1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra Học kì 1 môn Toán lớp 9 số 10

4 404 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 156 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Tính góc tạo bởi đường thẳng vừa vẽ với trục Ox.. Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax và By.. Từ một điểm C khác A; B trên nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến thứ 3, tiếp tuyến này cắt Ax tại E v

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN : TOÁN 9

(Đề kiểm tra có 1 trang) Thời gian làm bài: 120 phút

-Câu 1 : (2,25 điểm)

1/ Thực hiện phép tính : A = 1 1

2 3 2+ 3

2/ Giải phương trình : x 2 3 4x 8 8 x 2 10

16

3/ Trục căn thức ở mẫu của biểu thức : 2

5 − 3

Câu 2 : (2,25 điểm)

Cho hàm số y = ax + b

1/ Xác định các hệ số a, b biết đồ thị của hàm số đi qua A(–3; 3) và cắt trục tung tại điểm có tung độ là –3.

2/ Với a, b vừa tìm được hãy vẽ đồ thị của hàm số.

3/ Tính góc tạo bởi đường thẳng vừa vẽ với trục Ox.

Câu 3 : (1,5 điểm)

1/ Tìm nghiệm tổng quát của phương trình 6x – 2y = 3

2/ Giải hệ phương trình : 4x y 5

3x 2y 12

+ = −

 − = −

Câu 4 : (3,5 điểm)

Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax và By Từ một điểm C (khác A; B) trên nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến thứ 3, tiếp tuyến này cắt Ax tại E và

By tại F AC cắt EO tại M, BC cắt OF tại N Chứng minh.

a AE + BF = EF.

b MN // AB.

c MC.OE = EM.OF.

-• Ghi chú : Thí sinh được sử dụng máy tính đơn giản, các máy tính có tính năng tương tự như máy

tính Casio fx-500A, Casio fx-500MS

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011 Một vài điều cần lưu ý :

1/ Giám khảo khi chấm bài không được tự ý thay đổi điểm số của từng câu, từng bài

2/ Nếu thí sinh làm bài khác với hướng dẫn chấm thì giám khảo tự làm đáp án và cho điểm số của câu

đó theo qui định của đáp án

3/ Giám khảo không làm tròn điểm số của bài thi

Câu 1 :

(2,25 điểm) 1/ (0,75 điểm)

2 3 2+ 3

= 2 3 2 3

4 3

− + +

= 4

2/ (0,75 điểm)

16

⇔ x 2 3 4(x 2) 8 x 2 10

16

⇔ x 2 6 x 2 2 x 2 10 − + − − − =

⇔ 5 x 2 10 − =

⇔ x 2 2 − =

⇔ x – 2 = 4

⇔ x = 6 Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = 6

3/ (0,75 điểm)

2

5 − 3 =

( ) ( )2 2

+

= 2 ( 5 3 )

2 + = 5 + 3

0,25

0,25

0,25

Câu 2 :

(2,25 điểm) 1/ (0,75 điểm) Vì đồ thị của hàm số y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ là – 3 nên

tung độ gốc b = –3 Khi đó y = ax – 3

Ta có A(–3; 3) thuộc đồ thị của hàm số y = ax – 3 khi và chỉ khi

0,25

Trang 3

3 = a(– 3) – 3

⇔ – 3a = 6

⇔ a = – 2 Vậy a = – 2 và b = –3

0.25 0,25 2/ (0,75 điểm)

Vẽ đồ thị của hàm số y = – 2x – 3 Tìm và biểu diễn được hai điểm lên hệ trục tọa độ Oxy đúng

Vẽ được đường thẳng đi qua hai điểm đó đúng

3/ (0,75 điểm)

Gọi α là góc tạo bởi đường thẳng y = – 2x – 3 với truc Ox Gọi β là góc kề bù với α

Ta có tanβ = − 2 Suy ra β ≈ 63o26’

Do đó α = 180o – β ≈ 180o – 63o26’

≈ 116o34’

Vậy góc tạo bởi đường thẳng y = – 2x – 3 với truc Ox gần bằng 116o34’

0,25

0.25 0,25

Câu 3 :

(1,5 điểm) 1/ (0,5 điểm)Tìm nghiệm tổng quát của phương trình 6x – 2y = 3

Ta có 6x – 2y = 3

⇔ y = 3x – 3

2 Vậy nghiệm tổng quát của phương trình là

x

3

y = 3x -

2





¡

0,25 0,25

2/ (1,0 điểm)

Giải hệ phương trình : 4x y 5

3x 2y 12

+ = −

 − = −

4x y 5

3x 2y 12

+ = −

 − = −

8x 2y 10

3x 2y 12

+ = −

⇔  − = −

x 2

y 3

= −

⇔  =

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là (x; y) = (– 2; 3)

0,25

0,5 0,25

Trang 4

Câu 4 :

(3,5 điểm)

N M

F

E

B O

A

C

0,25

1/ (1,0 điểm)

Chứng minh : AE + BF = EF

Ta có AE = EC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

BF = FC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) Suy ra AE + BF = EC + FC

Vậy AE + BF = EF

2/ (1,0 điểm) Chứng minh : MN // AB

Chứng minh được M là trung điểm của AC và N là trung điển của BC Suy ra MN là đường trung bình của tam giác ABC

Vậy MN // BC

3/ (1,25 điểm) Chứng minh : MC.OE = EM.OF.

Chứng minh được ∆EOF đồng dạng ∆EMC Suy ra OF OE

MC = EM Vậy MC.OE = EM.OF

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w