1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết môn Hình học lớp 9 số 5

4 486 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 129,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh các góc của tam giác ABC.. Gọi M và N lần lượt là điểm chính giữa của các cung AC và BC.. Chứng minh tia CI là tia phân giác của góc ACB.. Bài 34,0 điểm Từ một điểm A ở ngoài đư

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 9

NĂM HỌC : 2010 - 2011 Môn : TOÁN

Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)

-Bài 1 (3,0 điểm)

Cho đường tròn tâm O, bán kính R = 3cm

a Hãy tính góc AOB, biết độ dài cung AmB tương ứng là 4

3

π

cm

b Tính diện tích hình quạt tròn OAmB

Bài 2 (3,0 điểm)

Cho nửa đường tròn đường kính AB và cung AC có số đo bằng 600

a So sánh các góc của tam giác ABC

b Gọi M và N lần lượt là điểm chính giữa của các cung AC và BC Hai dây AN và BM cắt nhau tại I Chứng minh tia CI là tia phân giác của góc ACB

Bài 3(4,0 điểm)

Từ một điểm A ở ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến AMN của đường tròn đó Gọi I là trung điểm của dây MN

a Chứng minh năm điểm A, B, I, O, C cùng nằm trên một đường tròn

b Nếu AB = OB thì tứ giác ABOC là hình gì? Tại sao?

c Tính diện tích hình tròn và độ dài đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC theo bán kính R của đường tròn (O) khi AB = R

-• Ghi chú : Thí sinh được sử dụng máy tính đơn giản, các máy tính có tính năng

tương tự như máy tính Casio fx-500A, Casio fx-500MS

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA TOÁN 9

Một vài điều cần lưu ý :

1/ Giám khảo khi chấm bài không được tự ý thay đổi điểm số của từng câu, từng bài.

2/ Nếu thí sinh làm bài khác với hướng dẫn chấm thì giám khảo tự làm đáp án và cho điểm

số của câu đó theo qui định của đáp án.

3/ Giám khảo không làm tròn điểm số của mỗi bài.

Bài 1 :

(3,0 đ) 1/ (1,5 điểm) Theo công thức tính độ dài cung n 0 ta có:

180

Rn

l

= 3

180

n

π

= 4

n

π = π

Suy ra n = 80 hay ·AOB= 80 0

0,25 0,25 0,5

0,5

0,25 0,75 0,5

2/ (1,5 điểm)

S =

2

lR

=

( )2

4 3 3 2

2 cm

π

π

=

Bài 2

(3,0 đ)

1/ (1,5 điểm) luôn Hình vẽ (0,25)

Ta có ·ACB= 90 0 (AB là đường kính)

2

ABC= sđ »AC =12.600= 30 0

·BAC =90 0 - 30 0 = 60 0 Vậy: ·ACB > ·BAC > ·ABC

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

2/ (1,5 điểm)

Ta có »MA = MC¼ (gt)

Nên: ·ABM = ·CBM

Suy ra BM là tia phân giác ·ABC

Tương tự: »NC = »NB (gt)

Do đó: ·CAN = ·NAB

Suy ra: AN là tia phân giác ·BAC

ABC có BM và AN là hai tia phân giác cắt nhau tại I

Nên CI là tia phân giác của góc ACB

CCQCC

M

I

Trang 3

1/ (1,5 điểm) luôn hình vẽ (0,25)

· 90 0

OBA= , OCA· = 90 0, OIA· = 90 0

Nên B, I, C cùng nằm trên đường tròn đường kính OA

Vậy năm điểm A, B, I, O,C cùng nằm trên một đường tròn

0,5

0,5 0,25 0,25

0,25 0,25

0,5

0,5 2/ (1,0 điểm)

Nếu AB = OB thì AB = OB = AC = OC

Mà OBA· = 90 0

Nên ABOC là hình vuông

3/ (1,5 điểm)

Đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC có đường kính BC (BC là đường chéo

của hình vuông ABOC cạnh R)

Nên BC = R 2

Gọi R’ =

2

BC

do đó ' 2

2

R

Độ dài đường tròn bán kính R’ là

2

2

R

C= π = πR (ĐVĐD)

Diện tích hình tròn bán kính R’ là

2

2 2

S πR π  π

= =  ÷÷ =

  (ĐVDT)

B

C

I

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w