1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết môn Đại số lớp 9 số 23

3 388 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: Kiến thức : Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức cơ bản trong phạm vi chương IV Đại số 9 như tính chất hàm số y=ax2, phương trình bậc hai, định lí Vi-ét.. Kĩ năng : Kiểm tra kỹ

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC: 2010-2011 MƠN: ĐẠI SỐ 9 – CHƯƠNG IV

Thời gian làm bài: 45 phút

I MỤC TIÊU:

Kiến thức : Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức cơ bản trong phạm vi chương IV Đại số 9 như tính chất hàm số y=ax2, phương trình bậc hai, định lí Vi-ét

Kĩ năng : Kiểm tra kỹ năng thực hành và khả năng vận dụng các kiến thức trong giải tốn như vẽ đồ thị hàm số y=ax2, giải phương trình bậc hai một ẩn, vận dụng định lí Vi-ét để tính nhẩm nghiệm phương trình, tìm hai số biết tổng và tích của chúng

Thái độ : Rèn luyện tính chính xác và thái độ học tập nghiêm túc, tính trung thực thật thà

II MA TRẬN THIẾT KẾ BÀI KIỂM TRA:

Chủ đề Nhận biết Thơng hiểu dụng Vận Tổng

Hàm số y ax= 2 và đồ thị

Hệ thức Vi-ét và ứng

III ĐỀ:

Câu 1: (3,0đ) Cho hàm số : y = x2 và y = – 2x + 3

1) Tìm tọa độ giao điểm của hai hàm số trên

2) Minh họa bằng đồ thị tọa độ giao điểm của chúng

Câu 2: (3,0 đ

1/ Giải các phương trình:

a) 3x2 + 8x + 4 = 0

b) 2009x2 + 2010x + 1= 0

2/ Tìm m để phương trình 2x2 – 4x +3m = 0 cĩ hai nghiệm phân biệt

Câu 3: (2,5đ) Cho phương trình: x 2 + x1=0 cĩ hai nghiệm là x 1 và x 2, khơng giải phương trình, hảy tính giá trị của biểu thức: A=x 1 x 2 2 +x 1 2 x 2

Câu 4: (1,5đ)

Tìm u và v biết: u + v = 5

u v = 6

Hết

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT

Đề thi cĩ 01 trang

Trang 2

NĂM HỌC: 2010-2011 MÔN: ĐẠI SỐ 9 – CHƯƠNG IV

Câu 1

(3,0đ)

1) PT hđgđ: x2 = –2x + 3

x2 +2x -3=0

∆=16>0

x1=1 ; x2=-3

Với x1=1 =>y=1, ta có M(1;1)

Với x2=-3 => y=9 , ta có N(-3;9)

Giao điểm là hai điểm M(1;1) và N9-3;9)

2) + Vẽ đúng đồ thị hàm số y=x2

+ Vẽ đúng đồ thị hàm số y=-2x+3

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,5đ

Câu 2

(3,0đ)

1a) 3x2 + 8x + 4 = 0 (a=3; b=8; c=4)

Tính được ∆=16 ( hoặc ∆ '=4)

x1=−32 ; x2=-2

S= 2 ; 2

3

 − 

1b) 2009x2 + 2010x + 1= 0 (a=2009; b=2010; c=1)

Ta có a-b+c= 2009-2010+1=0

PT có hai nghiệm: x1=-1 ; x2= 2009−1

S=−1;2009−1 

2/ Phương trình 2x2 – 4x +3m = 0 (a=2; b=-4; c=3m)

PT có hai nghiệm phân biệt khi ∆>0

<=> 16-24m >0

<=> m< 23

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt khi m< 23

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ Câu 3

(2,5đ)

Pt 2 x 2 + x1=0 (a= 2; b= 4; c= -1)

∆= 24 > 0

Áp dụng Vi-ét ta có x1 + x2= −a b =−24 = −2; x1 x2= c a= −21

1

2 2

x

A= + = x1 x2 (x1 + x2) = 1.2 1

2

− = −

0,5đ 0,5x2đ

0,5đ 0,5đ

Câu 4

(1,5đ)

Vì u+v = 5 và u.v = 6 nên u và v là hai nghiệm của pt

x2 -5x + 6 = 0

Gpt: x1=3 ; x2=2

Vậy u=3; v=2 hoặc u=23; v=3

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w