3,0 điểm Cho hình chóp S.ABCD, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật.. Chứng minh BC vuông góc với SB.. Xác định và tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐỒNG THÁP
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 01 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2014-2015 Môn thi: TOÁN - Lớp 11
Ngày thi: 14 /05 /2015
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm)
1 Tìm các giới hạn sau:
a) lim ( 3n2
- 5n + 2 ) b)
1
lim
x 2
1 1
x x
2 Xét tính liên tục hàm số sau: f(x) =
2
khi x
- khi x
x
tại x0 = -1
2
Câu II (2,0 điểm)
1 Tính đạo hàm hàm số f(x) = (x2
+ x )2
2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số y = 1
x x
tại giao điểm của đồ thị với trục tung
Câu III (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
(ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật Độ dài các cạnh AB = 3
3
a
, AD = a và SB = a 3
1 Chứng minh BC vuông góc với SB
2 Xác định và tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( SAB)
3 Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBC) theo a
II PHẦN RIÊNG - Tự chọn (2,0 điểm)
Thí sinh chỉ chọn một trong hai câu (câu IV.a hoặc câu IV.b)
Câu IV.a Theo chương trình Chuẩn (2,0 điểm)
1 Chứng minh rằng phương trình sau: 3
3
x xm có ít nhất hai nghiệm với mọi giá trị của
2; 2
m
2 Cho hàm số f(x) = 2x 1 với x > 1
2 Chứng minh rằng: (2x - 1)f ”(x) + f’(x) = 0 Câu IV.b Theo chương trình Nâng cao (2,0 điểm)
1 Chứng minh rằng phương trình sau: 3
3
x xm có ít nhất hai nghiệm với mọi giá trị của
2; 2
m
2 Cho hàm số f(x) = 2015x 1,với x > 1 Chứng minh rằng:
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐỒNG THÁP
HƯỚNG DẪN
CHẤM CHÍNH THỨC
(gồm có 04 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2014-2015 Môn thi: TOÁN - Lớp 11
Ngày thi: 14/5/2015
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 điểm)
Câu I
(3,0 đ)
1 Tìm các giới hạn sau a) A = lim ( 3n2
- 5n + 2 )
-Biến đổi: A = lim n2
( 3- 5
n + 22
n )
-Giới hạn lim n2 = +
- Giới hạn lim ( 3- 5
n + 22
n ) = 3
- Kết quả A = lim ( 3n2
- 5n + 2 ) = +
(1,0 đ)
0,25
0,25 0,25 0,25
Câu I
(3,0 đ) 1 Tìm các giới hạn sau b) B = lim1
x 2
1 1
x x
- Biến đổi B =
1
lim
- Hằng đẳng thức B =
1
lim
x
(1 ) ( 1)( 1)(1 )
x
- Đơn giản B =
1
lim
x
1 (x 1)(1 x)
- Kết quả B =
1
lim
x 2
1 1
x x
= -1
4
(1,0 đ)
0,25 0,25
0,25 0,25
Câu I
(3,0 đ)
2 Xét tính liên tục hàm số f(x) =
2
khi x
- khi x
x
tại x0 = -1
2
-Giá trị f(x0) = f(-1
2) = - 3
2 (1)
- Nhân tử
1 2
lim
x
f(x) =
1 2
lim
x
2
x x x
=
1 2
lim
x
(2 1)( 1)
x
- Đơn giản và giới hạn
1 2
lim
x
f(x) =
1 2
lim
x
(x – 1 ) = - 3
2 (2)
- Kết luận
1 2
lim
x
f(x) = f(-1
2) hàm số f(x) liên tục tại x0 = -1
2
(1,0 đ)
0,25 0,25
0,25 0,25
Trang 3Câu Nội dung yêu cầu Điểm
Câu II
(2,0 đ)
1 Tính đạo hàm hàm số f(x) = (x2
+ x )2
- Đạo hàm : f’(x) = 2 (x2
+ x ) (x2
+ x )’
- Kết quả : f’(x) = 2(2x + 1 )(x2
+ x ) = 2(2 x3+3x2+x)
(1,0 đ)
0,5 0,5
Câu II
(2,0 đ) 2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số y =
1
x x
tại giao điểm của đồ thị với trục tung
- Phương trình tiếp tuyến y = f’(x)(x - x0) + y0
- Yếu tố : x0= 0 y0= 1
- Đạo hàm f ’(x) = 3 2
(2x 1)
f ’(x0) = f ’(0) = -3
- Kết quả phương trình tiếp tuyến y = -3x + 1
(1,0 đ)
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu III
(3,0 đ)
Cho hình chóp S.ABCD, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
(ABCD), đáy ABCD là hình chử nhật Độ dài các cạnh AB = 3
3
a
,
AD = a và SB = a 3 Hình vẽ
a
C A
B
D
S
H
1 Chứng minh BC vuông góc với SB
-Ta có BC AB
- Ta lại có SA(ABCD) SABC
- Suy ra BC(SAB)SB
- Kết luận BCSB ( ĐPCM)
(1,0 đ)
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu III
(3,0 đ)
2 Xác định và tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( SAB)
- Ta có BC(SAB)SB là hình chiếu của SC lên mặt phẳng (SAB)
(1,0 đ)
0,25
Trang 4- Suy ra góc (SC, (SAB)) = (SC, SB) = BSC
- SBC vuông tại B: tanBSC
= BC
SB =
3
a
a = 3
3
- Kết quả góc (SC, (SAB)) = 300
0,25
0,25 0,25
Câu III
(3,0 đ)
3 Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBC) theo a
- Ta có AD // mp(SBC) khoảng cách d(D,(SBC)) = d(A,(SBC))
- Kẻ AH SB tại H, BC(SAB) BCAHAH(SBC)
d(A,(SBC)) = AH
- SABtại A: SA2
= SB2
- AB2 =
2 8 3
a
- Hệ thức lượng 1 2
AH = 12
AB + 12
AS d(A,(SBC)) = 2 6
9
a
Chú ý: học sinh không hình vẽ hoặc hình vẽ không đúng không chấm
(1,0 đ)
0,25 0,25 0,25 0,25
II PHẦN RIÊNG - Tự chọn (2,0 điểm)
Thí sinh chỉ chọn một trong hai câu (câu IV.a hoặc câu IV.b)
Câu IV.a Theo chương trình Chuẩn (2,0 điểm)
Câu
IVa
(2,0 đ)
1 Chứng minh rằng phương trình sau: 3
3
x xm có ít nhất hai nghiệm với mọi giá trị của m 2; 2
Xét hàm số 3
f x x x m
1 2 0; 1 2 0; 2 2 0
f m f m f m
Tính: f 1 f 1 0;f 1 f 2 0
Do f x là hàm đa thức liên tục trên R nên liên tục trên các đoạn 1;1 ; 1; 2
Do đó, f x hay 0 x33xmcó ít nhất hai nghiệm, một nghiêm thuộc
khoảng 1;1và một nghiệm thuộc khoảng 1; 2 (ĐPCM)
(1,0 đ)
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu
IVa
(2,0 đ)
2 Cho hàm số f(x) = 2x 1 với x > 1
2 Chứng minh rằng (2x - 1)f ”(x) + f’(x) = 0
- Đạo hàm f ’(x) = ( 2x 1)’ = (2 1) '
2 2 1
x x
= 2
2 2x 1 = 1
2x 1
- Đạo hàm f ’’(x) = ( 1
2x 1)’ = - ( 2 1) '2
( 2 1)
x x
(2x1) 2x1
- Thế VT = (2x - 1)f ”(x) + f’(x) = (2x - 1)(- 1
(2x1) 2x1) + 1
2x 1
(1,0 đ)
0,25
0,25
0,25
Trang 5- Kết quả VT = - 1
2x 1+ 1
Câu IV.b Theo chương trình Nâng cao (2,0 điểm)
Câu
IVb
(2,0 đ)
1 Chứng minh rằng phương trình sau: 3
3
x xm có ít nhất hai nghiệm với mọi giá trị của m 2; 2
Xét hàm số 3
3
f x x xm
1 2 0; 1 2 0; 2 2 0
f m f m f m
Tính: f 1 f 1 0;f 1 f 2 0
Do f x là hàm đa thức liên tục trên R nên liên tục trên các đoạn 1;1 ; 1; 2
Do đó, f x hay 0 x33xmcó ít nhất hai nghiệm, một nghiêm thuộc
khoảng 1;1và một nghiệm thuộc khoảng 1; 2.(ĐPCM)
(1,0 đ)
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu
IVb
(2,0 đ)
2 Cho hàm số f(x) = 2015x 1,với x > 1
2015 Chứng minh rằng 2(2015x - 1)f ”(x) + 2015 f’(x) = 0
- Đạo hàm f ’(x) = ( 2015x 1)’ = (2015 1) '
2 2015 1
x x
= 2015
2 2015x 1
- Đạo hàm f ’’(x) = ( 2015
2 2015x 1)’ = -2015( 2015 1) '2
2( 2015 1)
x x
f ’’(x) ==
-2 2
2015
2 (2015x1) 2015x1
- Thế VT = 2(2015x - 1)f ”(x) + 2015f’(x) =
VT = 2(2015x -
1)(-2 2
2015
2 (2015x1) 2015x1) + 2015 2015
2 2015x 1
Kết quả VT =
-2 2015
2 2015x 1+
2 2015
2 2015x 1= 0 = VP (ĐPCM)
(1,0 đ)
0,25
0,25
0,25 0,25
Hết
Chú ý: học sinh làm theo cách khác đúng được điểm tối đa