1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết môn Hình học lớp 9 số 19

3 377 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 134,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU BÀI DẠY: - Kiểm tra đánh giá áp dụng kiến thức của HS * Kiến thức: - Hiểu các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.. Hiểu các định nghĩa sin, cos, tan, cotg.. Hiểu

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC: 2010-2011 MÔN: HÌNH HỌC 9 – CHƯƠNG I

Thời gian làm bài: 45 phút

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

- Kiểm tra đánh giá áp dụng kiến thức của HS

* Kiến thức: - Hiểu các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Hiểu các định nghĩa sin, cos, tan, cotg Hiểu các hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông Biết được các tính chất của hai góc phụ nhau

* Kĩ năng: - Vận dụng được các hệ thức về cạnh và đường cao, các hệ thức giữa các cạnh và góc của tam giác vuông để giải các bài tập Biết giải tam giác vuông

* Thái độ : Rèn luyện tính chính xác và thái độ học tập nghiêm túc, tính trung thực thật thà

- Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho chương trình tiếp theo

II MA TRẬN THIẾT KẾ:

Một số hệ thức về cạnh và

đường cao trong tam giác

vuông

1

0,75đ

1 2,00đ

2

2,75đ

Tỉ số lượng giác của góc nhọn 3 2,25đ 1 1,00đ 4 3,25đ Một số hệ thức về cạnh và góc

trong tam giác vuông

1 1,00đ

2 3,00đ

3

4,00đ

III ĐỀ :

Câu 1: (0,75 điểm)

Cho hình vẽ, tính sin

Câu 2: (0,75 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH = 3, CH = 9 Tính

đường cao AH

B

Đề thi có 02 trang

Trang 2

30 cm 60

x

A

Câu 4: (0,75 điểm) Đơn giản biểu thức: cos2 + tg2.cos2

Câu 5: (1 điểm) Không dùng bảng số và máy tính bỏ túi, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau

từ nhỏ đến lớn: cos 480; sin 250; cos 620; sin 750; sin 480

Câu 6: (0,75 điểm) Tính: sin 400; cos 550; tan 620

Câu 7: (2 điểm) Tìm x, y có trên hình vẽ sau :

Câu 8: (2 điểm) Giải tam giác DEF vuông tại D biết: DE = 9 cm;  0

47

Câu 9: (1 điểm) Cho tam giác ABC, BC = 15 cm,  0  0

B = 34 , C = 40 Kẻ AH vuông góc với BC (H  BC) Tính độ dài đoạn thẳng AH

Hết

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC: 2010-2011 MÔN: HÌNH HỌC 9 (CHƯƠNG I)

Câu 1:

(0,75đ) sin =

BC

AC hoặc sin =BH

AB

0,75 đ

Câu 2:

(0,75đ) AH

2 = BH.CH = 4.7 = 28 => AH = 2 7 0,75 đ

Câu 3:

(1,00đ)

x = BC.sin B = 30.sin 600

x = 30 3

2 = 15 3(cm)

0,50 đ

0,50 đ

Câu 4:

(0,75đ) cos2 + tg2.cos2= cos2 +

2 2

sin cos

 cos2

 = cos2 + sin2 = 1

0,25 đ

0,50 đ

Câu 5:

(1,00đ)

cos 480 = sin 420; sin 250; cos 620 = sin 280; sin 750; sin 480

Ta có: sin 250 < sin 280 < sin 420 < sin 480 < sin 750

Vậy: sin 250 < cos 620 < cos 480 < sin 480 < sin 750

0,25 đ 0,50 đ 0,25 đ

Câu 6:

(0,75đ)

sin 400 = 0,643

cos 550 = 0,574

tan 620 = 1,88

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 7:

(2,00đ)

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A ta có:

AH2 = BH CH hay: x2 = 9 25 0,50 đ

y

A

x

Trang 3

suy ra: x = 15 Ngoài ra: AC2 = CH BC hay: y2 = 25 34 = 850

Do đó: y  29,155

0,50 đ 0,50 đ 0,50 đ

Câu 8:

(2,00đ) Xét tam giác DEF vuông tại D ta có:

 90 0  90 0 47 0 43 0

0 9 43 8,393

0

.sin

9 12,306( ) sin sin 47

DE

F

0,50 đ 0,50 đ

1,00 đ

Câu 9:

(1,00đ)

Kẻ CK  AB

Ap dụng hệ thức về cạnh và góc vào 

CKB vuông tại K, ta có:

CK = BC sinB = 15 sin 340 8,388 (cm)

KCB = 90 - KBC = 90 - 34 = 56

Do đó:

KCA = KCB - ACB = 56 - 40 = 16

Ap dụng hệ thức về cạnh và góc vàoCKA vuông tại K :

CK = AC cos KCA  AC =  0

8,388

8,726( ) cos16

cos

CK

cm

Ap dụng hệ thức về cạnh và góc vàoACH vuông tại

AH = AC.sin ACH 8,726.sin 40   5,609 (cm)

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

D

9

47 0

K

C

A

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w