ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT NĂM HỌC: 2010 – 2011 MÔN: ĐẠI SỐ KHÓI 9
Thời gian làm bài 45 phút
-Bài 1: ( 3,0 đ )
Giải phương trình:
a/ 1005x 2 2010 0
b/ 23x2 9x 32 0
c/ 7x2 9x 2 0
Bài 2: ( 2,0 đ )
Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình sau:
a/ 2x2 7x 2 0
b/ 5x2 x 2 0
Bài 3: ( 1,5đ)
Tìm hai số u và v biết: u + v = -7, u.v = 12
Bài 4: ( 1,5đ )
Cho phương trình 2
x x m Tính giá trị của m, biết rằng phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện x1 – x2 = 4
Bài 5: ( 2,0đ )
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho (P): y = x2 và (d): y = 3x + 4
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)
-Hết -ĐÁP ÁN KIỂM TRA MỘT TIẾT NĂM HỌC: 2010 – 2011 MÔN: ĐẠI SỐ KHÓI 9
Bài 1:
( 3,0đ) Giải phương trình:a/ 1005x 2 2010 0
2 2
1005 2010 2
2
x x x
Vậy: S 2; 2
b/ 23x2 9x 32 0
Ta có: a = 23, b = - 9, c = - 32
Vì a - b + c = 23 + 9 – 32 =0 nên phương trình có hai nghiệm là:
32 1,
23
c
a
23
c/ 7x2 9x 2 0
Ta có: a = 7, b = - 9, c = 2
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 2Vì a + b + c = 7 – 9 +2 =0 nên phương trình có hai nghiệm là:
1 2
2 1,
7
c
a
Vậy: 1;2
7
0,25 0,25 0,25
Bài 2:
( 2,0đ) a/
2
2x 7x 2 0
Vì b2 4ac ( 7)2 4.2.2 49 16 33 0 nên phương trình có
hai nghiệm Theo định lý Vi-ét ta có:
1 2
1 2
7 2 2
2
b
x x
a c
x x
a
b/ 5x2 x 2 0
Vì b2 4ac 1 2 4.5.2 39 0 nên phương trình vô nghiệm
Vậy: không tồn tại tổng và tích các nghiệm phương trình
0,5 0,25 0,25
0,75 0,25
Bài 3:
( 1,5đ) a/ Tìm hai số u và v biết: u + v = -7, u.v = 12S2 - 4P = (-7)2 – 4.12 = 1 >0
Do đó u và v là hai nghiệm của phương trình:
x2 7x 12 0
b2 4ac 7 2 4.1.12 1 0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
2
7 1
3
7 1
4
b x
a b x
a
Vậy: u = -3, v = - 4 hoặc u = - 4, v = -3
0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
Bài 4:
( 1,5đ)
' b2 ac ( 3)2 m 9 m
Phương trình có hai nghiệm khi và chỉ khi 0
9 0
9
m m
Theo định lý Vi-ét ta có:
x1 + x2 = 6, x1 x2 = m
Ta có: (x1 – x2)2 = (x1 + x2)2 – 4 x1.x2
42 = 62 - 4m
4m = 36 – 16
m = 5 (nhận)
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
Bài 5: (P): y = x2 và (d): y = 3x + 4
Trang 3( 2,0đ) a/ a) Lập bảng giá trị đúng.
- Vẽ (P) đúng
- Vẽ đúng (d)
-2 -1 0 1 2
4 2
x
y
4
1 6
b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):
x2 = 3x + 4 x2 – 3x – 4 = 0
Vì a – b + c = 1 + 3 – 4 = 0 nên PT có hai nghiệm
x1 = - 1 ; x2 = 4
Với x1 = - 1 Þ y1 = 1;
Với x2 = 4 Þ y2 = 16
Vậy: toạ độ giao điểm của (P) và (d) là A(-1; 1) và B(4; 16)
0,5 0,25 0,25
0,25
0,25 0,25 0,25