Viết x10 dưới dạng: a Tích của hai luỹ thừa trong đó có một thừa số là x7.. b Lũy thừa của x2.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN : ĐẠI SỐ 7
Thời gian làm bài: 45 phút
-Câu 1 (1,5đ):
1) Nêu ba cách viết số hữu tỉ 3
4
2) Cho x Q và x 0 Viết x10 dưới dạng:
a) Tích của hai luỹ thừa trong đó có một thừa số là x7.
b) Lũy thừa của x2.
c) Thương của hai lũy thừa trong đó lũy thừa bị chia là x12
Câu 2 (1đ): Tính:
2
1 )
2
a
Câu 3 (1,5đ):
a) Làm tròn các số sau đây đến hàng trăm: 138; 7842; 89367; 1250,38
b) Viết số 7
12
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn (Viết gọn với chu kì trong dấu ngoặc)
Câu 4(2đ): Các cạnh của một tam giác có độ dài tỉ lệ với các sổ 3; 4; 5 Tính mỗi cạnh
của tam giác đó, biết chu vi của nó là 24 cm
Câu 5(2,5đ): Thực hiện các phép tính:
)3,75.7, 2 2,8.3, 75
) 3 1,9 19,5 : 4
a
b
c
Câu 6(1,5đ): Tìm x, y biết:
) 0,573 2
)1
a x
-HẾT
II-ĐÁP ÁN:
Trang 2Câu 1(2đ):
1) Viết đúng mỗi cách được 0,25đ
VD: 3 0, 75, 3 9, 3 9
2) Cho x Q &x0 Viết x10 dưới dạng:
a) x10 = x x7 3(0,25đ)
b) x10 x2 5(0,25đ)
c) x10 x12:x2(0,25đ)
Câu 2(1đ):
Câu 2(1đ): Tính:
2
1
)
2
a
=1
4(0,25đ)
b) 9 = 81 92 (0,25đ)
c) 25 9 = 16 4
c) 25 9 = 16 4 (0,5đ)
Câu 3 (1đ): Mỗi số làm tròn đúng được 0,25đ
138 100
7842 7800
89367 89400
1250,38 1300
a) 7
12
= -0,5833333… = -0,58(3) (0,5đ)
Câu 4(2đ): Các cạnh của một tam giác có độ dài tỉ lệ với các số 3; 5; 7 Tính mỗi cạnh của tam giác
đó, biết chu vi của nó là 40,5 cm
Gọi x, y, z lần lượt là độ dài ba cạnh của một tam giác (x>0) (0,25đ)
Theo đề bài ta có:
3 4 5
x y z
và x + y + z = 40,5 (0,5) Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
24 2
3 4 5 3 4 5 12
x y z x y z
(0,5đ)
Từ 2 3.2 6
3
x
x
Từ 2 4.2 8
4
y
y
(0,75đ)
5
z
z
Câu 5(2,5đ): Thực hiện các phép tính:
)3,75.7, 2 2,8.3,75
(7, 2 2,8).3,75
2
((0,75đ)
Trang 32 1 3
5 20
1
4
b
(0,75đ)
) 3 1,9 19,5 : 4
19 9 2
3 2 3
65 2 65
6 3 9
(1đ)
Câu 6(1,5đ): Tìm x, y biết:
a) Tìm được x = +1,427 hoặc x = -1,427 được 0,75 đ
b) Tìm được 43
49
y được 0,75đ