truyền khác vì hệ gen trong ti thể là một

phần hệ gen trong nhân

D tồn tại khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân có cấu trúc di truyền khác vì gen trong ti thể nằm ở tế bào

chất của tế bào

Câu 13( n ận b ết) Điều kiện nghiệm đúng định luật phân li của Mendel là

A số lượng cá thể đem lai phải lớn B cá thể đem lai phải thuần chủng

C quá trình giảm phân xảy ra bình thường D tính trạng trội là trội hoàn toàn

Câu 14 ( vận dụng cao) Ở một loài thực vật chỉ có 2 dạng màu hoa là đỏ và trắng Trong phép lai phân tích một

cây hoa màu đỏ đã thu được thế hệ lai phân li kiểu hình theo tỉ lệ: 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ Có thể kết luận,

màu sắc hoa được quy định bởi

A một cặp gen, di truyền theo quy luật liên kết với giới tính B hai cặp gen không alen tương tác

cộng gộp

C hai cặp gen không alen tương tác bổ trợ (bổ sung) D hai cặp gen liên kết

hoàn toàn

Câu 15 ( vận dụng) Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa Kiểu gen AA làm trứng không

nở Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các cá chép không vảy sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là

A 3 cá chép không vảy : l cá chép có vảy B 2 cá chép không vảy : l cá chép có vảy

C l cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy D 100% cá chép không vảy

Câu 16 ( n ận b ết): Biến dị tổ hợp

A không phải là nguyên liệu của tiến hoá B không làm xuất hiện kiểu hình mới

C phát sinh do sự tổ hợp lại vật chất di truyền của bố và mẹ D chỉ xuất hiện trong quần thể tự phối

Câu 17( vận dụng cao): Ở một loài động vật, alen A quy định lông xám trội hoàn toàn so với alen a quy định

lông hung; alen B quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định chân thấp; alen D quy định mắt nâu

trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt đen Phép lai P: AB

ab X

D

Xd x a B Ab XdY thu được F1 Trong tổng số cá thể F1, số cá thể cái có lông hung, chân thấp, mắt đen chiếm tỉ lệ 1% Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột

Trang 3

Thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 Nhóm sinh- Trường THPT C Bình Lục biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau Theo lí thuyết, số cá thể lông xám dị hợp, chân

thấp, mắt nâu ở F1 chiếm tỉ lệ

Câu 18(n ận b ết): Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả

bầu dục và 31 cây bí quả dài Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật

A phân li độc lập của Menđen B liên kết gen hoàn toàn C tương tác cộng gộp D tương tác bổ trợ

Câu 19( n ận b ết ): Khi nói về mức phản ứng của kiểu gen, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Có thể xác định mức phản ứng của một kiểu gen dị hợp ở một loài thực vật sinh sản hữu tính bằng cách gieo các hạt của cây này

trong các môi trường khác nhau rồi theo dõi các đặc điểm của chúng

B Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là mức phản ứng của kiểu gen

C Mức phản ứng của một kiểu gen là tập hợp các phản ứng của một cơ thể khi điều kiện môi trường biến đổi

D Các cá thể của một loài có kiểu gen khác nhau, khi sống trong cùng một môi trường thì có mức phản ứng giống nhau

Câu 20( vận dụng cao): Ở người, gen qui định dạng tóc do 2 alen A và a trên nhiễm sắc thể thường qui định ; bệnh máu khó đông do 2

alen M và m nằm trên nhiễm sắc thể X ở đoạn không tương đồng với Y.Gen qui định nhóm máu do 3alen : I A

; IB (đồng trội ) và IO (lặn).Số kiểu gen và kiểu hình tối đa trong quần thể đối với 3 tính trạng trên :

A 90 kiểu gen và 16 kiểu hình B 54 kiểu gen và 16 kiểu hình

C 90 kiểu gen và 12 kiểu hình D 54 kiểu gen và 12 kiểu hình

C ủ đề 3: D truyền c quần t ể

Câu 21 ( vận dụng) Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa

Cho biết các cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen thu được ở F1 là:

A 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa B 0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa

Câu 22 ( vận dụng) Ở một loài thực vật, gen trội A quy định quả đỏ, alen lặn a quy định quả vàng Một quần

thể của loài trên ở trạng thái cân bằng di truyền có 75% số cây quả đỏ và 25% số cây quả vàng Tần số tương đối

của các alen A và a trong quần thể là

Câu 23(n ận b ết): Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật Hacđi – Vanbec?

A Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hướng

duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác

B Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hướng

tăng dần từ thế hệ này sang thế hệ khác

C Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số của các alen trội có khuynh hướng tăng dần, tần số các

alen lặn có khuynh hướng giảm dần qua các thế hệ

D Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hướng

giảm dần qua các thế hệ

Câu 24(t ng ểu): Giả sử một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát là : 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa Nếu cho tự

thụ phấn nghiêm ngặt thì ở thế hệ sau thành phần kiểu gen của quần thể tính theo lý thuyết là:

A 0,375AA : 0,250Aa : 0,375aa B 0,125AA : 0,750Aa : 0,125aa

C 0,375AA : 0,375Aa : 0,250aa D 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa

C ủ đề 4: Ứng dụng d truyền c

Câu 25 ( n ận b ết) Để chọn tạo các giống cây trồng lấy thân, lá, rễ có năng suất cao, trong chọn giống người ta

thường sử dụng phương pháp gây đột biến

Câu 26 ( n ận b ết)Trong kĩ thuật cấy gen, để có thể tách các gen mã hóa cho những protein nhất định các

enzyme restrictaza (enzyme giới hạn) phải có tính năng sau:

A Thúc đẩy quá trình tháo xoắn các phân tử ADN B Nhận ra và cắt đứt ADN ở những trình tự nucleotit

xác định

C Lắp ghép các nucleotit theo nguyên tắc bổ sung D Nối các đầu nucleotit tự do lại với nhau bằng các

liên kết hóa trị

Câu 27 ( t ng ểu) Trong chọn giống, người ta sử dụng phương pháp giao phối cận huyết và tự thụ phấn chủ

yếu để

A thay đổi mức phản ứng của giống gốc B cải tiến giống có năng suất thấp

C kiểm tra kiểu gen của giống cần quan tâm D củng cố đặc tính tốt, tạo dòng thuần chủng

Câu 28 ( t ng ểu) Bằng công nghệ tế bào thực vật, người ta có thể nuôi cấy các mẩu mô của một cơ thể thực

vật rồi sau đó cho chúng tái sinh thành các cây Bằng kĩ thuật chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy

các phôi này vào tử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều con vật quý hiếm Đặc điểm chung

của hai phương pháp này là

Trang 4

Thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 Nhóm sinh- Trường THPT C Bình Lục

A đều thao tác trên vật liệu di truyền là ADN và nhiễm sắc thể B đều tạo ra các cá thể có kiểu gen đồng

nhất

C các cá thể tạo ra rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình D đều tạo ra các cá thể có kiểu gen thuần

chủng

C ủ đề 5: D truyền c ngườ

Câu 29( vận dụng cao):Một bệnh ở người do một trong hai alen của gen quy định Theo dõi những người trong

dòng họ qua 4 thế hệ và được thể hiện qua sơ đồ phả hệ dưới đây

Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ III sinh con đầu lòng bị bệnh

Câu 30( t ng ểu) Các gen tiền ung thư có thể chuyển thành gen ung thư dẫn đến phát sinh ung thư Nguyên

nhân nào sau đây là phù hợp nhất đẻ giải thích cho sự xuất hiện của những "trái bom hẹn giờ tiềm ẩn" này trong

tế bào sinh vật nhân thực?

A Các tế bào tạo ra các gen tiền ung thư khi tuổi của cơ thể tăng lên

B Các gen tiền ung thư bắt nguồn từ sự lây nhiễm của virus

C Các gen tiền ung thư là dạng đột biến của các gen thường

D Các gen tiền ung thư bình thường có vai trò giúp điều hòa sự phân chia tế bào

Câu 31(t ng ểu): Khi nghiên cứu nhiễm sắc thể ở người, ta thấy những người có nhiễm sắc thể giới tính là XY, XXY hoặc XXXY

đều là nam, còn những người có nhiễm sắc thể giới tính là XX, XO hoặc XXX đều là nữ Có thể rút ra kết luận

A gen quy định giới tính nam nằm trên nhiễm sắc thể Y

B nhiễm sắc thể Y không mang gen quy định tính trạng giới tính

C sự biểu hiện giới tính chỉ phụ thuộc vào số lượng nhiễm sắc thể giới tính X

D sự có mặt của nhiễm sắc thể giới tính X quyết định giới tính nữ

C ủ đề 6: ằng c ứng t ến óa và cơ c ế t ến óa

Câu 32.( n ận b ết) Theo thuyết tiến hóa hiện đại chọn lọc tự nhiên đóng vai trò

A tạo ra các kiểu gen thích nghi mà không đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy

định kiểu hình thích nghi

B tạo ra các kiểu gen thích nghi từ đó tạo ra các cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi

C vừa giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi vừa tạo ra các kiểu gen thích nghi

D sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi

Câu 33 ( t ng ểu)Cặp cấu trúc nào dưới đây là cơ quan tương tự?

A Cánh của chim và cánh của côn trùng B Cánh của dơi và tay của người

C Ty thể của thực vật và ty thể của động vật D Não của mèo và não của chó

Câu 34 ( t ng ểu) Cấu trúc xương của phần trên ở tay người và cánh dơi là rất giống nhau trong khi đó các

xương tương ứng ở cá voi lại có hình dạng và tỷ lệ rất khác Tuy nhiên, các số liệu di truyền chứng minh rằng tất

cả ba loài sinh vật nói trên đều được phân li từ một tổ tiên chung trong cùng một thời điểm Điều nào dưới đây là

lời giải thích đúng nhất cho các số liệu này?

A Cá voi xếp vào lớp thú là không đúng B Các gen đột biến ở cá voi nhanh hơn so với người và dơi

C Sự tiến hóa của chi trước thích nghi với người và dơi nhưng chưa thích nghi với cá voi

D Do chọn lọc tự nhiên trong môi trường nước tác động tích lũy những biến đổi quan trọng trong giải phẫu

chi trước của cá voi

Câu 35 ( t ng ểu)Các trình tự ADN ở nhiều gen của người rất giống với các trình tự tương ứng ở tinh tinh

Giải thích đúng nhất cho quan sát này là

A người và tinh tinh có chung tổ tiên tương đối gần

B tiến hóa hội tụ đã dẫn đến sự giống nhau về ADN

C tinh tinh được tiến hóa từ người D người được tiến hóa từ tinh tinh

Câu 36( vận dụng) Cho các nhân tố sau:

Nam bình thường Nam bị bệnh

Nữ bình thường

Nữ bị bệnh

Chú thích:

Trang 5

Thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 Nhóm sinh- Trường THPT C Bình Lục (1) Biến động di truyền (2) Đột biến (3) Giao phối không ngẫu nhiên (4) Giao phối ngẫu

nhiên

Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:

Câu 37.( vận dụng) Cho một số hiện tượng sau :

(1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á

(2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hơp tử nhưng hợp tử bị chết ngay

(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản

(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho

hoa của các loài cây khác

Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử ?

Câu 38.( vận dụng cao) Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc di

truyền ở các thế hệ như sau:

P: 0,50AA + 0,30Aa + 0,20aa = 1 F1: 0,45AA + 0,25Aa + 0,30aa = 1 F2: 0,40AA + 0,20Aa + 0,40aa = 1

F3: 0,30AA + 0,15Aa + 0,55aa = 1 F4: 0,15AA + 0,10Aa + 0,75aa = 1

Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?

A Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn

B Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp

C Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần

D Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần

Câu 39.( t ng ểu) Nhận xét nào dưới đây không phải là một quan sát hay suy luận trên cơ sở của chọn lọc tự

nhiên?

A Các loài sinh con cái nhiều hơn so với số lượng cá thể mà môi trường có thể nuôi dưỡng

B Ở một số loài chỉ một số lượng nhỏ cá thể con cái được sinh ra có thể sống sót

C Những cá thể nào có tính trạng thích nghi nhất với môi trường thường sinh ra nhiều con hơn so với

những cá thể kém thích nghi với môi trường

D Những cá thể thích nghi kém không bao giờ sinh con cái

C ủ đề 7: ự p át s n và p át tr ển sự s ng trên Trá Đất

Câu 40.( n ận b ết) Trong quá trình phát triển của sinh vật qua các đại địa chất, các diễn biến phân hóa cá

xương phát sinh lưỡng cư, côn trùng ở

A kỉ Pecmi đại cổ sinh B kỉ Cambri đại cổ sinh

C kỉ Đêvon đại cổ sinh D kỉ Silua đại cổ sinh

C ủ đề 8: Cá t ể và quần t ể s n vật

Câu 41.(n ận b ết) Trong một cái ao, kiểu quan hệ có thể xảy ra giữa hai loài cá có ổ sinh thái trùng nhau nhiều

A ký sinh B ức chế cảm nhiễm C vật ăn thịt - con mồi D cạnh tranh

Câu 42.( t ng ểu) Biểu hiện nào sau đây k ng có nguyên nhân trực tiếp là do quan hệ cạnh tranh trong quần

thể?

A Ong chúa mới nở giết chết các cấu trùng chưa nở B Cá mập non mới nở ăn các trứng chưa nở

C Con voi đầu đàn khi già yếu bị đuổi ra khỏi đàn D Mức tử vong đột ngột tăng cao

Câu 43.( n ận b ết) Chọn câu sai:

A Quần thể phân bố trong một phạm vi nhất định gọi là ổ sinh thái của quần thể

B Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài thể hiện thông qua hiệu quả nhóm

C Cạnh tranh là một đặc điểm thích nghi của quần thể

D Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể giúp chúng khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường

C ủ đề 9: Quần xã s n vật

Câu 44 ( t ng ểu) Cho một hệ sinh thái rừng gồm các loài và nhóm loài sau: nấm, vi khuẩn, trăn, diều hâu, quạ, mối,

kiến, chim gõ kiến, thằn lằn, sóc, chuột, cây gỗ lớn, cây bụi, cỏ nhỏ Các loài nào sau đây có thể xếp vào bậc dinh dưỡng 2?

A Kiến, thằn lằn, chim gõ kiến, diều hâu B Nấm, mối, sóc, chuột, kiến

C Chuột, quạ, trăn, diều hâu, vi khuẩn D Chuột, thằn lằn, trăn, diều hâu

Trang 6

Thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 Nhóm sinh- Trường THPT C Bình Lục

Câu 45.( n ận b ết) Đơn vị sinh thái nào sau đây bao gồm cả nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh?

Câu 46.( t ng ểu) Ý nào dưới đây mô tả về chuỗi thức ăn là k ng đúng?

A Các loài trong một chuỗi thức ăn có quan hệ với nhau về dinh dưỡng

B Năng lượng qua các bậc dinh dưỡng giảm nhanh C Tất cả chuỗi thức ăn đều bắt

đầu bằng sinh vật sản xuất

D Chuỗi thức ăn thường không bao gồm quá 7 loài sinh vật

Câu 47.( t ng ểu) Phát biểu nào sau đây k ng đúng đối với một lưới thức ăn trong quần xã?

A Trong chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật phân giải thì thực vật có sinh khối lớn nhất

B Quần xã có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn càng phức tạp

C Khi một mắt xích trong lưới thức ăn bị biến động về số lượng cá thể, thông thường thì quần xã có khả

năng tự điều chỉnh về trạng thái cân bằng

D Trong lưới thức ăn một loài sinh vật có thể tham gia nhiều chuỗi thức ăn

C ủ đề 10: Hệ s n t á , s n quyển và bảo vệ m trường

Câu 48.( vận dụng) Cho các hoạt động của con người sau đây:

(1) Khai thác và sử dụng hợp lí các dạng tài nguyên có khả năng tái sinh

(2) Bảo tồn đa dạng sinh học

(3) Tăng cường sử dụng chất hóa học để diệt trừ sâu hại trong nông nghiệp

(4) Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản

Giải pháp của phát triển bền vững là các hoạt động

Câu 49.( n ận b ết) Phát biểu nào sau đây là đúng với tháp sinh thái?

A Các loại tháp sinh thái không phải bao giờ cũng có đáy rộng, đỉnh hẹp

B Tháp số lượng luôn có dạng chuẩn

C Tháp sinh khối luôn luôn có dạng chuẩn

D Các loại tháp sinh thái đều có đáy rộng, đỉnh hẹp

Câu 50.( n ận b ết) Chu trình sinh địa hóa là con đường tuần hoàn vật chất

A trong nội bộ quần xã B từ môi trường vào cơ thể sinh vật và trở lại môi trường

C giữa quần thể và sinh cảnh của nó D giữa hệ sinh thái và môi trường

Ngày đăng: 30/07/2015, 22:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm