- Kĩ năng: Hiểu và vận dụng được số trung bình mốt của bản số liệu, biết cách thu thập các số liệu thống kê, biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bàng tầng số, bằng biểu đồ.. -
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV NĂM HỌC:2010-2011
Thời gian làm bài 45 phút I.Mục đích:
- Kiến thức: Biết các khái niệm thống kê thành số, biết bảng tầng số, biểu đồ đoạn thẳng
- Kĩ năng: Hiểu và vận dụng được số trung bình mốt của bản số liệu, biết cách thu thập các số liệu thống kê, biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bàng tầng số, bằng biểu đồ
- Thái độ: Giáo dục tính cận thận, chính xác
II.Ma trận thiết kế đề kiểm tra:
Chủ đề Nhậnbiết Thônghiểu dụngVận Tổng
3.Số trung bình, mốt của bảng số liệu 0.5 1 0.5 2
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV
NĂM HỌC: 2010-2011
Thời gian làm bài: 45 phút
Bài 1: (4đ) Số điểm kiểm tra 15’ của một trường THCS được ghi lại trong bảng
sau:
a) Lập bảng tần số
b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2: (6đ) Điểm kiểm tra toán của lớp 7B được ghi lại trong bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Tính số học sinh làm kiểm tra
c) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu
d) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng
e) Tìm mốt của dấu hiệu
f) Số điểm giỏi (9đến 10) chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
HẾT
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 7 CHƯƠNG IV
MÔN: ĐẠI SỐ 7 Bài 1: a) Bảng tần số: (2đ)
Giá trị
(x)
Tần số
(n)
Mỗi giá trị sai trừ 0.5đ,mỗi tần số sai trừ 0.5đ
b)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng (2đ)
Bài 2: (6đ) a)Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán lớp 7 (1đ)
b) Số học sinh làm bài kiểm tra : 40 học sinh (1đ)
c) Dấu hiệu có 8 dấu hiệu khác nhau:3;4;5;6;7;8;9;10 (1đ)
d) Đúng bảng giá trị (0,5đ), đúng bảng tẩn số (0,5)
Giá trị
(x)
Tần số
(n)
Số trung bình cộng : X = 7,35 (1đ)
a) Mốt của dấu hiệu : Mo = 8 (0,5đ)
Số điểm giỏi (9đến 10) chiếm tỉ lệ 27,5 (0,5đ)
Tần số (n)
4
7
5
9
1
5
2 3
4 0